Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage

15:24 | 05/07/2021 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Mitsubishi Attrage mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

So với thế hệ trước đó, Mitsubishi Attrage 2021 trông phong cách hơn, cá tính hơn và mạnh mẽ hơn. Sự thay đổi mang tính cách mạng này còn khiến cho Attrage phù hợp hơn với ngôn ngữ thiết kế hiện tại của Mitsubishi. Hãy cùng điểm qua các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe này nhé!

mitsubishi-attrage-2021

Giá bán Mitsubishi Attrage

Sau khi bổ sung bản mới, Mitsubishi Attrage hiện đang được bán tại Việt Nam với tổng cộng 3 phiên bản cùng mức giá cụ thể như sau:

Phiên bản Giá bán lẻ (đồng)
MT 375.000.000
CVT 460.000.000
CVT Premium 485.000.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số MT CVT CVT Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.305 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.445/1.430
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Trọng lượng không tải (kg) 875 905 905
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.330 1.350 1.350
Số chỗ ngồi 05

Ngoại thất

Thông số MT CVT CVT Premium
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen phản xạ đa hướng LED thấu kính tích hợp LED chiếu sáng ban ngày LED thấu kính, tự động bật/tắt và tích hợp LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù -
Gương chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Viền chrome Viền đỏ
Gạt mưa kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tự động
Đèn phanh LED lắp trên cao

Nội thất

Thông số MT CVT CVT Premium
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da -
Cần số bọc da -
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng -
Hệ thống điều khiển hành trình -
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất Mạ Chrome Mạ Chrome
Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh/ Khởi động bằng nút bấm -
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu
Hệ thống âm thanh CD Màn hình cảm ứng 6.8 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Hệ thống loa 2 4
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế người lái Chỉnh tay 6 hướng
Bệ tỳ tay dành cho người lái -
Tựa đầu hàng ghế sau 3
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Động cơ - Hộp số

Thông số MT CVT CVT Premium
Loại động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xy-lanh (cc) 1.193
Công suất cực đại (ps/rpm) 78/6.000
Mô-men xoắn cực đại (N.m/rpm) 100/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Vận tốc cực đại (km/h) 172 170 170
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT INVECS-III Tự động vô cấp CVT INVECS-III
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mâm/Lốp Mâm hợp kim, 185/55 R15
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Tang trống

Hệ thống an toàn

Thông số MT CVT CVT Premium
Túí khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) - -
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - -
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - -
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế phía trước - -

Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Attrage 2021

Ưu điểm

  • Giá bán cạnh tranh trong phân khúc, dễ tiếp cận khách hàng
  • Đầu xe được thiết kế đẹp và hiện đại hơn
  • Vô-lăng xe nhẹ dàng dễ xoay trở
  • Bán kính quay đầu xe nhỏ giúp dễ dàng quay đầu khi đi phố
  • Gầm xe cao như xe SUV/CUV giúp dễ dàng leo lề hay đi đường ổ gà
  • Ga đầu tăng tốc tốt
  • Xe vận hành tiết kiệm nhiên liệu
  • Hệ thống giải trí dễ sử dụng, kết nối điện thoại dễ dàng
  • Điều hoà làm lạnh tốt
  • Hàng ghế sau có khoảng duỗi chân và trần xe thoải mái, trang bị cả 3 tựa đầu và gác tay
  • Tính năng gương tự động mở khi xe mở khoá cửa và gập tự động khi xe đóng cửa có tính tiện dụng cao

Nhược điểm

  • Trang bị an toàn chỉ ở mức cơ bản
  • Không có cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
  • Cảm giác lái đơn điệu, cách âm khá kém

Sau những chia sẻ về Mitsubishi Attrage thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay Mitsubishi Attrage phù hợp với những khách hàng tìm kiếm một chiếc xe sedan chạy phố giá rẻ, yêu cầu cao về tính tiết kiệm nhiên liệu, di chuyển linh hoạt và trang bị tiện nghi đáp ứng tốt cho nhu cầu xe sử dụng hằng ngày.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc