Dự tính giá lăn bánh Toyota Innova

10:57 | 25/06/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của Toyota Innova tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Toyota Innova 7 chỗ vẫn luôn được biết đến là mẫu xe đa dụng MPV ăn khách nhất thị trường Việt và đang không có đối thủ trong cùng phân khúc. Dù ăn khách là vậy, nhưng theo xu hướng giảm giá xe lắp ráp của Toyota Việt Nam, Innova cũng nằm trong những mẫu xe có giá mới được giảm giá bán lẻ tại nước ta. 

Giá lăn bánh Toyota Innova
Giá lăn bánh của Toyota Innova là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá xe Toyota Innova lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).
  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).
  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).
  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.
  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh Toyota Innova. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh Toyota Innova = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng dự tính giá lăn bánh Toyota Innova 2021 mới nhất:

Giá lăn bánh của Toyota Innova phiên bản 2.0E

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 750.000.000 750.000.000 750.000.000
Phí trước bạ 90.000.000 75.000.000 75.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 11.250.000 11.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

874.023.400 859.023.400 840.023.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova phiên bản 2.0G Trắng ngọc trai

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 873.000.000 873.000.000 873.000.000
Phí trước bạ 104.760.000 87.300.000 87.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.095.000 13.095.000 13.095.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.013.628.400 996.168.400 977.168.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova phiên bản 2.0G màu khác

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 865.000.000 865.000.000 865.000.000
Phí trước bạ 103.800.000 86.500.000 86.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.975.000 12.975.000 12.975.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.004.548.400 987.248.400 968.248.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 887.000.000 887.000.000 887.000.000
Phí trước bạ 106.440.000 88.700.000 88.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.305.000 13.305.000 13.305.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.029.518.400 1.011.778.400 992.778.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova phiên bản Venturer màu khác

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác
Giá niêm yết 879.000.000 879.000.000 879.000.000
Phí trước bạ 105.480.000 87.900.000 87.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.185.000 13.185.000 13.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.020.438.400 1.002.858.400 983.858.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova phiên bản 2.0V Trắng ngọc trai

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 997.000.000 997.000.000 997.000.000
Phí trước bạ 119.640.000 99.700.000 99.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.955.000 14.955.000 14.955.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.154.368.400 1.134.428.400 1.115.428.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova phiên bản 2.0V màu khác

Khoản phí Hà Nội TP HCM  Tỉnh khác
Giá niêm yết 989.000.000 989.000.000 989.000.000
Phí trước bạ 118.680.000 98.900.000 98.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.835.000 14.835.000 14.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.145.288.400 1.125.508.400 1.106.508.400

Giá bán của Toyota Innova so với các đối thủ cạnh tranh

  • Toyota Innova giá từ 750 triệu đồng
  • Kia Rondo giá bán từ 559 triệu đồng
  • Suzuki Ertiga giá bán từ 499 triệu đồng
  • Mitsubishi Xpander giá bán từ 555 triệu đồng

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Toyota Innova thì điều dễ dàng giúp chúng ra nhận thấy nhất chính tuy giá thành cao hơn so với các đối thủ trong phân khúc nhưng đổi lại nó đáng từng xu. Thuế trước bạ vẫn được giữ 12% đối với Hà Nội và các thành phố trực thuộc trung ương, 10% đối với TP HCM và các tỉnh thành khác. 

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc