Dự tính giá lăn bánh VinFast Fadil

14:08 | 30/06/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của VinFast Fadil tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Sau bao lâu chờ đợi, cuối cùng, một chiếc xe của người Việt sản xuất cũng đã chào đời. Mang đến một làn gió mới, hâm nóng thị trường xe hơi nước nhà. Liệu cái tên Vinfast Fadil có đủ sức để khẳng định vị thế của mình và có xứng đáng được chọn mặt gửi vàng?

Giá lăn bánh của VinFast Fadil
Giá lăn bánh của VinFast Fadil là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của VinFast Fadil 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá xe Vinfast Fadil lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).
  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).
  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).
  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.
  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh Vinfast Fadil. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh Fadil = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng giá lăn bánh Vinfast Fadil 2021 mới nhất:

Giá lăn bánh VinFast Fadil 2021 phiên bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ 45.900.000 38.250.000 38.250.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.737.500 5.737.500 5.737.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

456.518.200 448.868.200 429.868.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 phiên bản Nâng cao (Plus)

Khoản phí Hà Nội   TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Phí trước bạ 49.572.000 41.310.000 41.310.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.196.500 6.196.500 6.196.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

491.249.200 482.987.200 463.987.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 phiên bản Cao Cấp

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Phí trước bạ 53.892.000 44.910.000 44.910.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.736.500 6.736.500 6.736.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

532.109.200 523.127.200 504.127.200

Giá bán của Vinfast Fadil so với các đối thủ cạnh tranh

  • Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ
  • Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ
  • Hyundai Grand i10 giá từ 330.000.000 VNĐ
  • Kia Morning giá từ 304.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Vinfast Fadil, Nếu bạn đang tìm kiếm chiếc xe CUV đô thị tại Việt Nam, thiết kế theo phong cách châu Âu. Tính năng an toàn tin cậy, cùng khả năng vận hành mạnh mẽ, Vinfast Fadil 2021 là lựa chọn hoàn hảo.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc