Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander

15:17 | 02/01/2022 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Mitsubishi Outlander mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

Tại Việt Nam, Mitsubishi Outlander là thành viên thuộc phân khúc CUV/SUV 7 chỗ, cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe, Mazda CX-5, Hyundai Tucson,...Mẫu xe này được các chuyên gia đánh giá cao về thiết kế mạnh mẽ, trang bị tương đối đầy đủ cùng mức giá phải chăng.

Mitsubishi-Outlander-2020

Giá bán Mitsubishi Outlander

So với phiên bản cũ, giá xe Mitsubishi Outlander chỉ tăng nhẹ ở mức từ 2 - 8 triệu đồng đối với bản 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium. Riêng bản 2.4 CVT Premium giảm 42 triệu đồng. Cụ thể:

Phiên bản Giá cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng) Mức tăng/giảm (triệu đồng)
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 823 825 + 2
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium 942 950 + 8
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium 1.100 1.058 - 42
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Outlander 2.0 CVT Outlander 2.0 CVT Premium 2.4 CVT Premium
Kích thước và trọng lượng
Kích thước toàn thể DxRxC (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710
Khoảng cách 2 cầu (mm) 2.670
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (mm) 5.300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Trọng lượng không tải (kg) 1.500 1.535 1.610
Số người được phép chở 7

Ngoại thất

Thông số Outlander 2.0 CVT Outlander 2.0 CVT Premium 2.4 CVT Premium
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng phía trước Halogen, projector Full LED, projector
Đèn pha điều chỉnh được độ cao Chỉnh tay Tự động
Đèn pha tự động - - +
Đèn LED chiếu sáng ban ngày + + +
Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước + + +
Hệ thống gạt mưa tự động + + +
Đèn sương mù trước dạng LED Halogen + +
Hệ thống rửa đèn - + +
Đèn báo phanh thứ ba + + +
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa sau đóng mở bằng điện - + +
Tay nắm cửa ngoài Mạ Chrome
Lưới tản nhiệt Mạ Chrome
Kính cửa màu sậm + + +
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau + + +
Mâm xe Mâm đúc hợp kim 18 inch thiết kế mới
Giá đỡ hành lý trên mui xe + + +
Cánh lướt gió đuôi xe + + +

Nội thất

Thông số Outlander 2.0 CVT Outlander 2.0 CVT Premium 2.4 CVT Premium
Nội thất  
Vô lăng và cần số bọc da + + +
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng + + +
Đàm thoại rảnh tay trên vô lăng + + +
Hệ thống kiểm soát hành trình + + +
Lẫy sang số trên vô lăng + + +
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng + + +
Gương chiếu hậu (trong xe) chống chối tự động - - +
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng nhiệt độ
Cửa gió phía sau cho hành khách + + +
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế tài xế Chỉnh tay Chỉnh điện 8 hướng
Đệm tựa lưng chỉnh điện - + +
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước - + +
Hàng ghế thứ hai gập 60:40 + + +
Hàng ghế thứ ba gập 50:50 + + +
Cửa sổ trời - + +
Tay nắm cửa trong mạ crôm + + +
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin + + +
Móc gắn ghế an toàn trẻ em + + +
Tấm ngăn khoang hành lý + + +
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play
Hệ thống loa 6

Động cơ - Hộp số

Thông số Outlander 2.0 CVT Outlander 2.0 CVT Premium 2.4 CVT Premium
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung tích xy lanh (cc) 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 167/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 60
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III - Sport-mode
Truyền động Cầu trước Hai cầu
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa

Hệ thống an toàn

Thông số Outlander 2.0 CVT Outlander 2.0 CVT Premium 2.4 CVT Premium
Túi khí 2 7
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS + + +
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD + + +
Hệ thống trợ lực phanh BA + + +
Phanh tay điện tử và Auto Hold + + +
Hệ thống cân bằng điện tử ASC + + +
Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA + + +
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW - + +
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA - + +
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh + + +
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm KOS + + +
Khoá cửa từ xa + + +
Chức năng chống trộm + + +
Chìa khóa mã hóa chống trộm + + +
Camera lùi + + +
Cảm biến lùi - + +

Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Outlander

Ưu điểm

  • Giá bán xe cạnh tranh so với những trang bị tính năng cao cấp trên xe
  • Mẫu xe dẫn động 4 bánh giá rẻ
  • Cách âm tốt, điều hòa lạnh sâu
  • Bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ, vô lăng phản hồi tốt
  • Nhiều công nghệ an toàn

Nhược điểm

  • Nội thất thiếu sự tinh tế
  • Khả năng tăng tốc còn kém
  • Hệ thống treo mềm
  • Tầm nhìn chưa ấn tượng

Sau những chia sẻ về Mitsubishi Outlander thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay Mitsubishi Outlander không phải là mẫu xe có thiết kế nội thất hiện đại, không gian hàng ghế thứ 3 rộng rãi hay tính vận hành thể thao thú vị nhưng đây là mẫu xe đáp ứng ''vừa đủ tốt'' cho nhu cầu sử dụng xe gia đình 5+2 chỗ ngồi trong tầm giá bán.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Nóng trong tuần