Thông số kỹ thuật Toyota Vios

14:02 | 28/06/2021 - Phương Phương
Với những nét đột phá mạnh mẽ về ngoại thất cùng những thiết bị nội thất hiện đại, sang trọng đảm bảo Vios 2021 sẽ chiếm trọn trái tim của người tiêu dùng Việt. Sau đây sẽ là bảng thông số kỹ thuật Toyota Vios 2021 chi tiết nhất.

Xe Toyota Vios là mẫu sedan hạng B luôn giữ được vị trí số 1 trong phân khúc. Và đây cũng chính là mẫu xe có doanh số ấn tượng thị trường ô tô Việt Nam trong những năm qua. Từ trước đến giờ, khi nhắc đến Vios, mọi người thường nghĩ ngay đây là mẫu xe chuyên dùng để chạy taxi.

Toyota-vios-2020

Sở dĩ có những định kiến đó là vì các phiên bản xe Vios luôn tỏ ra đơn giản trong thiết kế, nghèo nàn trong trang bị. Để thay đổi hoàn toàn định kiến đó, Toyota đã quyết định nâng cấp Toyota Vios năm 2021. Và ở phiên bản lần này, Vios đã lột xác hoàn toàn khi có 1 thiết kế trẻ trung, sang trọng. Cùng với đó là sự tiện nghi, hiện đại từ khoang nội thất của xe.

Giá bán Toyota Vios

Bảng giá xe Toyota Vios 2021 cập nhật mới sau khi phiên bản nâng cấp được giới thiệu vào cuối tháng 2/2021 như sau: 

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng)
Vios G CVT 570
Vios E CVT  (7 túi khí) 540
Vios E CVT (3 túi khí) 520
Vios E MT (7 túi khí) 490
Vios E MT (3 túi khí) 470
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Toyota Vios 2021 thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Toyota Vios

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Vios E MT (03/07 Túi khí) Vios E CVT (03/07 Túi khí) Vios G CVT
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong xe D x R x C (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) 1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1.075 1.105 1.110
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Hệ thống treo trước/sau Độc lập/Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái điện
Vành xe Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Ngoại thất

Thông số Vios E MT (03/07 Túi khí) Vios E CVT(03/07 Túi khí) Vios G CVT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Không
Chức năng tự động Bật/Tắt Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có - Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Bóng thường LED
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Mạ cờ rôm
Thanh cản trước/sau Cùng màu thân xe

Nội thất

Thông số Vios E MT (03/07 Túi khí) Vios E CVT (03/07 Túi khí) Vios G CVT
Vô-lăng 3 chấu, Urethane, mạ bạc, chỉnh tay 2 hướng 3 chấu, bọc da, mạ bạc, tích hợp điều chỉnh âm thanh, chỉnh tay 2 hướng 3 chấu, bọc da, mạ bạc, tích hợp điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/Audio, bluetooth, MID switch, chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Cùng màu nội thất Mạ bạc
Cụm đồng hồ Analog Optitron
Chất liệu ghế PVC Da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Gập theo tỷ lệ 60:40, có tựa tay
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Tự động
Đầu đĩa DVD
Số loa 4 6
Cổng kết nối AUX/AUX/USB/ Bluetooth, điện thoại thông minh, Android Auto/Apple CarPlay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện, khoá cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái
Ga tự động Cruise control Không
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không

Động cơ - Hộp số

Thông số Vios E MT (03/07 Túi khí) Vios E CVT (03/07 Túi khí) Vios G CVT
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1.496
Loại nhiên liệu Xăng
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa (hp/rpm) 107/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm) 140/4.200
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước FWD
Hộp số Số sàn 5 cấp/5MT Hộp số tự động vô cấp CVT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 4.85/5.0 4.7/4.9 4.9
Trong đô thị 7.74/7.2 7.53/7.1 7.1
Kết hợp 5.92/5.8 5.74/5.7 5.7
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Hệ thống an toàn

Thông số Vios E MT (03/07 Túi khí) Vios E CVT (03/07 Túi khí) Vios G CVT
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không Có, góc trước, góc sau
Số túi khí 3/7 3/7 7
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Vios 2021

Ưu điểm

  • Thiết kế đổi mới, trẻ trung và thể thao hơn
  • Bổ sung thêm một số trang bị mới: đèn pha/cos LED, đàm thoại rảnh tay…
  • Không gian xe rộng rãi, khoang hành lý lớn
  • An toàn đạt chuẩn 5 sao ASEAN NCAP
  • Xe vận hành bền bỉ – tiết kiệm
  • Hộp số CVT mượt mà
  • Khung gầm chắc, độ ổn định tốt
  • Giữ giá tốt
  • Phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau: phục vụ di chuyển cá nhân/gia đình, kinh doanh dịch vụ…

Nhược điểm

  • Trải nghiệm lái chưa thú vị
  • Không có cửa gió điều hoà hàng ghế sau
  • Bản nâng cấp mới không thay đổi thiết kế nội thất

Sau những chia sẻ về Toyota Vios thông số kỹ thuật, nếu bạn cần một chiếc xe bền dáng, nội thất rộng rãi, tiện nghi đủ dùng, vận hành bền bỉ – lành tính – an toàn – tiết kiệm, đặc biệt giữ giá cực tốt khi bán lại sau này… thì hãy yên tâm Toyota Vios 2021 rất đáng để tham khảo.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc