Thông số kỹ thuật MG HS

13:49 | 06/08/2021 - Cường Nguyễn
Xem thông số kỹ thuật xe MG HS. Cập nhật thông số ngoại thất, kích thước xe, nội thất, động cơ vận hành, trang bị an toàn MG HS 2021.
mg hs thông số kỹ thuật
Xe MG HS

Đối với những người yêu thích dòng xe mang phong cách thể thao nhưng cũng không kém phần hiện đại, chắc chắn MG HS là một trong những lựa chọn không thể bỏ qua. Sở hữu thiết kế nâng cao tính an toàn và tính tiện nghi cả về phần ngoại thất và nội thất cho người sử dụng, MG HS hứa hẹn là một cái tên “đáng gờm” trong phân khúc xe SUV tại thị trường Việt Nam.

Giá bán MG HS

Chiếc MG HS 2021 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc về Việt Nam với mức giá khác nhau dành riêng cho 2 phiên bản.

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

MG HS 2.0T AWD Trophy

999

MG HS 1.5T 2WD Trophy (mới)

888

MG HS 1.5T 2WD Sport

788

  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

>> Dự tính giá lăn bánh MG HS

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật MG HS thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật MG HS

Kích thước - Trọng lượng

Thông số

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

Kích thước tổng thể DxRxC (mm)

4.574 x 1.876 x 1.685

-

4.574 x 1.876 x 1.664

Trọng lượng không tải (kg)

1.718

-

1.557

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

5.95

Chiều dài cơ sở (mm)

2.720

Dung tích khoang hành lý (L)

Thường

463

Gập hàng ghế thứ 2

1.287

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm

Trợ lực lái

Điện

Khoảng sáng gầm xe (mm)

145

Lốp xe trước/sau

235/50R18

Phanh đĩa trước/sau

Kẹp phanh sơn đỏ

-

Ngoại thất

Thông số

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ LED

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crom

-

Cùng màu thân xe

Đèn sương mù trước/sau

Đèn pha

Loại bóng đèn

LED dạng thấu kính

-

Halogen dạng thấu kính

Cảm biến tự động bật tắt

Dải LED ban ngày

Đèn chào mừng và đèn chờ dẫn đường

Ăng ten

Vây cá mập

-

Tiêu chuẩn

Cụm đèn phía sau

LED

Cửa sau đóng mở bằng điện

- -

Cảm biến gạt mưa tự động

Nội thất

Thông số

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

Chế độ lái

Eco, Normal, Sport, Super Sport

-

Lẫy sang số trên vô lăng

Vô lăng

Nút điều khiển

Kiểm soát hành trình

Đàm thoại rảnh tay

Chất liệu

Bọc da

Urethane

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình ảo 12.3 inch

Ghế ngồi

Ghế lái

Chỉnh điện 6 hướng

Chất liệu 

Ghế thể thao, da cao cấp BADER + Alcantara

 

Da công nghiệp

Bơm hơi lưng ghế lái

Ghế hành khách phía trước

Chỉnh điện 4 hướng

-

Chỉnh tay 4 hướng

Tựa tay trung tâm hàng ghế trước

Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mát, lọc khí

-

Có khoang chứa đồ, có thể trượt, chức năng làm mát

Sưởi ấm hàng ghế trước

Hàng ghế thứ 2

Gập 6:4, điều chỉnh độ nghiêng 2 cấp độ

Tựa tay trung tâm hàng ghế sau

2 hộc để ly

Cửa sổ trời toàn cảnh

Tay nắm cửa trong mạ crom

Gương chiếu hậu chống chói tự động

-

Đèn viền trang trí nội thất

Cửa kính điều khiển điện

Một chạm lên/xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng & hệ thống làm sạch không khí

Chỉnh tay & kháng bụi

Cửa gió ở hàng ghế thứ 2

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 10.1 inch, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 loa

Động cơ - Hộp số

Thông số

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

Loại động cơ

NLE 2.0T tăng áp cuộn kép DOHC 4-cylinde

DOHC 4 xi lanh SGE 1.5L Turbo tăng áp

SGE 1.5T, tăng áp cuộn kép DOHC 4-cylinder

Hộp số

Ly hợp kép thể thao 6 cấp

Ly hợp kép thể thao 7 cấp

Dung tích xi lanh (cc)

1.995

-

1.490

Công suất cực đại ((mã lực @ vòng/phút))

225 @ 5.300

160

160 @ 5.600

Dung tích nhiên liệu (L)

55

Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút)

360

250

Tốc độ tối đa (km/h)

210

190

Dẫn động

AWD

2WD

Hệ thống an toàn

Thông số

MG HS 2.0T AWD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Trophy

MG HS 1.5T 2WD AT Sport

Dây đai an toàn

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở hàng ghế trước, căng đai tự động ở hàng ghế sau

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở hàng ghế trước

Móc ghế an toàn trẻ em

2

Túi khí an toàn

6 4

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

-

Cảnh báo mở cửa an toàn

Hệ thống khóa vi sai điện

Cảnh báo điểm mù

Hỗ trợ chuyển làn

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Camera lùi

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Phanh tay điện và giữ phanh tự động

Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống kiểm soát cân bằng động & kiểm soát độ bám đường

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Kiểm soát phanh ở góc cua

Chức năng làm khô phanh đĩa

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Cảm biến áp suất lốp trực tiếp

Đánh giá ưu và nhược điểm của MG HS 2021

Ưu điểm

  • Ngoại hình đẹp, nổi bật với kiểu dáng sang trọng
  • Bộ tính năng tiêu chuẩn phong phú
  • Tính năng an toàn toàn diện
  • Cảm giác về chất lượng và hoàn thiện tốt
  • Không gian rộng rãi
  • Động cơ mạnh mẽ nhất phân khúc
  • Khá yên tĩnh

Nhược điểm

  • Tầm quan sát có một chút hạn chế
  • Động cơ Turbo có độ trễ cao
  • Một số tính năng tiện ích và an toàn chưa được tối ưu cho người dùng
  • Giá bán cao

>> Tham khảo toàn bộ: Giá xe MG

Sau những chia sẻ về MG HS thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay MG HS là mẫu xe crossover có lợi thế về giá bán, động cơ mạnh nhất phân khúc, danh sách tiện nghi dày đặc và độ an toàn tiêu chuẩn 5 sao châu Âu. Nếu bạn là một người yêu cầu cao về khả năng vận hành, không gian đậm rộng rãi và tính năng an toàn đầy đủ thì MG HS sẽ là một lựa chọn đáng để cân nhắc.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc