Mazda 2 Sedan Luxury

Giá 494,000,000 vnđ
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L
Hộp số
AT 6 cấp
Xuất xứ
Nhập khẩu
Kiểu dáng
Hatchback

Tổng quan về Mazda 2 Sedan Luxury

Mazda 2 Sedan Luxury không có sự thay đổi đáng kể nào về mặt kích thước so với bản AT.

So với bản AT thường, Mazda 2 Sedan Luxury có thêm nâng cấp những điểm sau:

  • Đèn chạy ban ngày dạng LED (không còn Halogen)
  • Đèn trước tự động Bật/ Tắt
  • Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
  • Gạt mưa tự động
  • Vật liệu nội thất: Da
  • 6 loa
  • Lẫy chuyển số
  • Ga tự động
  • Điều hòa tự động
  • Gương chiếu hậu trung tâm chống chói

Về trang bị an toàn, ngoài các trang bị cơ bản cần thiết, Mazda 2 Sedan Luxury bổ sung thêm camera lùi và cảm biến cảnh báo va chạm phía sau.

Mazda 2 Sedan Luxury giá lăn bánh cho năm 2023

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP Hồ Chí Minh Tỉnh
Mazda 2 Sedan Luxury 559.000.000 648.417.000 637.237.000 618.237.000

Ngoại thất Mazda 2 Sedan Luxury

Về mặt ngoại hình, sự thay đổi tập trung ở đầu xe. Mazda 2 Sedan Luxury như phiên bản thu nhỏ của Mazda3. Bộ lưới tản nhiệt thiết kế đầy đặn hơn, dải crom chạy dọc đến cuối đèn pha.

Ngoài ra, Mazda 2 Sedan Luxury được tạo hình đặc trưng với thiết kế đèn pha chìm vào thân xe và vuốt ngược về sau. Kết hợp dải chrome bắt mắt tạo hiệu ứng khá ấn tượng.

Phía sau xe, cụm đèn LED kết nối liền mạch tạo cảm giác đồng nhất và xuyên suốt.

Nội thất Mazda 2 Sedan Luxury 

Ở thế hệ mới, Mazda 2 Sedan Luxury được đánh giá cao về khả năng cách âm khi sử dụng vật liệu giảm thiểu tiếng ồn do gió hay khoang động cơ vọng vào.

Toàn bộ ghế ở phiên bản này sử dụng chất liệu da, nâng cao cảm giác thoải mái cho khách hàng trong những chyến đi xa.

Động cơ - Khung gầm Mazda 2 Sedan Luxury

Mazda 2 Sedan Luxury trang bị động cơ 1.5L phun xăng trực tiếp, sản sinh công suất 110 Hp và momen xoắn cực đại 144 Nm.

Mazda-2-Sedan-Luxury-11

 

Thông số kỹ thuật Mazda 2 Sedan Luxury

Tên xe 1.5L Luxury
Dài x rộng x cao (mm) 4320x1695x1470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 143
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9.8
Hộp số AT 6 cấp
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) 109
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 141
Dự tính giá lăn bánh
Giá niêm yết:
Phí trước bạ (%):
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Chi phí lăn bánh: