Mazda 2 Sedan Luxury
Tổng quan về Mazda 2 Sedan Luxury
Mazda 2 Sedan Luxury không có sự thay đổi đáng kể nào về mặt kích thước so với bản AT.
So với bản AT thường, Mazda 2 Sedan Luxury có thêm nâng cấp những điểm sau:
- Đèn chạy ban ngày dạng LED (không còn Halogen)
- Đèn trước tự động Bật/ Tắt
- Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
- Gạt mưa tự động
- Vật liệu nội thất: Da
- 6 loa
- Lẫy chuyển số
- Ga tự động
- Điều hòa tự động
- Gương chiếu hậu trung tâm chống chói
Về trang bị an toàn, ngoài các trang bị cơ bản cần thiết, Mazda 2 Sedan Luxury bổ sung thêm camera lùi và cảm biến cảnh báo va chạm phía sau.
Mazda 2 Sedan Luxury giá lăn bánh cho năm 2023
Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | ||
Hà Nội | TP Hồ Chí Minh | Tỉnh | ||
Mazda 2 Sedan Luxury | 559.000.000 | 648.417.000 | 637.237.000 | 618.237.000 |
Ngoại thất Mazda 2 Sedan Luxury
Về mặt ngoại hình, sự thay đổi tập trung ở đầu xe. Mazda 2 Sedan Luxury như phiên bản thu nhỏ của Mazda3. Bộ lưới tản nhiệt thiết kế đầy đặn hơn, dải crom chạy dọc đến cuối đèn pha.
Ngoài ra, Mazda 2 Sedan Luxury được tạo hình đặc trưng với thiết kế đèn pha chìm vào thân xe và vuốt ngược về sau. Kết hợp dải chrome bắt mắt tạo hiệu ứng khá ấn tượng.
Phía sau xe, cụm đèn LED kết nối liền mạch tạo cảm giác đồng nhất và xuyên suốt.
Nội thất Mazda 2 Sedan Luxury
Ở thế hệ mới, Mazda 2 Sedan Luxury được đánh giá cao về khả năng cách âm khi sử dụng vật liệu giảm thiểu tiếng ồn do gió hay khoang động cơ vọng vào.
Toàn bộ ghế ở phiên bản này sử dụng chất liệu da, nâng cao cảm giác thoải mái cho khách hàng trong những chyến đi xa.
Động cơ - Khung gầm Mazda 2 Sedan Luxury
Mazda 2 Sedan Luxury trang bị động cơ 1.5L phun xăng trực tiếp, sản sinh công suất 110 Hp và momen xoắn cực đại 144 Nm.
Thông số kỹ thuật Mazda 2 Sedan Luxury
Tên xe | 1.5L Luxury |
Dài x rộng x cao (mm) | 4320x1695x1470 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 143 |
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 9.8 |
Hộp số | AT 6 cấp |
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) | 109 |
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 141 |
Giá niêm yết: | |
Phí trước bạ (%): | |
Phí sử dụng đường bộ (01 năm): | |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): | |
Phí đăng kí biển số: | |
Phí đăng kiểm: | |
Chi phí lăn bánh: |