Dự tính chi phí & giá lăn bánh Honda Civic

23:07 | 04/10/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của Honda Civic tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Honda Civic thuộc phân khúc sedan hạng C vừa được ra mắt cách đây không lâu. Cái tên sáng giá dành cho những ai chuộng diện mạo thể thao và trải nghiệm tốc độ. Điều cả Mazda 3 lẫn Toyota Altis không đủ khả năng vượt mặt Civic.

Đây là mẫu xe được ra mắt lần đầu tiên vào tháng 12/2006 tại thị trường Việt Nam. Mẫu sedan hạng C đã nhanh chóng nhận được phản hồi tích cực từ khách hàng trong nước.

Đó là lý do mà trong năm 2007 và 2008, Xe Civic lọt top 10 mẫu xe bán chạy nhất thế giới đầu năm 2019, chỉ đứng sau duy nhất ông hoàng Corolla tại Mỹ.

Honda Civic lăn bánh
Giá lăn bánh của Honda Civic là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của Honda Civic 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá Honda Civic lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).

  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).

  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).

  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.

  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh Honda Civic. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh Civic = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng giá để trả lời cho câu hỏi "Honda Civic lăn bánh giá bao nhiêu":

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.5 RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính)

Khoản phí

 Hà Nội 

TP HCM

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

934.000.000

934.000.000

934.000.000

Phí trước bạ

112.080.000

93.400.000

93.400.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

14.010.000

14.010.000

14.010.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

1.082.470.700

1.063.790.700

1.044.790.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phí

 Hà Nội 

TP HCM 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

929.000.000

929.000.000

929.000.000

Phí trước bạ

111.480.000

92.900.000

92.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.935.000

13.935.000

13.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

1.076.795.700

1.058.215.700

1.039.215.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phí

Hà Nội 

TP HCM 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

794.000.000

794.000.000

794.000.000

Phí trước bạ

95.280.000

79.400.000

79.400.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

11.910.000

11.910.000

11.910.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

923.570.700

907.690.700

888.690.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phí

 Hà Nội 

TP HCM 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

789.000.000

789.000.000

789.000.000

Phí trước bạ

94.680.000

78.900.000

78.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

11.835.000

11.835.000

11.835.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

917.895.700

902.115.700

883.115.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 E (Trắng Ngọc)

Khoản phí

 Hà Nội 

 TP HCM 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

734.000.000

734.000.000

734.000.000

Phí trước bạ

88.080.000

73.400.000

73.400.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

11.010.000

11.010.000

11.010.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

855.470.700

840.790.700

821.790.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phí

 Hà Nội 

TP HCM 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

729.000.000

729.000.000

729.000.000

Phí trước bạ

87.480.000

72.900.000

72.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.935.000

10.935.000

10.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

849.795.700

835.215.700

816.215.700

Giá bán của Honda Civic so với các đối thủ cạnh tranh

  • Honda Civic giá từ 729.000.000 VNĐ

  • Mazda 3 giá từ 669.000.000 VNĐ

  • Kia Cerato giá từ 529.000.000 VNĐ

  • Hyundai Elantra giá từ 580.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Honda Civic thì điều dễ dàng giúp chúng ra nhận thấy đây là mẫu xe dành cho người nào là yêu kiểu dáng và cần phương tiện cho công việc hoặc phục vụ gia đình. Với khả năng giữ giá tốt, ít bị mất giá, giá bán xe Civic cũ khá cao so với mặt bằng chung của phân khúc sedan hạng C.

Thuế trước bạ vẫn được giữ 12% đối với Hà Nội và các thành phố trực thuộc trung ương, 10% đối với TP HCM và các tỉnh thành khác. 

>>> Tham khảo thêm bảng giá ô tô Honda để không bỏ lỡ các khuyến mãi hấp dẫn mới nhất từ hãng xe.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc