Thông số kỹ thuật Nissan Sunny

15:59 | 03/01/2022 - Cường Nguyễn
Xem thông số kỹ thuật xe Nissan Sunny. Cập nhật thông số ngoại thất, kích thước xe, nội thất, động cơ vận hành, trang bị an toàn Nissan Sunny 2021.

Nissan Sunny 2021 hay còn gọi là Nissan Almera 2021 hiện đang là mẫu xe ô tô 4 chỗ được mong chờ nhất tại Việt Nam. Nissan Sunny là mẫu xe hiếm hoi trong phân khúc vẫn giữ nguyên thiết kế so với bản tiền nhiệm trong năm 2020. Lần nâng cấp này Sunny 2021 hứa hẹn sẽ mang đến cho phân khúc Sedan hạng B một cuộc rượt đuổi doanh số sát sao nhất

Thông số kỹ thuật Nissan Sunny

Bảng giá bán xe Nissan Sunny năm 2021

Là mẫu xe nhập khẩu nên khi mua Nissan Sunny khách hàng sẽ không được hưởng lợi từ việc giảm phí trước bạ 50%, đây là một trong những bất lợi ban đầu của Nissan Sunny khi cập bến thị trường Việt Nam.

Phiên bản

Sunny XV-Q 1.5L AT

Sunny XV 1.5L AT

Sunny XT-Q 1.5L AT

Sunny XT 1.5L AT

Sunny XL 1.5L MT

Giá xe ( Triệu đồng)

518

498

488

468

448

Giá Mới từ t8/2020 ( Triệu đồng)

498

 

468

 

428

  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

>> Dự tính giá lăn bánh Nissan Sunny

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Nissan Sunny thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng Sedan hạng B này!

Thông số kỹ thuật xe Nissan Sunny

Thông số

Sunny XV-Q 1.5L AT

Sunny XV 1.5L AT

Sunny XT-Q 1.5L AT

Sunny XT 1.5L AT

Sunny XL 1.5L MT

Mã số động cơ

HR15

Loại động cơ

Trục cam đôi, 16 van, 4 xi lanh thẳng hàng với van biến thiên toàn thời gian

Dung tích xi lanh (cc)

1.498

Đường kính xi lanh x hành trình pít tông (mm)

78,0 x 78,4

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

98 @ 6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

134 @ 4.000

Hộp số

5MT

4AT

4AT

4AT

4AT

Hệ thống truyền động

2WD

Tỉ số nén

10,1

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử 

Loại nhiên liệu

Xăng không chì

Dung tích bình nhiên liệu (L)

41

Dài x rộng x cao (mm)

4.425 x 1.695 x 1.500

Chiều dài cơ sở (mm)

2.590

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.480/1.485

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

Trọng lượng không tải (kg)

1032

1059

1059

1059

1059

Dung tích khoang chứa đồ (L)

490

Số chỗ ngồi

5

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.3

Ngoại thất 

Thông số

Sunny XV-Q 1.5L AT

Sunny XV 1.5L AT

Sunny XT-Q 1.5L AT

Sunny XT 1.5L AT

Sunny XL 1.5L MT

Đèn pha

Thiết kế vát góc

Đèn sương mù

Đi kèm dải đèn LED ban ngày hình chữ L ngược

Nội thất

Thông số

Sunny XV-Q 1.5L AT

Sunny XV 1.5L AT

Sunny XT-Q 1.5L AT

Sunny XT 1.5L AT

Sunny XL 1.5L MT

Khoang nội thất

Thiết kế sang trọng với bảng điều khiển trung tâm hoàn toàn mới, vô-lăng được thiết kế lại

Chìa khóa khởi động thông minh

Có 

Màn hình

màn hình 6,9 inch đi kèm hệ điều hành Android

Ghế ngồi

Không gian để chân rộng rãi, cửa gió kép tăng hiệu suất làm mát cho người ngồi hàng ghế thứ 2. Hàng ghế sau có thể đẩy lùi xa hơn về phía cốp xe

Cửa sổ xe

Tăng thêm kích thước chiều cao

Hộc chứa đồ 

Bố trí khắp nơi với những hình thức khác nhau

Động cơ

Thông số

Sunny XV-Q 1.5L AT

Sunny XV 1.5L AT

Sunny XT-Q 1.5L AT

Sunny XT 1.5L AT

Sunny XL 1.5L MT

Loại động cơ

Động cơ HR15 đi kèm van biến thiên toàn thời gian CVTC và công nghệ Drive-by-Wire

Công suất

99,3/6000 v/ph

Mô-men xoắn (Nm/rpm)

134/4000 v/ph

Mức tiêu hao nhiên liệu

  • 6,3 lít/100 km đối với bản số sàn
  • 6,7 lít/100 km đồi với bản số tự động

Hệ thống an toàn

Thông số Nissan Sunny XL Nissan Sunny XT Nissan Sunny XT - Q Nissan Sunny XV Nissan Sunny XV - Q
Chìa khóa thông minh Không
Hệ thống chống trộm
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Túi khí người lái và người ngồi kế bên
Dây đai an toàn Hàng ghế phía trước 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Hàng ghế phía sau 3 điểm và tự động nới lỏng
Chức năng nhắc đeo dây an toàn
Cảm biến lùi
Camera lùi

Đánh giá ưu và nhược điểm của Nisan Sunny 2021

Ưu điểm

  • Nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc
  • Động cơ khá khoẻ nếu full tải chạy đường phố
  • Mức tiêu thụ xăng tiết kiệm
  • Giá bán “mềm” hơn so với các đối thủ sedan hạng B
  • Bền, ít hỏng vặt
  • Chi phí bảo dưỡng bình dân
  • Dịch vụ chăm sóc khách hàng khá tốt

Nhược điểm

  • Thiết kế ngoại thất & nội thất khá già và đơn điệu, thiếu điểm nhấn nổi bật
  • Trang bị hỗ trợ lái, tính năng an toàn, trang bị nội thất còn “nghèo nàn”
  • Vận hành hơi yếu khi di chuyển đường trường, đèo dốc
  • Khả năng tăng tốc chưa tốt, chân ga và hộp số có độ trễ
  • Hệ thống treo chưa êm ái và chưa có độ ổn định cao
  • Bồng bềnh, chòng chành ở dải tốc cao, vào cua lắc khá mạnh

Sau những chia sẻ về Nissan Sunny thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay từ đầu Nissan Sunny, mẫu sedan hạng B của Nhật này đã được định hướng là một mẫu xe mang tính thực dụng cao, lấy thực dụng làm lợi thế cạnh tranh. Nếu bạn yêu cầu về sự hoa mỹ, thời trang trong thiết kế, về sự hiện đại trong các trang bị thì khó phù hợp với chiếc Sunny đến từ đất nước mặt trời mọc.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

Nóng trong tuần