Thông số kỹ thuật Toyota Yaris

11:13 | 29/06/2021 - Phương Phương
Toyota Yaris là mẫu xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và được phân phối duy nhất một phiên bản 1.5G CVT. Để rõ hơn, hãy cùng tìm hiểu thông số kỹ thuật Toyota Yaris mới nhất hiện nay.

Toyota Yaris tuy chỉ là một chiếc hatchback hạng B, được nâng cấp từ dòng facelift lên. Nhưng bù lại chiếc xe được trang bị một thiết kế chuẩn mực, đi kèm nhiều công nghệ hiện đại.

Chính vì vậy đây chính là sự lựa chọn hàng đầu ở thị trường nội địa Thái Lan hay Indo. Những đánh giá thông số Yaris của chúng tôi sau đây sẽ lý giải tại sao họ lại ưa chuộng chiếc hatchback này đến vậy.

toyota-Yaris-2021

Giá bán Toyota Yaris

Trong lần nâng cấp này, Toyota Yaris 2021 vẫn mở bán với 1 phiên bản duy nhất và có mức giá niêm yết nhỉnh hơn 18 triệu đồng so với phiên bản trước đó. Đối với phiên bản nâng cấp lần này sẽ có 8 màu sơn ngoại thất gồm: xám, đen, cam, đỏ, bạc, trắng, vàng, xanh (mới). Giá xe Toyota Yaris 2021 cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe Toyota Yaris (triệu đồng)
Yaris G 668
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Toyota Yaris thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của phiên bản xe thế hệ mới này!

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Toyota Yaris G
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.140 x 1.730 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)

1.460/1.445

Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7
Trọng lượng (kg) không tải 1.120
Toàn tải 1.550

Dung tích bình nhiên liệu (L)

42

Ngoại thất

Thông số Toyota Yaris G
Cụm đèn trước LED Đèn chiếu sáng ban ngày Có (LED)
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) Có (LED)
Đèn sương mù (trước) Có (LED)
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn (điều chỉnh thời gian)
Sau Có (liên tục)
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe trước/sau Mạ crom
Lưới tản nhiệt Mạ

Nội thất

Thông số Toyota Yaris G
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Vô lăng Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều khiển âm thanh
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng
Tay nắm cửa trong xe Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 
Điều hòa nhiệt độ Tự động
Hệ thống âm thanh Số loa 6
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
  Kết nối điện thoại thông minh Apple car play/Android Auto
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Hệ thống điều khiển hành trình

Động cơ - Hộp số

Thông số Toyota Yaris G
Kiểu động cơ 2NR-FE (1.5L)
Số xy-lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cc) 1.496
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (PS) (vòng/phút) 107 (6.000)
Mô men xoắn cực đại (Nm) (vòng/phút) 140 (4.200)
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước Mc Pherson
Sau Thanh xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 195/50 R16
Lốp dự phòng 195/50 R16 Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 15 inch
Sau Đĩa đặc 15 inch
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 5.32
Kết hợp 6.38
Trong đô thị 8.23

Hệ thống an toàn

Thông số Toyota Yaris G
Hệ thống báo động
Hệ thống mã khóa động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống Kiểm soát lực kéo
Cảm biến lùi phía sau
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau/góc trước/góc sau
Hệ thống chống trộm bằng chìa
Túi khí (7) Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Yaris

Ưu điểm

  • Không gian cabin rộng rãi, hàng ghế sau ngồi thoải mái
  • Khoang hành lý rộng so với các đối thủ
  • Vô-lăng nhẹ giúp điều khiển nhẹ nhàng, phù hợp cho chị em phụ nữ
  • Hệ thống treo êm ái
  • Động cơ 1.5L cho sức mạnh vận hành tốt, vượt xe dễ dàng
  • Khả năng cách âm tốt hơn phiên bản cũ
  • Điều hoà cho khả năng làm mát tốt
  • Nhựa cabin cứng cáp, cho cảm giác bền bỉ
  • Trang bị tiện nghi đầy đủ với ghế da, vô-lăng bọc da tích hợp nút bấm điều khiển, giải trí DVD, màn hình 7 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth, âm thanh 6 loa, điều hoà tự động, khởi động bằng nút bấm
  • Trang bị an toàn tốt trong phân khúc ABS, BA, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc,kiểm soát chống trượt, cảm biến lùi, 7 túi khí an toàn

Nhược điểm

  • Mức giá bán cao so với các đối thủ
  • Cảm giác lái nhàm chán
  • Chưa có các tính năng tự động như đèn xe tự động, cảm biến gạt mưa
  • Không có tính năng điều khiển hành trình
  • Thiếu trang bị camera lùi
  • Các cổng USB đặt vị trí khó sử dụng, có dây nối

Với những đánh giá Toyota Yaris thông số kỹ thuật trên đây của chúng tôi, có thể thấy chiếc xe này chính là sự lựa chọn hàng đầu về sự tiện nghi, thoải mái và an toàn. Với mức giá khoảng 650 triệu, chiếc hatchback có thể chiếm lĩnh thị trường trong thời gian tới.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Từ khóa: