Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis

15:06 | 29/06/2021 - Phương Phương
Toyota Altis 2021 hiện đang bắt đầu úp mở về sự xuất hiện của phiên bản mới. Dự đoán với thông số kỹ thuật này có thể gây “sốc” trên thị trường.

Hiện phiên bản Toyota Altis 2021 chưa chính thức xuất hiện tại thị trường nước ta. Tuy nhiên, theo những thông tin từ dịch vụ và các phiên bản đã làm nên thương hiệu tại xứ sở chùa vàng thì phiên bản năm 2021 này sẽ có những cải tiến vượt bậc về chất lượng và trang bị tiện nghi.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis

Giá bán Toyota Corolla Altis

Được đánh giá là siêu phẩm của dòng xe Toyota đảm bảo sẽ không làm người dùng thất vọng bởi độ hoàn hảo từ thông số kỹ thuật cho đến giá bán. Thật khó để bạn có thể tìm được một khuyết điểm nào của dòng xe này. Những thiết kế của nó đã thể hiện một điều rằng hãng Toyota luôn luôn lắng nghe và thấu hiểu mong muốn của người mua xe và đem lại những điều tuyệt vời nhất.

BẢNG GIÁ TOYOTA COROLLA ALTIS 
Mẫu xe Giá xe mới (triệu đồng) Mức chênh so bản cũ (Triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741 -
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733 -
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771 -28
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) 763 -28
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Toyota Corolla Altis  1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
D x R x C (mm) 4.620 x 1.775 x 1.460
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.520/1.520 
Trọng lượng không tải (kg) 1.250
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.655
Thể tích bình nhiên liệu (l) 55
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Dung tích khoang hành lý (L) 470

Ngoại thất

Thông số Toyota Corolla Altis  1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng LED
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Có (LED)
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Tự động
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)
Chắn bùn

Nội thất

Thông số Toyota Corolla Altis  1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống ghế ngồi
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Động cơ - Hộp số

Thông số Toyota Corolla Altis  1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Loại động cơ 2ZR-FE,16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số Xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1.798
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất (hp/rpm) 138/6.400
Mô-men xoắn  (Nm/rpm) 173/4.000
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Tốc độ tối đa (km/h) 185
Chế độ lái Thể thao
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực tay lái Trợ lực điện
Vành Mâm đúc
Lốp xe 205/55R16 215/45R17
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
  Sau Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 5.2 5.2
Kết hợp 6.5 6.5
Trong đô thị 8.6 8.6

Hệ thống an toàn

Thông số Toyota Corolla Altis  1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không có
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Tiện nghi

Thông số Toyota Corolla Altis  1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Hệ thống điều hòa Tự động
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch, Apple Car Play
Số loa 4 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh Không có
Kết nối HDMI Không có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống điều khiển hành trình

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Corolla Altis

Ưu điểm

  • Thương hiệu mạnh, tính thanh khoản cao
  • Động cơ bền bỉ, ổn định, tiết kiệm nhiên liệu
  • Không gian nội thất đủ rộng rãi

Nhược điểm

  • Nhiều lần nâng cấp nhưng thay đổi quá ít
  • Thiếu trang bị tiện nghi cần thiết
  • Giá cao so với mặt bằng phân khúc

Sau những chia sẻ về Toyota Altis thông số kỹ thuật, có thể thấy rằng Toyota Corolla Altis 2021 đã sở hữu nhiều sự thay đổi từ ngoại thất cho tới nội thất, động cơ và chế độ an toàn. Những điểm đặc sắc này càng giúp cho xe trở nên đương đại và sang trọng bậc nhất trong số những phiên bản trước đây.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc