Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner Legender

11:25 | 26/01/2022 - Phương Phương
Theo dõi Auto5 trên
Cập nhật ngoại thất, nội thất, thông số kỹ thuật Toyota Fortuner Legender.
Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner Legender

Giá bán Toyota Fortuner Legender

Bảng giá xe Toyota Fortuner 
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp) 995
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp) 1.080
Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp) 1.195
Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT (Máy dầu - Lắp ráp) 1.388
Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp) 1.426
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng - Nhập khẩu ) 1.130
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (Máy xăng - Nhập khẩu ) 1.230
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Toyota Fortuner Legender thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner Legender

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số 2.8 4x4 AT Legender
D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545 / 1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Trọng lượng (kg) không tải 2.140
toàn tải 2.735
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80

Ngoại thất

Thông số 2.8 4x4 AT Legender
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước LED
Sau LED
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện Có
Gập điện Có
Đèn báo rẽ Có
Đèn chào mừng Có
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Có (gián đoạn)
Chức năng sấy kính sau Có
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Có
Sau Có
Chắn bùn Trước + sau

Nội thất

Thông số 2.8 4x4 AT Legender
Vô lăng Loại 3 chấu
Chất liệu Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Có
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm
Cụm đồng hồ Đèn báo chế độ Eco Có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có
Chức năng báo vị trí cần số Có
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2")
Chất liệu ghế Da
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau Có
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau Có
Hộp làm mát Có
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa Màn hình cảm ứng 8" navigation
Số loa 11 JBLs
Cổng kết nối AUX -
Cổng kết nối USB Có
Kết nối Bluetooth Có
Apple car play & Android auto Có
Chìa khóa thông minh & khởi động Có
Khóa cửa điện Có
Chức năng khóa cửa từ xa Có
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Có

Động cơ - Hộp số

Thông số 2.8 4x4 AT Legender
Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Số xi lanh 4
Bố trí xi lanh Thẳng hàng
Hệ thống hiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Dung tích xi-lanh 2.755
Công suất (hp/rpm) 201/3.400
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 180
Chế độ lái Có
Hộp số Số tự động
Hệ dẫn động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 7.32
Kết hợp 8.63
Trong đô thị 10.85

Hệ thống an toàn

Thông số 2.8 4x4 AT Legender
Hệ thống báo động Có
Mã hóa khóa động cơ Có
Hệ thống  an toàn Toyota safety sense Cảnh báo lệch làn đường Có
Cảnh báo tiền va chạm Có
Điều khiển hành trình chủ động Có
Chống bó cứng phanh Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có
Phân phối lực phanh điện tử Có
Cân bằng điện tử Có
Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có
Hỗ trợ đỗ đèo Có
Đèn báo phanh khẩn cấp Có
Camera Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có
Góc trước Có
Góc sau Có
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có
Túi khí bên hông phía trước Có
Túi khí rèm Có
Túi khí đầu gối người lái Có
Khung xe GOA 3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn Có
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương Có
Cột lái tự đổ Có
Bàn đạp phanh tự đổ Có

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Fortuner Legender

Ưu điểm

  • Ngoại hình "lột xác", hướng đến khách hàng trẻ
  • Công nghệ an toàn hiện đại
  • Đèn LED hoàn toàn
  • Ghế ngồi rộng rãi
  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc

Nhược điểm

  • Giá bán cao nhất phân khúc
  • Gầm cao, bồng bềnh
  • Nội thất chậm cải tiến
  • Tiếng ồn động cơ lớn

Sau những chia sẻ về Toyota Fortuner Legender thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay chiếc ô tô quyền lực này mang đến cho khách hàng những ấn tượng khó phai bởi sự hùng dũng, quyền uy và hết sức dẻo dai trên mọi chặng đường. Ngay từ khi mới ra mắt, dòng sản phẩm này đã gây nên một cơn sốt mới trong làng xe ô tô trên toàn thế giới.

Fortuner Legender

Giá từ: 1,248 tỷ - 1,459 tỷ
2.8 I4 diesel
AT 6 cấp
0

Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn - Link gốc

Mẫu xe phổ biến ở Việt Nam

Hãng xe tìm kiếm nhiều nhất
Quảng cáo auto5.vn
Mẫu xe