So sánh các phiên bản Hyundai Elantra 2023: Chênh tới 200 triệu, đâu mới là sự lựa chọn hợp lý?

11:26 | 15/10/2022 - Mai Hương
Hyundai Elantra 2023 chính thức ra mắt thế hệ mới tại Việt Nam với 4 phiên bản. Phả hơi nóng lên Kia K3 khi giá bán các phiên bản dao động từ 599 - 799 triệu đồng.

Phân phối chính thức ra thị trường 4 phiên bản tại Việt Nam, ưu thế lớn nhất của Hyundai Elantra 2023 chính là những trang bị tiêu chuẩn không bị cắt giảm nhiều ở bản thấp nhất.

cac-phien-ban-hyundai-elantra-2023-25

So sánh các phiên bản Hyundai Elantra về giá bán và thông số kỹ thuật

So với thế hệ trước, giá bán của Hyundai Elantra 2023 đắt hơn khoảng 20 - 30 triệu đồng. Tuy nhiên, với số tiền bỏ ra thêm khách hàng sẽ sở hữu một mẫu sadan hạng C có thiết kế được lột xác từ nội thất đến ngoại thất.

cac-phien-ban-hyundai-elantra-2023-26

Cụ thể, giá lăn bánh của các phiên bản Hyundai Elantra 2023 như sau:

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hồ Chí Minh (triệu đồng) Giá lăn bánh tại các tỉnh thành khác (triệu đồng)
1.6 AT Tiêu chuẩn 599 693 681 674
1.6 AT Đặc Biệt 669 771 758 752
2.0 Đặc Biệt 729 838 824 819
1.6 Turbo 799 917 901 898

Các phiên bản của Elantra 2023 có kích thước tương đương nhau khi sở hữu kích thước tổng thể 4.675 x 1.825 x 1.430 mm.

Thông số 1.6 AT Tiêu chuẩn 1.6 AT Đặc Biệt 2.0 Đặc Biệt 1.6 Turbo
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.675 x 1.825 x 1.440
Trục cơ sở (mm) 2.720
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

Như vậy, so với thế hệ cũ thì chiều dài, rộng và dài cơ sở của xe lần lượt tăng 55 mm, 25mm và 20mm. Riêng chiều cao xe đã hạ thấp 20 mm so với trước.

So sánh các phiên bản Hyundai Elantra về ngoại thất

Thiết kế của Hyundai Elantra 2023 gần như không liên quan gì đến thế hệ trước. Cụm đầu xe tạo điểm nhấn bằng lưới tản nhiệt kích thước lớn, cụm đèn góc cạnh. Toàn bộ hệ thống đèn đều dùng công nghệ LED hiện đại.

cac-phien-ban-hyundai-elantra-2023-01
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela

Thân xe sở hữu nhiều đường cắt xẻ trẻ trung, cá tính. Kết hợp với đó là bộ mâm la-zăng đa chấu 2 tone màu thể thao. Kích thước la-zăng sẽ có sự khác nhau giữa các phiên bản.

Ở phía sau xe, đuôi xe Elantra 2023 cũng trở nên mềm mại và bắt mắt hơn. Điểm thay đổi rõ nhất chính là cặp đèn hậu được làm lại hoàn toàn, thanh mảnh và được nối liền bởi dải đèn LED đầy ấn tượng.

cac-phien-ban-hyundai-elantra-2023-04
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elantra-2023-06
Thông số 1.6 AT Tiêu chuẩn 1.6 AT Đặc Biệt 2.0 Đặc Biệt 1.6 Turbo

Đèn pha

Halogen

Projector LED

Projector LED

Projector LED

Đèn hậu LED

Không

Kích thước vành (inch)

15 16 17 18

Kích thước lốp

195/65

205/55

225/45

235/40

Đèn LED định vị ban ngày

Không

Gạt mưa tự động

Không

Mặt lưới tản nhiệt

Đen nhám

Đen bóng

Đen bóng

Đen bóng

cac-phien-ban-hyundai-elantra-2023-07
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela

So sánh các phiên bản Hyundai Elantra về nội thất

Về mặt nội thất, Elantra 2023 mang đến cảm giác hiện đại và có tính tương lai. Bảng taplo sử dụng vật liệu da kết hợp cùng những chi tiết bằng kim loại theo phong cách thiết kế Streamliner. 

Phong cách này mang đến cảm giác như trong khoang phi thuyền cho người lái và hành khách. Trải nghiệm người dùng được nâng lên nhờ cách thay đổi thiết kế ở nhiều chi tiết, điển hình là cụm màn hình thông tin giải trí 10.25 inch.

cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela

Các ghế ngồi được thiết kế ôm lưng, tích hợp sưởi và làm mát ở hàng ghế trước. Vô lăng tích hợp lẫy chuyển số kèm nhiều nút bấm. 

cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
Thông số 1.6 AT Tiêu chuẩn 1.6 AT Đặc Biệt 2.0 Đặc Biệt 1.6 Turbo

Vô lăng bọc da

Không

Lẫy chuyển số sau vô lăng

Không

Ghế da

Không Có, thể thao

Ghế lái chỉnh điện

Không Không

Sưởi và làm mát hàng ghế trước

Không  Không

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Không

Màn hình đa thông tin

4,2 inch

Kỹ thuật số 10,25 inch

Kỹ thuật số 10,25 inch

Kỹ thuật số 10,25 inch

Loa

4 loa

6 loa

6 loa

6 loa

Sạc không dây chuẩn Qi

Không

Điều khiển hành trình

Không

Phanh tay điện tử EPB và Auto hold

Không

Màu nội thất

Đen Đen Đen Đen chỉ đỏ
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela

So sánh các phiên bản Hyundai Elantra về động cơ

So với thế hệ cũ, sức mạnh của động cơ 1.6L không thay đổi. Trong khi đó, sức mạnh của 2 phiên bản động cơ còn lại đã có sự nâng cấp. Cụ thể như sau:

Thông số 1.6 AT Tiêu chuẩn 1.6 AT Đặc Biệt 2.0 Đặc Biệt 1.6 Turbo

Loại động cơ

Gamma 1.6 MPI

Gamma 1.6 MPI

Nu 2.0 MPI

Smartstream1.6 T-GDI

Dung tích xi lanh (cc)

1.591

1.591

1.999

1.598

Công suất cực đại (mã lực)

127,5

127,5

159

204

Mô men xoắn cực đại (Nm)

154,6

154,6

191,2

264,8

Hộp số

6 AT

6 AT

6 AT

7 DCT

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson/Thanh cân bằng

MacPherson/Thanh cân bằng

MacPherson/Thanh cân bằng

MacPherson/Liên kết đa điểm

Ở cả 4 phiên bản Elantra 2023 đều được trang bị 4 chế độ lái gồm: Eco (tiết kiệm), Normal (thông thường), Sport (thể thao), Smart (thông minh). Phiên bản cao cấp nhất N-line có thêm lẫy chuyển số sau vô lăng.

cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela

So sánh các phiên bản Hyundai Elantra về trang bị an toàn

Tính năng an toàn giữa các phiên bản không có nhiều khác biệt. Tất cả đều được trang bị các tính năng như:

  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Cân bằng điện tử (ESC)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela
cac-phien-ban-hyundai-elacac-phien-ban-hyundai-ela

Điểm khác nhau giữa các phiên bản nằm ở hệ thống cảm biến và số lượng túi khí được trang bị.

Trang bị an toàn 1.6 AT Tiêu chuẩn 1.6 AT Đặc Biệt 2.0 Đặc Biệt 1.6 Turbo

Cảm biến sau

Không

Không

Không

Cảm biến trước/sau

Không

Không

Số túi khí

2 6 6 6

Nên mua phiên bản nào của Hyundai Elantra

Hyundai Elantra có tất cả 4 phiên bản. Trong đó phiên bản số sàn 1.6MT có giá bán thấp nhất, ngang tầm với các mẫu xe sedan hạng B, phù hợp với những gia đình có tài chính nằm trong khoảng 600 triệu đồng.

Tuy nhiên, nếu nguồn tài chính của gia đình dư giả hơn thì nên cân nhắc bản 2.0AT hoặc 1.6 Turbo. So với 1.6AT, bản 2.0AT có nhiều trang bị hơn, động cơ bốc hơn. Và đối với bản 1.6 Turbo, người dùng sẽ sở hữu một chiếc xe mạnh nhất phân khúc với giá thành hợp lý.

Theo ArtTimes - Link gốc