Dự tính giá lăn bánh Subaru Forester

17:10 | 20/01/2022 - Nguyễn Duy
Không những được bổ sung nhiều công nghệ, tính năng hiện đại mà giá bán của dòng xe Subaru Forester 2021 còn được giảm mạnh. Có thể thấy, Sabaru đã tạo điều kiện rất thuận lợi để khách hàng Việt có thể đến gần hơn với mẫu xe huyền thoại này.

Subaru Forester là mẫu SUV có mặt trên thị trường từ năm 1997. Forester chia sẻ nền tảng khung gầm với mẫu sedan/hatchback là Subaru Impreza. Trong gia đình Subaru, mẫu xe này bán chạy thứ 2, chỉ sau chiếc Outback. Và giá bán của Subaru Forester 2021 tại Việt Nam cũng đang ở mức rất dễ chịu với 3 phiên bản được phân phối nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan bao gồm Forester 2.0i-L, Forester 2.0i-S và Forester 2.0i-S EyeSight. Và mức giá bán cũng như lăn bánh cụ thể cho từng phiên bản tại các tỉnh thành tại Việt Nam như sau.

giá lăn bánh subaru forester

Giá bán niêm yết và ưu đãi

Phiên bản

Giá niêm yết

Ưu đãi

Giá ưu đãi

Subaru Forester 2.0i-L

1.128.000.000

- Giảm trừ 159 triệu trực tiếp vào giá niêm yết

969.000.000

Subaru Forester 2.0i-S

1.218.000.000

- Giảm trừ 99 triệu trực tiếp vào giá niêm yết

- Tặng màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto- Hệ thống quan sát toàn cảnh 360 nâng cấp

1.119.000.000

Subaru Forester 2.0i-S EyeSight

1.288.000.000

- Giảm trừ 79 triệu trực tiếp vào giá niêm yết

- Tặng màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto

1.209.000.000

>> Thông số Subaru Forester (Update 2021)

Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm khi mua xe Subaru Forester

  • TP Hà Nội và các tỉnh thuế 12% (KV1)
  • TP HCM, Tỉnh và các thành phố áp thuế 10% (KV2)
  • Các tuyến huyện, địa phương (KV3)

– Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2 và KV3 và 12% với KV1.

–  Phí biển số: Hà Nội, HCM 20 triệu đồng, KV2: 1 triệu đồng, KV3: 200.000 đồng

–  Phí đăng kiểm: 340.000 đồng

–  Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng/ 1 năm

–  BH TNDS: 5 chỗ – 480.000 đồng, 7 chỗ – 943.000đ.

Giá lăn bánh xe Subaru Forester cho từng phiên bản

Giá lăn bánh tạm tính Subaru Forester 2.0i-L 2021

Khoản phí

Mức phí ở
Hà Nội

Mức phí ở
TP HCM

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở
Hà Tĩnh

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết (sau ưu đãi)

969.000.000

969.000.000

969.000.000

969.000.000

969.000.000

Phí trước bạ

116.000.000

96.900.000

116.000.000

96.900.000

96.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

14.500.000

14.500.000

14.500.000

14.500.000

14.500.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.122.000.000

1.103.000.000

1.103.000.000

1.084.000.000

1.084.000.000

Giá lăn bánh tạm tính Subaru Forester 2.0i-S 2021

Khoản phí

Mức phí ở
Hà Nội

Mức phí ở
TP HCM

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở
Hà Tĩnh

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết (sau ưu đãi)

1.119.000.000

1.119.000.000

1.119.000.000

1.119.000.000

1.119.000.000

Phí trước bạ

134.000.000

111.900.000

134.000.000

111.900.000

111.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.000.000

17.000.000

17.000.000

17.000.000

17.000.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.292.000.000

1.270.000.000

1.273.000.000

1.251.000.000

1.251.000.000

Giá lăn bánh tạm tính Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2021

Khoản phí

Mức phí ở
Hà Nội

Mức phí ở
TP HCM

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở
Hà Tĩnh

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết (sau ưu đãi)

1.209.000.000

1.209.000.000

1.209.000.000

1.209.000.000

1.209.000.000

Phí trước bạ

145.000.000

120.900.000

145.000.000

120.900.000

120.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

18.000.000

18.000.000

18.000.000

18.000.000

18.000.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.394.000.000

1.370.000.000

1.375.000.000

1.351.000.000

1.351.000.000

Giá bán của Subaru Forester so với các đối thủ cạnh tranh

  • Subaru Forester giá từ 1.128.000.000 VNĐ
  • Honda CR-V giá từ 998.000.000 VNĐ
  • Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

>> Bảng giá xe ô tô Subaru mới nhất

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Subaru Forester thì điều dễ dàng giúp chúng ra nhận thấy là một trong những mẫu crossover hạng C xuất sắc nhất trong phân khúc, Subaru Forester có nhiều ưu điểm hấp dẫn hơn là các nhược điểm. Giờ đây với giá lăn bánh Subaru Forester trở nên hợp lý hơn, nó chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc dành cho người tiêu dùng Việt Nam.

Thuế trước bạ vẫn được giữ 12% đối với Hà Nội và các thành phố trực thuộc trung ương, 10% đối với TP HCM và các tỉnh thành khác.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Nóng trong tuần