Thông số kỹ thuật Mazda 6

16:13 | 01/12/2021 - Phương Phương
Xuất phát điểm từ một hãng xe của Nhật, Mazda trình làng mẫu xe sedan hạng D kể từ năm 2002 được gọi là Mazda 6. Với phiên bản mới nhất hiện tại là Mazda 6 được bổ sung nhiều trang bị hiện đại và tiện nghi hơn.

Thuộc phân khúc sedan hạng D cỡ trung, Mazda 6 2022 hiện đã bước sang thế hệ thứ 3 với nhiều thay đổi và nâng cấp, bổ sung nhiều trang bị hiện đại và tiện nghi hơn đồng thời cũng sở hữu thiết kế cá tính và nổi trội hơn. 

Mazda 6 thông số kỹ thuật

Giá bán Mazda 6

Mazda 6 2022 hiện đang được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản, bao gồm Deluxe, Luxury và Premium với giá bán dao động từ 819 triệu đồng đến 1,019 tỷ đồng.

Tuy nhiên, mỗi phiên bản sẽ bao gồm những tùy chọn màu ngoại thất khác nhau với mức giá chênh lệch từ 4-8 triệu đồng.

Phiên bản Giá xe (đồng)
Mazda 6 Deluxe Deluxe 819.000.000
Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl 823.000.000
Deluxe - Soul Red Crystal 827.000.000
Mazda 6 Luxury Luxury 899.000.000
Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl 903.000.000
Luxury (W) 904.000.000
Luxury - Soul Red Crystal 907.000.000
Luxury (W) Machine Grey/Snowflake White Pearl 908.000.000
Luxury (W) - Soul Red Crystal 912.000.000
Mazda 6 Premium Premium 1.019.000.000
Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1.023.000.000
Premium - Soul Red Crystal 1.027.000.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Ví dụ Mazda 6 Deluxe ở Hà Nội sẽ có giá rơi vào tầm 900 - 950 triệu. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Thông số kỹ thuật Mazda 6

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Mazda 6 Deluxe Mazda 6 Luxury Mazda 6 Premium
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2830
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 1470 1470 1490
Trọng lượng toàn tải (kg) 1920 1920 1940
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 62
Kích thước lốp xe 225/55R17 225/45R19 225/45R19
Kích thước mâm xe (inch) 17 19 19
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc

Ngoại thất

Thông số Mazda 6 Deluxe Mazda 6 Luxury Mazda 6 Premium
Đèn pha LED, tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng LED, tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng, thích ứng ALH
Đèn sương mù LED
Cảm biến gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu Chống chói tự động, chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ
Đèn hậu LED
Trụ B sơn đen bóng Không Không

Nội thất

Thông số Mazda 6 Deluxe Mazda 6 Luxury Mazda 6 Premium
Ghế ngồi bọc da cao cấp bọc da cao cấp bọc da Nappa
Ghế lái chỉnh điện, có chức năng ghi nhớ vị trí
Ghế hành khách chỉnh điện
Nút điều chỉnh ghế mạ chrome Không Không
Cửa sổ trời đóng/mở chỉnh điện
Vô lăng bọc da, tích hợp các nút chức năng
Lẫy chuyển số trên tay lái Không
Cửa sổ chỉnh điện, một chạm
Rèm che nắng kính lưng Không
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập
Hệ thống loa 6 loa 11 loa Bose 11 loa Bose
Màn hình hiển thị thông tin ADD Không
Màn hình cảm ứng 7 inch 7 inch 7 inch
Kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đầu DVD/MP3/Radio
Chức năng điều khiển bằng giọng nói
Kết nối Bluetooth đàm thoại rảnh tay
Rèm che nắng kính lưng Không
Màu sắc trần xe Sáng Sáng Tối
Tấm che nắng tích hợp gương và đèn trang điểm

Động cơ - Hộp số

Thông số Mazda 6 Deluxe Mazda 6 Luxury Mazda 6 Premium
Dung tích xy-lanh (cc) 1998 1998 2488
Công suất tối đa (Hp/rpm) 153/6000 153/6000 185/5700
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 200/4000 200/4000 250/3250
Hộp số tự động 6 cấp
Chế độ lái thể thao
Khởi động động cơ thông minh
Hệ thống kiểm soát gia tốc

Hệ thống an toàn

Thông số Mazda 6 Deluxe Mazda 6 Luxury Mazda 6 Premium
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Kiểm soát hành trình Cruise Control
Hệ thống túi khí 6 6 6
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA Không
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Chìa khóa thông minh
Khóa cửa tự động khi vận hành
Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
Mã hóa động cơ
Camera lùi
Cảm biến trước/sau hỗ trợ đỗ xe an toàn
Hệ thống định vị GPS, dẫn đường Navigation

Đánh giá ưu nhược điểm của Mazda 6 2022

Ưu điểm

  • Động cơ tiêu chuẩn đa tương thích.
  • Động cơ tăng áp khỏe.
  • Hệ thống truyền tải thông minh.
  • Chiếc xe có trải nghiệm lái tốt nhất trong phân khúc.
  • Kiểu dáng thân xe đậm chất thể khao, không kém phần tinh tế.
  • Vị trí khách ngồi cực kỳ thoải mãi.
  • Các tính năng an toàn đượ trang bị cho tất cả các phiên bản.
  • Radar kiểm soát hành trình với khả năng “Stop and Go”.
  • Lựa chọn phiên bản cực kỳ cao cấp Luxurious Signature Trim
  • Tính năng hiển thị hỗ trợ lái hiệu quả - Active Driving Display

Nhược điểm

  • Không có lựa chọn AWD dẫn động 4 bánh toàn thời gian
  • Chưa cạnh tranh được về mức độ tiết kiệm nhiên liệu.
  • Cảm giác lái hơi cứng
  • Tốc độ chưa tốt bằng một số mẫu xe cạnh tranh.

Với số tiền từ 819 triệu đồng, Mazda 6 là lựa chọn không thể tuyệt vời hơn cho khách hàng mong muốn sở hữu xe phân khúc hạng D đầy đủ các tính năng & trang bị an toàn.

>>> Xem thêm: Đánh giá Mazda 6: Hợp người trẻ, đủ sức "vượt" Camry?

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc