So sánh chi tiết 2 phiên bản của Honda BR-V vừa ra mắt thị trường Việt

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Honda BR-V vừa ra mắt thị trường Việt

15:54 | 04/07/2023 - Mai Hương
Theo dõi Auto5 trên
Honda Việt Nam chính thức quay trở lại phân khúc MPV với Honda BR-V. Mẫu xe được nhập khẩu trực tiếp từ Indonesia và phân phối với 2 phiên bản G & L.

Honda BR-V mang đến làn gió mới trong phân khúc MPV đang hoạt động khá sôi nổi tại thị trường Việt. Mẫu xe là đối thủ trực tiếp của Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz & Suzuki XL7,...

So sánh 2 phiên bản Honda BR-V về giá bán và kích thước

Honda công bố giá bán của BR-V từ 661 triệu đồng cho bản G và phiên bản L có giá 705 triệu đồng.

Screenshot_33

Như vậy, Honda BR-V đang có giá bán nhỉnh hơn so với các đối thủ trong phân khúc như Mitsubishi Xpander (555 - 658 triệu), Toyota Veloz Cross (658 - 698 triệu) hay Suzuki XL7 (599.9 - 639.9 triệu).

Bảng giá lăn bánh các phiên bản Honda BR-V 2023 ở thời điểm hiện tại như sau:

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hồ Chí Minh (triệu đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh khác (triệu đồng)
BR-V G Trắng bạc 666 768 745 735
BR-V G Trắng ngà/ Xám/ Đen ánh) 661 763 740 730
BR-V L Trắng bạc 710 817 794 784
BR-V L Trắng ngà/ Xám/ Đen ánh) 705 811 788 778

Cả 2 phiên bản của Honda BR-V đều sở hữu chung kích thước với thông số cụ thể như sau: 

Thông số Honda BR-V G Honda BR-V L
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.490 x 1.780 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540/1.540
Cỡ lốp 215/55R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,3
Khối lượng bản thân (kg) 1.265 1.295
Khối lượng toàn tải (kg) 1.830 1.850

So sánh 2 phiên bản Honda BR-V về thông số kỹ thuật

Honda BR-V trang bị động cơ tương tự trên Honda City. Đó là khối động cơ 1.5L DOHC i-VTEC sản sinh công suất 119 Ho và momen xoắn cực đại 145 Nm. Kết hợp với khối động cơ là hộp số vô cấp CVT.

Thông số Honda BR-V G Honda BR-V L
Kiểu động cơ 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (HP/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,6

So sánh 2 phiên bản Honda BR-V về ngoại thất

Honda BR-V nổi bật với dải đèn LED kết hợp với lưới tản nhiệt dạng thanh ngang ở phía đầu xe.

Screenshot_35

Bên cạnh đó là những đường gân dập nổi khỏe khoắn chạy dọc thân xe kết hợp đèn hậu LED phía sau đầy năng động.

Screenshot_36

Mẫu xe dùng bộ mâm tiêu chuẩn có kích thước 17 inch, tương đương với Veloz bản Cao Cấp. Cùng với đó là kết hợp với bộ lốp 215/ 55R17. Tuy nhiên, giữa 2 bản G & L cũng có sự khác biệt rõ rệt về trang bị.

Trang bị ngoại thất Honda BR-V G Honda BR-V L
Cụm đèn trước  
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Đèn sương mù Không LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tay nắm cửa ngoài mạ chrome Không
Ăng ten Dạng vây cá mập

Trong khi bản L có đèn pha LED, đèn sương mù LED thì bản G chỉ sử dụng đèn halogen và không có đèn sương mù.

So sánh 2 phiên bản Honda BR-V về nội thất

Honda BR-V sở hữu khoang lái thiết kế thể thao kết hợp cùng cấu hình 7 chỗ. Vô lăng tích hợp thêm phím điều khiển chức năng, riêng bản L có thêm lẫy chuyển số.

Screenshot_37

Hàng ghế thứ 2 có bệ tỳ tay êm ái, hàng ghế thứ 3 có thể tùy chọn gập 50/50 hoặc gập phẳng hoàn toàn để mở rộng khoang hành lý.

Screenshot_38

Bên cạnh đó, Honda cũng trang bị cho BR-V những công nghệ tiện ích đang được ưa chuộng hiện nay. Dưới đây là danh sách những trang bị trên từng phiên bản của Honda BR-V:

Trang bị nội thất Honda BR-V G Honda BR-V L
Bảng đồng hồ trung tâm Analog - Màn hình màu 4,2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế
Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
Móc treo áo hàng ghế sau Không
Khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 Cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc 2 cổng (2 hàng ghế đầu) 3 cổng (cả 3 hàng ghế)
Hệ thống điều hòa tự động Không
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có (tích hợp đèn)

So sánh 2 phiên bản Honda BR-V về an toàn

Điểm mạnh của Honda BR-V khi đặt trước các đối thủ là công nghệ an toàn. Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn Honda Sensing đều được trang bị trên cả 2 phiên bản L & G.

Trang bị an toàn Honda BR-V G Honda BR-V L
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING  
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống an toàn bị động  
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

Nên mua phiên bản nào của Honda BR-V?

Với mức giá dao động từ 666-705 triệu đồng, Honda BR-V được xem là một trong những mẫu xe có giá cao trong phân khúc. Thay vào đó, BR-V sở hữu thiết kế bền dáng, tiện ích hiện đại. Đặc biệt hơn cả là hệ thống an toàn vượt trội.

Honda-br-v-08

Ở phiên bản G là sự lựa chọn phù hợp đối với những ai đang tìm kiếm một chiếc xe gia đình đầy đủ công nghệ an toàn với giá thành phải chăng.

Bên cạnh yếu tố an toàn, người dùng mong muốn trải nghiệm những tiện ích hàng đầu phân khúc thì chắc chắn BR-V bản L sẽ là sự lựa chọn không thể bỏ lỡ.

Theo ArtTimes - Link gốc

Từ khóa: honda br-v

Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam

Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất