Toyota Wigo 2021

Xếp hạng: 8/10 Star
Giá từ 352 triệu - 384 triệu
Động cơ
1.2 I4
Hộp số
AT 4 cấp
Xuất xứ
Nhập khẩu
Kiểu dáng
Hatchback

Tổng quan Toyota Wigo 2021

Toyota Wigo mang trong mình triết lý về một mẫu xe “kei car” - kích thước nhỏ gọn, không gian sử dụng tối ưu, ổn định trong vận hành, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp.

Wigo không sở hữu vẻ ngoài hào nhoáng, bóng bẩy, thay vào đó là thiết kế trung tính phù hợp với nhiều nhóm khách hàng.

1. Ngoại thất Toyota Wigo

Toyota Wigo có vẻ ngoài được đánh giá trẻ trung và thể thao hơn so với hai đối thủ là Kia Morning và Hyundai Grand i10. Bên cạnh đó, mẫu hatchback hạng A này của Toyota cũng sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 3660 x 1600 x 1520 mm.

Toyota Wigo được thay đổi khá nhiều chi tiết mang đến diện mạo trẻ trung và năng động hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Không những thế, phần đầu xe còn nổi bật với thiết kế cụm lưới tản nhiệt hình đa giác với các thanh ngang.

Thân xe của Toyota Wigo phiên bản hiện tại đã không còn vẻ mềm mại như các thế hệ trước mà thay vào đó là thiết kế dập nổi với những đường gân guốc khiến tổng thể xe trở nên cứng cáp hơn. Đi cùng với đó là gương chiếu hậu được tích hợp chỉnh điện và đèn báo rẽ thông minh.

Phần đuôi xe của Toyota Wigo cũng được thiết kế theo dạng đặc trưng của những mẫu xe hạng A với cánh lướt gió trên cao tích hợp đèn báo phanh dạng LED hiện đại nhất hiện nay. Bên cạnh đó, thiết kế nhỏ nhắn và tinh tế của cụm đèn hậu với dạng bóng thông thường cũng là chi tiết đáng chú ý.

2. Nội thất Toyota Wigo 

Hầu hết các chi tiết bên trong xe, đặc biệt là trong khoang lái đều được tối giản một cách đáng kể. Tuy nhiên, sự tối giản này không đồng nghĩa với sự đơn giản, nghèo nàn mà vẫn đảm bảo được sự tinh tế cũng như tiện nghi đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Trong khi các đối thủ của mình đều đã "lên đời" bằng các chất liệu như da cao cấp thì Toyota Wigo vẫn sử dụng chất liệu quen thuộc đó là nỉ mềm. Theo đó, toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được thiết kế dạng thường và chắc chắn sẽ được bọc bằng nỉ.

Tuy không mang lại cảm giác êm ái và mềm mại như chất liệu da nhưng Toyota đã cố gắng để giúp khách hàng có được sự thoải mái nhất trong suốt hành trình. Đặc biệt, không gian hàng ghế sau cũng được đánh giá là khá rộng rãi và đủ cho một người lớn 1m7 để chân thoải mái.

Toyota Wigo sở hữu kích thước tổng thể không quá lớn, cùng với đó là việc trang bị cho khách hàng lên tới 5 chỗ ngồi khiến cho khoang hành lý không thể có dung tích quá lớn. Tuy nhiên theo đánh giá khách quan, khoang hành lý của dòng xe này nhà Toyota vẫn đảm bảo nhu cầu chứa đồ đạc tối đa của hành khách.

3. Động cơ Toyota Wigo 

"Trái tim" của Toyota Wigo là khối động cơ 3NR-VE có dung tích 1.2L với trang bị 4 xi-lanh xếp thẳng hàng. Bên cạnh đó, khối động cơ này còn được tích hợp công nghệ phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu giúp.

Đồng thời công nghệ trên còn giúp cỗ máy của Toyota Wigo có thể sản sinh công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút. Cùng với đó là momen xoắn cực đại 107Nm tại vòng tua 4200 vòng/ phút.

wigo 3

Đi kèm với khối động cơ này là hộp số sàn 4 cấp hoặc 5 cấp tùy chọn cho khả năng chuyển số mượt mà và vận hành êm ái trên mọi cung đường.

Khả năng tiêu hao nhiên liệu chính là điểm nổi bật nhất trên xe ở thế hệ mới này. Đây cũng là lý do giúp Toyota Wigo có được vị trí dẫn đầu bảng trong doanh số bán ra thời gian gần đây. Theo đó, dòng xe này của Toyota chỉ tiêu hao hết 5.2 lít/100km đường hỗn hợp - con số vô cùng ấn tượng.

Ưu điểm và nhược điểm Toyota Wigo

Ưu điểm

- Gầm xe cao nhất trong phân khúc - Vận hành êm ái, ổn định - Đạt tiêu chuẩn an toàn

Nhược điểm

- Nội thất không thay đổi so với bản trước - Một số trang bị cần bổ sung

Xem đánh giá Toyota Wigo 2021

Bảng giá xe Toyota Wigo 2021

Phiên bản Động cơ | Công suất Giá niêm yết
Wigo 5MT

1.2 | 87 Hp

352.000.000
Wigo 4AT

1.2 | 87 Hp

384.000.000

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo

Tên xe Wigo
Dài x rộng x cao (mm) 3660 x 1600 x 1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9.4
Hộp số AT 4 cấp
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) 87
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 107

Màu xe Toyota Wigo

  • Đen
  • Xám
  • Trắng
  • Bạc
  • Vàng
  • Đỏ
  • Cam

So sánh Toyota Wigo và các đối thủ cùng phân khúc

Xem những chiếc xe được so sánh nhiều nhất với Toyota Wigo 2021:

Tin tức về Toyota Wigo

Tin tức bên lề mới nhất về mẫu xe Toyota Wigo 2021

Những câu hỏi thường gặp khi khách hàng tìm hiểu về Toyota Wigo

Tổng hợp những câu hỏi, thắc mắc thường gặp về Toyota Wigo và câu trả lời từ đội ngũ của chúng tôi

Toyota Wigo có 2 túi khí

Toyota Wigo 2020 có được trang bị Camera lùi

Toyota Wigo có 7 màu

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Từ khóa: Toyota Wigo, hatchback