Bảng báo giá chi tiết xe Isuzu 7/2021 tại Việt Nam

15:53 | 25/06/2021 - Nguyễn Duy
Isuzu là hãng xe nổi tiếng đến từ Nhật Bản. Trái lại với hướng đi chú trọng vào kiểu dáng thiết kế, Isuzu lại chọn cho mình sự thực dụng và sức mạnh từ bên trong. Xe cũng đã thành công tại Việt Nam với các dòng xe bán tải và xe tải hạng nặng. Vậy mức giá bán xe các dòng xe của Isuzu là bao nhiêu?

Tại thị trường Việt Nam ngoài 2 mẫu xe SUV và bán tải có thể phục vụ cho mục đích gia đình, cá nhân thì còn lại Isuzu đẩy mạnh phát triển vào phân khúc xe tải hạng nặng. Sau đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho các dòng xe của Isuzu tại Việt Nam.

Bảng giá xe Isuzu thị trường Việt Nam 2021

Isuzu Mu-X

2

Đây là dòng xe SUV cỡ lớn 7 chỗ tương đối nặng ký trong phân khúc, đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Isuzu Mu-X 2021 có thể kể đến như Toyota Fortuner, Ford Everest….Mẫu xe được ra mắt lần đầu tiên vào năm 2013 tại Thái Lan và cũng rất nhanh chóng được phổ biến rộng rãi.

Xe có trang bị khối động cơ 1.9L và cho công suất tối đa 150 mã lực, mô men xoắn cực đại 350Nm. Xe có kích thước tổng thể 4.825 x 1.860 x 1.855 mm khá ấn tượng cùng chiều dài cơ sở 2.845mm. Tại Việt Nam xe có mức giá bán cho từng phiên bản như sau:

(ĐVT: VND)

Phiên bản

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
Hà Nội

Giá lăn bánh
HCM

Giá lăn bánh
các tỉnh khác

Isuzu MU-X 1.9 B7 4X2 MT

779.000.000

906.545.700

890.965.700

871.965.700

Isuzu MU-X 1.9 PRESTIGE 4X2 AT

880.000.000

1.021.180.700

1.003.580.700

984.580.700

Isuzu MU-X 1.9 LIMITED 4X2 AT

990.000.000

1.146.030.700

1.126.230.700

1.107.230.700

Isuzu MU-X 3.0 PRESTIGE 4X4 MT

1.120.000.000

1.293.580.700

1.271.180.700

1.252.180.700

Isuzu D-Max

1

Isuzu D-Max 2021 là dòng xe bán tải của nhà Isuzu, xe được đánh giá có thiết kế mạnh mẽ, khả năng vận hành tốt cùng mức giá tương đối phải chăng. Bởi vậy nên đây cũng là mẫu xe nhận được nhiều sự quan tâm nhất tại thị trường Việt Nam.

Hãng cũng cung cấp cho mẫu xe này 4 phiên bản cấu hình dẫn động cầu sau và 4 bánh chủ động. Cụ thể giá cho từng phiên bản ở Việt Nam là bao nhiêu?

(ĐVT: VND)

Phiên bản

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
Hà Nội

Giá lăn bánh
HCM

Giá lăn bánh
các tỉnh khác

Isuzu D-MAX LS 1.9 4X2 MT

595.000.000

697.705.700

685.805.700

666.805.700

Isuzu D-MAX LS 1.9 4X2 AT

679.000.000

793.045.700

779.465.700

760.465.700

Isuzu D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X4 MT

750.000.000

873.630.700

858.630.700

839.630.700

Isuzu D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X4 AT

759.000.000

883.845.700

868.665.700

849.665.700

Bảng giá xe tải Isuzu hạng nặng 2021

Isuzu Q Series

3

Đây có thể nói là phân khúc xe “sở trường” của Isuzu. Xe tải hạng nặng Isuzu không chỉ đình đám ở Việt Nam mà còn trên toàn thế giới. Với Q Series năm 2021, hãng cho ra mắt 2 phiên bản QKR77FE4 và QKR77HE4. Xe thiết kế to, chắc chắn, cùng thùng đựng hàng phía sau rộng rãi. Xe có 2 kích thước tổng thể cho 2 phiên bản lần lượt như sau 5,080 x 1,860 x 2,220 và 5,830 x 1,860 x 2,220. Cùng khối lượng toàn tải 5 tấn và 5,5 tấn.

Bảng giá xe tải Isuzu Q Series 2021

(ĐVT: VND)

Phiên bản

Giá niêm yết

Xe tải Isuzu QKR77FE (thùng lửng, 2,4 tấn)

463.000.000

Xe tải Isuzu QKR77F (4×2, 1,4 đến 2,4 tấn) sát xi

449.000.000

Xe tải Isuzu QKR77FE (thùng kín, 1,4 tấn)

467.000.000

Xe tải Isuzu QKR77FE (4×2, 1,49 tấn) sát xi

454.000.000

Xe tải Isuzu QKR77FE4 (Mui bạt bửng nâng)

497.000.000

Xe tải Isuzu QKR77HE4 (4×2, 1,9 tấn) sát xi

479.000.000

Xe tải Isuzu QKR77HE4 (thùng kín, 2.1 tấn)

521.000.000

Xe tải Isuzu QKR77HE4-2020 (4×2, 2,9 tấn) sát xi

482.000.000

Isuzu N Series

4

Bên cạnh đó thì Isuzu còn sản xuất phiên bản N Series với 5 phiên bản tải trọng từ 5,5 tấn đến 9,5 tấn. Đối trọng của dòng xe này là Hino 300 Series. Nhiều đánh giá cho rằng giữa dòng tải hạng nhẹ Hino 300 Series và Isuzu N Series thì Isuzu đang có lợi thế hơn về mức giá bán hấp dẫn. Tuy nhiên thì Hino 300 Series thì lại nhỉnh hơn chút về chất lượng.

Bảng giá xe tải Isuzu N Series 2021

(ĐVT: VND)

Phiên bản

Giá niêm yết

Xe tải Isuzu 1.4 tấn NLR55EE4 thùng 3,4m

Giá liên hệ

Xe tải Isuzu 1.9 tấn NMR85HE4 thùng bạt 4,4m

625.000.000

Xe tải Isuzu 1.75 tấn NMR85HE4 thùng bạt 4,4m

641.000.000

Xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 thùng dài 5,1m

669.000.000

Xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75LE4 thùng 5,8m

760.000.000

Xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75ME4 thùng 6,2m

808.000.000

Trên là bảng giá niêm yết các dòng xe tải Isuzu, mức giá lăn bánh chính xác đối với dòng xe tải sẽ bao gồm thuế phí, bảo hiểm, và số lượng cùng mục đích sử dụng doanh nghiệp hay cá nhân.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Từ khóa: Bảng giá xe Isuzu