Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0

15:13 | 30/06/2021 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Vinfast LUX SA2.0 mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

Là thương hiệu xe hoàn toàn mới với sự phát triển ''thần tốc'' VinFast LUX SA2.0 thu hút sự chú ý của người tiêu dùng Việt Nam nhờ thiết kế đẹp mắt, trang bị động cơ tăng áp của BMW cùng nhiều tính năng tiện nghi cao cấp và công nghệ hiện đại được áp dụng. Xe được bán ra tại Việt Nam với hai lựa chọn phiên bản VinFast Lux SA2.0 tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 cao cấp.

vinfast-lux-sa2-0-2019

Giá bán Vinfast Lux SA2.0

Tất nhiên, với người dân Việt Nam thì mong ước xe Vinfast sẽ có giá rẻ để phù hợp với phần đông khách hàng Việt. Tuy vậy, cần phải thấy rằng giá xe BMW X5 (nguyên mẫu của Lux Sa) tại Mỹ đã từ 54 ngàn USD (1,25 tỷ VNĐ) thì kỳ vọng Lux Sa giá siêu rẻ là điều không thể.

Bảng giá Vinfast Lux SA2.0 
Phiên bản Giá xe mới nhất (giá bao gồm hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cho dòng LUX)
Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
VinFast LUX SA2.0 tiêu chuẩn 1.362.490.000 1.226.165.000
VinFast LUX SA2.0 nâng cao 1.443.240.000 1.298.840.000
VinFast LUX SA2.0 cao cấp 1.612.625.000 1.451.600.000

Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số LUX SA2.0 tiêu chuẩn LUX SA2.0 Plus LUX SA2.0 cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Khoảng sáng gầm xe (mm) 192

Ngoại thất

Ngoại thất
Màu ngoại thất Trắng - Đen - Cam - Nâu - Xanh - Xám - Đỏ - Bạc
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt, đèn sương mù tích hợp chức năng chiếu góc, đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu Cụm đèn hậu và đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tự động điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Kính cách nhiệt tối màu Không
Kính cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Viền tráng trí crom bên ngoài Không
Thanh giá nóc Không
Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm 19 inch 20 inch

Nội thất

Nội thất
Màu nội thất Da tổng hợp màu đen - Táp-lô ốp hydrographic vân cacrbon Da Nappa Đen/Be/Nâu - Táp-lô gỗ/nhôm - Trần Nỉ Đen/Nâu/Be (Tùy chọn)
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Hàng ghế trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 8 hướng điện, 4 hướng đệm lưng
Hàng ghế thứ 2 Gập cơ 40/20/40 - Chỉnh độ nghiên lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 Gập 50/50 bằng tay

Động cơ - Hộp số

Động cơ và Vận hành
Động cơ 2.0L, DOHC, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 228 @ 5.000 - 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 350 @ 1.750 - 4.500
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF - Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD) Hai cầu (AWD)
Hệ thống treo trước/sau Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang, giảm chấn khi nén
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện

Hệ thống an toàn

An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Hệ thống ABS, EBD, BA
Hệ thống ESC, TCS, HSA
Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC Không
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
Camera lùi 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Chức năng chống lật (Rom)    
Chức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí

Tiện nghi

Tiện nghi
Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu
Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường Không
Kết nối Radio AM/FM/USB/Bluetooth
Sạc điện thoại không dây Không
Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không

Đánh giá ưu và nhược điểm của Vinfast LUX SA2.0

Ưu điểm

  • Kiểu dáng thiết kế đẹp mắt, thu hút ánh nhìn
  • Xe vận hành êm ái, độ cân bằng khung thân xe tốt
  • Khung gầm xe chắc chắn, cho cảm giác lái tự tin khi chạy tốc độ cao
  • Khả năng cách âm tốt, cabin yên tĩnh
  • Ghế ngồi thoải mái, không gian ghế ngồi thoải mái cho gia đình 7 người, hàng ghế thứ 3 thoải mái cho trẻ nhỏ
  • Các chất liệu cabin cho cảm giác cao cấp
  • Trang bị nhiều tính năng cao cấp như các dòng xe sang
  • Nhiều cổng kết nối đa phương tiện hỗ trợ nhu cầu kết nối hiện đại

Nhược điểm

  • Giá bán xe khá cao ở phân khúc mà khách hàng có nhiều sự lựa chọn
  • Hệ thống điều hoà khởi động chậm khi vừa vào xe, phải đợi màn hình trung tâm khởi động xong mới bật được điều hoà, bất tiện với điều kiện thời tiết nắng nóng Việt Nam. Điều khiển trên màn hình khó sử dụng
  • Camera 360 hiển thị mờ
  • Màu sắc màn hình trung tâm và đồng hồ lái khá loè loẹt
  • Các hộc chứa đồ trong xe khá nhỏ
  • Bản đồ dẫn đường chạy chưa mượt, nhập liệu màn hình kém chính xác

Sau những chia sẻ về Vinfast LUX SA2.0 thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay VinFast LUX SA2.0 dù không quá nổi bật về cuộc đua trang bị với các mẫu xe khác nhưng mang đến một cảm giác lái khác biệt, khả năng vận hành êm ái và khả năng cách âm vượt trội trong tầm giá bán. LUX SA2.0 là lựa chọn đáng cân nhắc cho những khách hàng yêu thích sự mới mẻ, thích cầm lái và đang tìm kiếm một chiếc xe rộng rãi, nhiều tiện nghi cho gia đình

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc