Suzuki Swift 2021

Xếp hạng: 7.4/10 Star
Giá từ 499 triệu - 549 triệu
Động cơ
1.4 I4
Hộp số
AT 4 cấp
Xuất xứ
Nhập khẩu
Kiểu dáng
Hatchback

(Video: Khám phá tổng quan về thiết kế của Suzuki Swift 2021)

Tổng quan về Suzuki Swift

Được sản xuất từ năm 1983, Suzuki Swift là dòng xe thuộc phân khúc hatchback hạng B của Nhật, hiện đã bước sang thế hệ thứ 4.

Dòng xe này đã gây ấn tượng tốt với khách hàng không chỉ nhờ giá bán tầm trung mà còn ở thiết kế và các trang bị tiện nghi đầy đủ. Swift đối đầu với nhiều đối thủ lớn như Toyota Yaris, Mazda 2, hay Honda Jazz, cùng thuộc loại "supermini".

Suzuki Swift 2021 là bản nâng cấp thuộc thế hệ thứ 4 được sản xuất từ năm 201, hiện nay có 2 phiên bản được phân phối tại Việt Nam bao gồm GL và GLX. Trong phân khúc, Swift vinh dự xếp nhì, sau Toyota Yaris với doanh số đạt 2000 chiếc năm 2019.

1. Ngoại thất Suzuki Swift

Suzuki Swift 2021 toát lên vẻ trẻ trung và năng động nhờ các chi tiết thiết kế độc đáo và nổi bật. Cụm lưới tản nhiệt cùng với các họa tiết kim cương, kết hợp với logo sáng bóng ở trung tâm là điểm nhấn ấn tượng ở phần đầu xe. Cụm đèn pha Halogen có thể phản quang đa chiều.

Bộ mâm xe 16 inch hợp kim mài bóng được thiết kế đa chấu lớn nhỏ xen kẽ đẹp mắt. Gương chiếu hậu có thể chỉnh điện và tích hợp báo rẽ. Đuôi xe thiết kế mới với cụm đèn hậu chữ C độc đáo.

2. Nội thất Suzuki Swift

Không gian nội thất xe rộng rãi và đủ dùng cho người ngồi thoải mái để chân. Nổi bật ở khu vực táp lô là vô lăng bọc da 3 chấu có thể chỉnh độ nghiêng. Cụm đồng hồ phía sau hiển thị rõ nét các thông số vận hành xe.

Các ghế ngồi được bọc nỉ, và hàng ghế sau có thể gập 60:40 để tăng sức chứa cho khoang hành lý. Xe được trang bị điều hòa chỉnh tay hoặc tự động và có bộ lọc khí tùy theo từng phiên bản, mang đến khả năng làm mát tốt và bầu không khí trong lành cho cabin.

3. Khả năng vận hành Suzuki Swift

Suzuki Swift 2021 có 2 loại động cơ:

+ K12C VVT 1.2L 4 xi lanh với công suất 88 mã lực và mô men xoắn 120Nm

+ K10C DITC 1.0L 3 xi lanh với công suất 110 mã lực và mô men xoắn 160Nm.

Kèm theo đó, xe có 3 tùy chọn về hộp số: tự động vô cấp CVT, tự động 6 cấp và hộp số tay 5 cấp, tùy theo từng phiên bản khác nhau.

so-sanh-kha-nang-van-hanh-xe-honda-jazz-2019-va-suzuki-swift-20194

Nhờ khối động cơ này, Swift 2021 mang lại cảm giác lái chân thật và mượt mà trong các điều kiện địa hình khác nhau. Xe cũng có khả năng vận hành êm ái khi di chuyển gồ ghề và xử lý tốt các tình huống nhờ bộ lốp dày và hệ thống phanh hiệu quả. Đáng chú ý, xe có thể tiết kiệm nhiên liệu tốt: 4.6-5.1L/100km. Tuy nhiên, khả năng leo lề của xe kém vì gầm thấp.

Ưu điểm và nhược điểm Suzuki Swift

Ưu điểm

- Ngoại thất thiết kế ấn tượng, đẹp mắt - Không gian nội thất khá rộng rãi - Vận hành êm ái

Nhược điểm

- Giá bán cao hơn so với các dòng xe cùng phân khúc

Xem đánh giá Suzuki Swift

Bảng giá xe Suzuki Swift 2021

Phiên bản Động cơ | Công suất Giá niêm yết
Swift GL K12C VVT 1.2 | 88  499
Swift GLX K10C DITC 1.0 | 110 549

Màu xe Suzuki Swift

  • Đen
  • Xám
  • Trắng
  • Xanh biển
  • Đỏ
  • Vàng

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift

Tên xe Swift
Dài x rộng x cao (mm) 3850x1695x1510
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 10.4
Hộp số AT 4 cấp
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) 94
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 130

So sánh Suzuki Swift và các đối thủ cùng phân khúc

Xem những chiếc xe được so sánh nhiều nhất với Suzuki Swift 2021:

Tin tức về Suzuki Swift

Tin tức bên lề mới nhất về mẫu xe Suzuki Swift 2021

Những câu hỏi thường gặp khi khách hàng tìm hiểu về Suzuki Swift

Tổng hợp những câu hỏi, thắc mắc thường gặp về Suzuki Swift và câu trả lời từ đội ngũ của chúng tôi

Suzuki Swift có 2 phiên bản bao gồm GL và GLX

Suzuki Swift có 6 màu bao gồm: Đen, Xám, Trắng, Vàng, Đỏ và Xanh biển

Suzuki Swift 2020 có 2 tùy chọn về động cơ là K12C VVT 1.2L 4 xi lanh và K10C DITC 1.0L 3 xi lanh, có thể sản sinh công suất và mô men xoắn lần lượt là 88-110 mã lực và 120-160 Nm.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Từ khóa: Suzuki Swift, hatchback