Dự tính giá lăn bánh Toyota Fortuner

11:13 | 25/06/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của Toyota Fortuner tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Thương hiệu Toyota là cái tên quen thuộc của nhiều dòng xe nổi tiếng hiện nay, trong đó có sản phẩm xe Toyota Fortuner. Một trong những loại xe có tới 7 phiên bản trong năm nay dành cho mọi người chọn lựa, cụ thể đó là được phân loại thành 2 dạng chính: là nhập khẩu và lắp ráp.

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner
Giá lăn bánh của Toyota Fortuner là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá xe Toyota Fortuner lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).
  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).
  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).
  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.
  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh Toyota Fortuner. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh Toyota Fortuner = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng dự tính giá lăn bánh Toyota Fortuner 2021 mới nhất:

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản 2.4 MT 4x2 (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác
Giá niêm yết 995.000.000 995.000.000 995.000.000
Phí trước bạ 119.400.000 99.500.000 99.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.925.000 14.925.000 14.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.152.098.400 1.132.198.400 1.113.198.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản 2.4 AT 4x2 (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Hà Nội  TP HCM Tỉnh khác 
Giá niêm yết 1.080.000.000 1.080.000.000 1.080.000.000
Phí trước bạ 129.600.000 108.000.000 108.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.200.000 16.200.000 16.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.248.573.400 1.226.973.400 1.207.973.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000
Phí trước bạ 143.400.000 119.500.000 119.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.925.000 17.925.000 17.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.379.098.400 1.355.198.400 1.336.198.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản 2.8 4x4 AT (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM Tỉnh khác
Giá niêm yết 1.388.000.000 1.388.000.000 1.388.000.000
Phí trước bạ 166.560.000 138.800.000 138.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.820.000 20.820.000 20.820.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.598.153.400 1.570.393.400 1.551.393.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 1.426.000.000 1.426.000.000 1.426.000.000
Phí trước bạ 171.120.000 142.600.000 142.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 21.390.000 21.390.000 21.390.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.641.283.400 1.612.763.400 1.593.763.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner phiên bản 2.7 AT 4x2 (Máy xăng – Nhập khẩu)

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 1.130.000.000 1.130.000.000 1.130.000.000
Phí trước bạ 135.600.000 113.000.000 113.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.950.000 16.950.000 16.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.305.323.400 1.282.723.400 1.263.723.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner phiên bản 2.7 AT 4x4 (Máy xăng – Nhập khẩu)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 1.230.000.000 1.230.000.000 1.230.000.000
Phí trước bạ 147.600.000 123.000.000 123.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.450.000 18.450.000 18.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.418.823.400 1.394.223.400 1.375.223.400

Giá bán của Toyota Fortuner so với các đối thủ cạnh tranh

  • Toyota Fortuner giá từ 995.000.000 VNĐ
  • Ford Everest giá từ 999.000.000 VNĐ
  • Hyundai Santa Fe giá từ 1.030.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Giá xe Toyota lăn bánh không cố định, bởi có sự tác động của nhiều nhân tố khác nhau như thị trường, nhà cung cấp, đơn vị phân phối, đặt biệt hơn là chương trình khuyến mãi hấp dẫn…

Vì vậy mức giá có thể thay đổi theo từng thời điểm trong năm. Khách hàng cần tham khảo trước khi mua để có sự chọn lựa tốt nhất và có lợi nhất cho mình.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc