Mazda 6 có mấy phiên bản: Cách phân biệt & so sánh chi tiết

11:50 | 29/09/2021 - Nguyễn Duy
Làm thế nào để phân biệt các phiên bản của Mazda 6 2021? Tìm hiểu điểm giống, khác giữa Mazda 6 2.0L Luxury, Mazda 6 2.0L Premium và Mazda 6 2.5L Signature.

Mazda 6 thế hệ mới được ra mắt năm vào 2020, được định hình là dòng sedan hạng D, với thiết kế KODO nổi bật, cùng những tính năng cao cấp lấy con người làm trung tâm, kèm theo những trang bị an toàn tân tiến. New Mazda 6 đã mang lại cho người dùng sự sang trọng và lịch lãm.

cac phien ban cua mazda 6

Mazda 6 là đối thủ trực tiếp đáng gờm nhất của "ông hoàng" Toyota Camry. Mẫu sedan không ít lần qua mặt Camry về doanh số bán xe hàng tháng. Điểm cộng dành cho Mazda 6 chính là thiết kế trẻ trung, tiện nghi hiện đại và đặc biệt là giá "mềm" hơn đáng kể so với đối thủ. 

Mazda 6 thế hệ mới được phân phối chính hãng tại Việt Nam với 3 phiên bản tuỳ chọn như sau: Mazda 6 2.0L Luxury; Mazda 6 2.0L PremiumMazda 6 2.5L Signature Premium.

Mỗi phiên bản sẽ có sự khác nhau về giá bán, một số trang bị nội ngoại thất, tính năng an toàn và động cơ vận hành. 

Việc so sánh các phiên bản của Mazda 6 sẽ giúp bạn lựa chọn phiên bản phù hợp nhất cho mình.

So sánh giá bán 3 phiên bản của Mazda 6

Sedan hạng D của Mazda có giá khởi điểm từ 889 triệu đồng, tương đương một số mẫu xe ở phân khúc dưới.

Như vậy, phiên bản facelift của Mazda 6 lắp ráp trong nước tăng giá 30-70 triệu so với bản cũ, tiệm cận các mẫu sedan hạng C như Altis, Civic

Phiên bản Mazda 6 2.0L Luxury Mazda 6 2.0L Premium Mazda 6 2.5L Signature Premium
Giá niêm yết 889.000.000 949.000.000 1.049.000.000

So sánh 3 phiên bản Mazda 6 về kích thước – trọng lượng

So với phiên bản cũ, Mazda 6 mới có bước tiến mới trong thiết kế, tương tự như đàn em Mazda 3 ra mắt trước đó.

kich thuoc mazda 6

Định hướng trở thành xe sang vào năm 2030 giúp hãng xe Nhật đưa ngôn ngữ thiết kế Kodo thế hệ thứ hai lên mẫu sedan hạng D một cách khéo léo và cá tính hơn.

Thông số kỹ thuật

Mazda 6 2.0L Luxury

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Signature Premium

Kích thước tổng thể (mm)

4865 x 1840 x 1450

Chiều dài cơ sở (mm)

2830

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

165

Khối lượng không tải (kg)

1520

1550

Khối lượng toàn tải (kg)

1970

2000

Thể tích khoang hành lý (L)

480

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

62

Nhìn chung, 3 phiên bản Mazda 6 đều có thông số về kích thước giống nhau.

Tuy nhiên, chỉ có phiên bản cao nhất Mazda 6 2.5L Signature Premium là có thông số về khối lượng không tải và toàn tải nhỉnh hơn chút so với 2 phiên bản còn lại.

Điều đó, đến từ khối động cơ 2.5L sẽ có trọng lớn hơn chút so với động cơ 2.0L như trên 2 phiên bản còn lại.

So sánh 3 phiên bản Mazda 6 về thông số ngoại thất

Với phiên bản cao cấp Mazda 6 2.5L Signature Premium sẽ nhận được nhiều hơn về trang thiết bị công nghệ.

thi ke dau xe mazda 6

Chẳng hạn hệ thống chiếu sáng mới AHS sẽ đảm bảo tầm nhìn cho người điều khiên xe trong điều kiện trời tối, cùng nhiều tính năng được cập nhật nâng cấp khác.

Thông số ngoại thất

Mazda 6 2.0L Luxury

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Signature Premium

Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu xa

LED

Đèn LED chạy ban ngày

Hệ thống chiếu sáng thích ứng AHS

Không

Đèn trước tự động Bật/Tắt

Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu

Gương chiếu hậu ngoài gập/chỉnh điện

Chức năng gạt mưa tự động

Cụm đèn hậu dạng LED

Không

Cửa sổ trời

Ống xả kép

Tích hợp ốp cản sau thể thao

So sánh 3 phiên bản Mazda 6 về nội thất

Khoang lái vẫn những chi tiết quen thuộc nhưng được sắp xếp lại. Phối hợp giữa chất liệu da và vân gỗ màu sẫm tối tạo nên chất sang trọng cho Mazda 6.

mazda 6 signature noi that

Xe trang bị màn hình hiển thị 8 inch, kết nối CarPlay/Android Auto, phanh tay điện tử tích hợp hỗ trợ giữ phanh Autohold, lẫy chuyển số trên vô-lăng.

hang ghe sau mazda 6

Thông số nội thất

Mazda 6 2.0L Luxury

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Signature Premium

Chất liệu nội thất (Da)

Da Nappa

Trang trí nội thất

Vải (đen)

Da Nappa nâu hoặc trắng

Ghế lái điều chỉnh điện

Ghế lái có nhớ vị trí

Ghế phụ điều chỉnh điện

DVD player

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng

Kết nối AUX, USB, bluetooth

Hệ thống âm thanh

6 loa Bose

11 loa Bose

Lẫy chuyển số

Không

Phanh tay điện tử

Giữ phanh tự động

Khởi động bằng nút bấm

Ga tự động

Điều hòa tự động

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa sổ chỉnh điện

Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động

Màn hình hiển thị tốc độ HUD

Không

Rèm che nắng kính sau chỉnh điện

Không

Tuỳ chọn

Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau

Không

Tựa tay hàng ghế sau

Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB

Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

So sánh 3 phiên bản Mazda 6 về thông số kỹ thuật

Mazda 6 mới tại Việt Nam có hai tùy chọn động cơ 2.0 và 2.5, tích hợp nhiều công nghệ an toàn theo từng phiên bản.

Phiên bản 2.0 Luxury được nhà phân phối hướng đến nhóm khách tìm kiếm sự rộng rãi trên xe sedan.

dong co tren mazda 6

Trong khi đó bản 2.0 Premium hướng đến khách ưa công nghệ và bản 2.5 Signatural Premium thuyết phục khách Việt bằng cảm giác lái phấn khích.

Động cơ – Hộp số

Thông số kỹ thuật

Mazda 6 2.0L Luxury

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Signature Premium

Loại động cơ

SkyActiv-G 2.0L

SkyActiv-G 2.5L

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun xăng trực tiếp

Dung tích xi-lanh (cc)

1998

2488

Công suất tối đa (Hp/rpm)

154/6000

188/6000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

200/4000

252/4000

Hộp số

Tự động 6 cấp / 6AT

Chế độ thể thao

Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)

Hệ thống ngừng/khởi động thông minh

Hệ thống khung gầm

Thông số kỹ thuật

Mazda 6 2.0L Luxury

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Signature Premium

Hệ thống treo trước

McPherson / McPherson Struts

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm / Multi-link

Hệ thống dẫn động

Cầu trước / Front Wheel Drive

Hệ thống phanh trước

Đĩa thông gió / Ventilated disc

Hệ thống phanh sau

Đĩa đặc / Solid disc

Hệ thống trợ lực lái

Trợ lực điện / EPAS

Kích thước lốp xe

225/55R17

225/55R17 (tùy chọn 255/45R19)

255/45R19

Đường kính mâm xe

17 inch

19 inch

Theo như hãng đã tuyên bố, với động cơ xăng 2.0L và 2.5L, Mazda 6 cung cấp sức mạnh êm ái, đảm bảo khi chạm vào chân ga. Đồng thời cũng hứa hẹn khả tiết kiệm nhiên liệu cũng như khả năng thải CO2 thấp hơn so với các dòng xe trước đây. 

Điểm khác tiếp theo ngoài động cơ giữa 3 phiên bản có thể kể đến là thông số kích thước lốp xe và đường kính mâm xe. Đối với phiên bản Mazda 6 2.0L Premium, hãng sẽ cung cấp cho khách hàng 2 tuỳ chọn kích thước lốp khác nhau để phù hợp với mục đích sử dụng của từng người.

Còn về kích thước mâm xe, thì phiên bản cao nhất là 2.5L Signature Premium sẽ được trang bị mâm 19 inch lớn hơn so với 2 phiên bản còn lại 17 inch.

So sánh 3 phiên bản Mazda 6 về trang bị an toàn

Thông số an toàn

Mazda 6 2.0L Luxury

Mazda 6 2.0L Premium

Mazda 6 2.5L Signature Premium

Số túi khí

6 túi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

Hệ thống cân bằng điện tử DSC

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Mã hóa chống sao chép chìa khóa

Cảnh báo chống trộm

Camera lùi

Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau

Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước

Camera quan sát 360 độ

Không

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS

Không

Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC

Không

Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH

Không

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA

Không

Cảnh báo chệch làn LDW

Không

Hỗ trợ giữ làn LAS

Không

Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)

Không

Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)

Không

Hỗ trợ phanh thông minh SBS

Không

Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC

Không

Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Không

Về mặt trang bị an toàn, 2 phiên bản 2.0L vẫn có những trang bị cơ bản như 6 túi khí (trước, bên và sau rèm), ABS, EBD, EBA, kiểm soát ổn định động, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, neo ghế trẻ em Isofix và hệ thống cảnh báo thắt dây an toàn cho xe ở ghế phía trước.

mazda6 cong nghe an toan
Mazda 6 phiên bản cao nhất được trang bị công nghệ i-Activsense

Và sẽ không có hệ thống hoạt động i-Activsense nào ở đây, vì hệ thống đó được dành riêng cho các phiên bản cao cấp hơn Mazda 6 2.5L Signature Premium.

Nên chọn Mazda 6 phiên bản nào là phù hợp với bạn?

Nếu kinh tế cho phép, phiên bản Signature tất nhiên là sự lựa chọn tốt nhất.

Tuy nhiên, nếu kinh tế là yếu tố hàng đầu khi mua Mazda 6 thì phiên bản 2.0L đã tốt cho bạn với mục đích sử dụng chỉ thuần đi phố thông thường.

Để tìm hiểu chi tiết giá xe, thông số, đánh giá, màu xe, so sánh phổ biến của mẫu sedan Mazda 6, hãy xem Mazda 6: Giá bán, thông số & hình ảnh

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc