Dự tính giá lăn bánh Honda Civic

14:20 | 01/07/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của Honda Civic tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Honda Civic 2021 thuộc phân khúc sedan hạng C vừa được ra mắt cách đây không lâu. Cái tên sáng giá dành cho những ai chuộng diện mạo thể thao và trải nghiệm tốc độ. Điều cả Mazda 3 lẫn Toyota Altis không đủ khả năng vượt mặt Civic.

Đây là mẫu xe được ra mắt lần đầu tiên vào tháng 12/2006 tại thị trường Việt Nam. Mẫu sedan hạng C đã nhanh chóng nhận được phản hồi tích cực từ khách hàng trong nước.

Đó là lý do mà trong năm 2007 và 2008, Xe Civic lọt top 10 mẫu xe bán chạy nhất thế giới đầu năm 2019, chỉ đứng sau duy nhất ông hoàng Corolla tại Mỹ.

Honda Civic lăn bánh
Giá lăn bánh của Honda Civic là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của Honda Civic 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá Honda Civic lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).
  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).
  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).
  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.
  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh Honda Civic. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh Civic = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng giá để trả lời cho câu hỏi "Honda Civic lăn bánh giá bao nhiêu":

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.5 RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM Tỉnh khác 
Giá niêm yết 934.000.000 934.000.000 934.000.000
Phí trước bạ 112.080.000 93.400.000 93.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.010.000 14.010.000 14.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.082.470.700 1.063.790.700 1.044.790.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 929.000.000 929.000.000 929.000.000
Phí trước bạ 111.480.000 92.900.000 92.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.935.000 13.935.000 13.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.076.795.700 1.058.215.700 1.039.215.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 794.000.000 794.000.000 794.000.000
Phí trước bạ 95.280.000 79.400.000 79.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.910.000 11.910.000 11.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

923.570.700 907.690.700 888.690.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ 94.680.000 78.900.000 78.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.835.000 11.835.000 11.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

917.895.700 902.115.700 883.115.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 E (Trắng Ngọc)

Khoản phí  Hà Nội   TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 734.000.000 734.000.000 734.000.000
Phí trước bạ 88.080.000 73.400.000 73.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.010.000 11.010.000 11.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

855.470.700 840.790.700 821.790.700

Giá lăn bánh của Honda Civic phiên bản 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ 87.480.000 72.900.000 72.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

849.795.700 835.215.700 816.215.700

Giá bán của Honda Civic so với các đối thủ cạnh tranh

  • Honda Civic giá từ 729.000.000 VNĐ
  • Mazda 3 giá từ 669.000.000 VNĐ
  • Kia Cerato giá từ 529.000.000 VNĐ
  • Hyundai Elantra giá từ 580.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Honda Civic thì điều dễ dàng giúp chúng ra nhận thấy đây là mẫu xe dành cho người nào là yêu kiểu dáng và cần phương tiện cho công việc hoặc phục vụ gia đình. Với khả năng giữ giá tốt, ít bị mất giá, giá bán xe Civic cũ khá cao so với mặt bằng chung của phân khúc sedan hạng C.

Thuế trước bạ vẫn được giữ 12% đối với Hà Nội và các thành phố trực thuộc trung ương, 10% đối với TP HCM và các tỉnh thành khác. 

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc