Thông số kỹ thuật Toyota Wigo

14:45 | 28/01/2022 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Toyota Wigo mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

Phải trải qua nhiều cạnh tranh trong các công đoạn khiến thủ tục nhập khẩu, Toyota Wigo 2021 vừa chính thức “cập bến” vào thị trường xe Việt Nam cộng hai phiên bản khác nhau. Đó chính là phiên bản: số sàn và số tự động.

Dự đoán, với bảng thông số kỹ thuật xe Wigo mới thì sẽ trở thành đối thủ đáng gờm của những “đàn anh” phân khúc xe cỡ nhỏ mà khó có dòng xe nào có thể đánh bại là xe Grand i10 2021Kia Morning,…

thông số kỹ thuật xe wigo

Giá bán Toyota Wigo

Điều có thể dễ dàng nhận thấy, bảng giá xe Toyota nói chung và chiếc xe Wigo năm 2021 kể riêng thì tương đối vừa phải nên dễ dàng được lựa chọn bởi nhiều quý khách có thu nhập vừa.

Bảng giá Toyota Wigo
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Toyota Wigo 1.2 MT 345
Toyota Wigo 1.2 AT 405
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.660 x 1.600 x 1.520
Chiều dài cơ sở (mm) 2.455
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.410/1.405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Bán kính vòng quay tối thiểu 4,7
Trọng lượng không tải (kg) 965
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.290
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 33
Hệ thống treo trước/sau Mc Pherson/Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn
Hệ thống lái Trợ lực điện
Mâm xe Hợp kim
Kích thước lốp 175/65 R14
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống

Ngoại thất

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Cụm đèn trước Halogen
Đèn chiếu gần Dạng bóng chiếu (Projector)
Đèn chiếu xa Phản xạ đa chiều
Đèn sương mù Trước
Cụm đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa trước sau Gián đoạn
Tay nắm cửa Tay nắm cửa
Chức năng sấy kính sau
Chức năng sấy kính sau Dạng thường

Nội thất

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Hệ thống ghế Chất liệu bọc ghế Nỉ
Ghế người lái Chỉnh tay 4 hướng, có túi lưng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng, có túi lưng
Hàng ghế sau Gập hoàn toàn
Vô lăng 3 chấu, trợ lực điện, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Digital
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Màn hình hiển thị đa thông tin
Nhắc nhở đèn bật
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn D only/ ghế lái
Đèn cảnh báo cửa mở
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay với chế độ Max Cool
Hệ thống âm thanh DVD, 4 loa, kết nối AUX/USB/Bluetooth/Wifi, điều khiển giọng nói, kết nối điện thoại thông minh DVD, 4 loa, kết nối AUX/USB/Bluetooth, điều khiển giọng nói
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động xuống bên lái)

Động cơ - Hộp số

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Loại động cơ 3NR-VE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1197
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 87/6000 (hp/rpm)   
Mô men xoắn tối đa 108/4200 (Nm/rpm) 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Số tự động 4 cấp Số sàn 5 cấp
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) Ngoài đô thị 4,36 4,21
Kết hợp 5,3 5,16
Trong đô thị 6,87 6,8

Hệ thống an toàn

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Túi khí 02 (Túi khí người lái và hành khách phía trước)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống mở khóa cần số Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau 02
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Khóa cửa an toàn Hàng ghế sau
Khóa an toàn trẻ em ISO FIX

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Wigo

Ưu điểm

  • Thiết kế trẻ trung mạnh mẽ
  • Khả năng vận hành linh hoạt
  • Khoang nội thất, hành lý rộng rãi
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

Nhược điểm

  • Giá bán cao hơn đối thủ, có ít lựa chọn
  • Trang bị thua kém đối thủ
  • Ghế ngồi thiếu sự thoải mãi

Sau những chia sẻ về Toyota Wigo thông số kỹ thuật, chắc hẳn người tiêu dùng sẽ có quyết định đúng đắn nhất khi tậu chiếc xế hộp. Nếu bạn thực sự có ngân sách hạn chế và đang cần một chiếc hatchback đáng tin cậy, thì Wigo sẽ là một lựa chọn tốt dành cho bạn.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Nóng trong tuần