Thông số kỹ thuật Toyota Hilux

14:18 | 29/06/2021 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Toyota Hilux mới tại Việt Nam. Một chiếc xe bán tải có động cơ bền bỉ, xuất xứ Nhật, nhập khẩu nguyên chiếc...

Dòng bán tải Hilux là một trong những mẫu xe đã nhiều năm gây dựng được tiếng vang tại Việt Nam. Trước sức ép nặng ký đến từ nhiều đối thủ trong phân khúc: Ford Ranger, Mitsubishi Triton,… dòng xe này vẫn giữ được cho mình những nét nhấn nhá riêng biệt và liên tục đảm bảo được mức doanh số ổn định. Mới đây, Toyota tiếp tục cho ra mắt thế hệ Toyota Hilux 2021 với 4 phiên bản khác nhau – đây được xem là bản nâng cấp giữa dòng đời hứa hẹn sẽ chinh phục cả những khách hàng khó tính nhất trong phân khúc bán tải.

thông số kỹ thuật Toyota Hilux

Giá bán Toyota Hilux

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) chính thức giới thiệu Toyota Hilux 2021 với những cải tiến vượt trội về mặt thiết kế, công nghệ an toàn, vận hành và tiện nghi với giá bán vô cùng hợp lí. Sau đây sẽ là giá xe Toyota Hilux 2021 cập nhật mới nhất như sau:

Phiên bản Màu ngoại thất Giá bán niêm yết (đồng)
Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure Trắng ngọc trai 921.000.000
Các màu khác 913.000.000
Hilux 2.4L 4x4 MT Trắng ngọc trai 807.000.000
Các màu khác 799.000.000
Hilux 2.4L 4x2 AT Trắng ngọc trai 682.000.000
Các màu khác 674.000.000
Hilux 2.4L 4x2 MT Trắng ngọc trai 636.000.000
Các màu khác 628.000.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Toyota Hilux thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số 2.4L 4x2 MT 2.4L 4x2 AT 2.4L 4x4 MT 2.8L 4x4 AT Adventure
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815 5.325 x 1.855 x 1.815 - 5.325 x 1.900 x 1.815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3.085 - 3.085
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.540/1.550 1.540/1.550 - 1.540/1.550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 286 286 286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4 6,4 6,4 6,4
Trọng lượng không tải (kg) 1.900 - 1.920 1.885 - 1.940 - 2.070 - 2.110
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.810 2810 - 2.910
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80 80 80 80
Kích thước khoang chở hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) 1.512 x 1.524 x 482 1.512 x 1.524 x 482 - 1.512 x 1.524 x 482
Hệ thống treo trước/sau Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá
Lốp xe 265/65R17 265/65R17 265/65R17 265/65R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống

Ngoại thất

Thông số 2.4L 4x2 MT 2.4L 4x2 AT 2.4L 4x4 MT 2.8L 4x4 AT Adventure
Cụm đèn pha Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không Không Không Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
Cụm đèn hậu Bóng thường Bóng thường Bóng thường LED
Đèn báo phanh trên cao  (Đèn phanh thứ ba) LED LED LED LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy kính sau

Nội thất

Thông số 2.4L 4x2 MT 2.4L 4x2 AT 2.4L 4x4 MT 2.8L 4x4 AT Adventure
Vô lăng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Bọc da 3 chấu, chỉnh tay 4 hướng
Nút điều khiển tích hợp trên vô lăng Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo tiền va chạm và cảnh báo chệch làn đường
Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Analog Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch
Chức năng trên cụm đồng hồ Đèn báo Eco Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu,  báo vị trí cần số
Hệ thống ghế ngồi Bọc nỉ Bọc nỉ Bọc nỉ Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động
Cửa gió sau Không Không Không
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh 4 loa 4 loa 4 loa 9 loa JBL (1 loa siêu trầm)
Màn hình giải trí đa phương tiện Không Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 8 inch
Kết nối AUX/USB/Bluetooth USB/Bluetooth USB/Bluetooth USB/Bluetooth
Kết nối điện thoại thông minh Không Apple CarPlay avf Android Auto Apple CarPlay avf Android Auto Apple CarPlay avf Android Auto
Đầu đĩa CD DVD DVD Không
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện 4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống định vị dẫn đường Không Không Không
Điều khiển hành trình Không Không

Động cơ - Hộp số

Thông số 2.4L 4x2 MT 2.4L 4x2 AT 2.4L 4x4 MT 2.8L 4x4 AT Adventure
Loại động cơ Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 1GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 2.393 2.393 - 2.755
Công suất cực đại (Hp/rpm) 147/3.400 147/3.400 - 201/3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 500/1.600
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Chế độ lái (Công suất cao/Tiết kiệm nhiên liệu) Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4

Hệ thống an toàn

Thông số 2.4L 4x2 MT 2.4L 4x2 AT 2.4L 4x4 MT 2.8L 4x4 AT Adventure
Túi khí an toàn 07 07 07 07
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense Không Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC Có (A-TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau, góc trước và góc sau) Không
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã khóa động cơ

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Hilux 2021

Ưu điểm

  • Toyota đã thay động cơ 3.0 bằng động cơ nhỏ hơn từ 2.4L-28L giúp xe có giá bán dễ chịu hơn.
  • Khoảng sáng gầm xe đã tăng lên đến 310 mm so với thế hệ cũ
  • Thiết kế Hilux 2021 hầm hố hơn, nhiều chi tiết mạ crom sáng bóng giúp xe khỏe khoắn
  • Hai bản động 2.8L đều có cảm biến bật/tắt đèn pha tự động tùy vào điều kiện di chuyển
  • Khoang cabin xe rộng rãi hơn thế hệ cũ
  • Ghế ngồi bọc da trên phiên bản cao cấp và được chỉnh điện 8 hướng
  • Cửa xe khóa điện từ xa...

Nhược điểm

  • So với nhiều đối thủ trong phân khúc xe bán tải như Ford Ranger, Nissan Navara..., Toyota Hilux bị đánh giá kém hơn về một số trang bị tiện nghi.
  • Hiện tại, Toyota Hilux đã mất bản dẫn động một cầu số tự động, khiến người tiêu dùng thu hẹp sự lựa chọn. Đặc biệt, đây là cấu hình xe được yêu thích trong việc di chuyển ở nội thành.
  • Hệ thống ổn định thân xe điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động, camera lùi chỉ được trang bị trên Hilux 2.8G 4x4 AT còn 2 bản thấp hơn khá thiệt thòi khi không được trang bị.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng không xuất hiện ở bản Hilux 2.4E 4x2 MT và Hilux 2.8G 4x4 MT.

Sau những chia sẻ về Toyota Hilux thông số kỹ thuật, chẳng ngoa khi người ta đánh giá và gọi với cái tên "chiếc xe không thể phá hủy". Thiết kế vô cùng mạnh mẽ, rất đáng tin cậy cùng với đó là khả năng off-road đặc biệt, giá thành hấp dẫn khiến ai cũng phải cân nhắc.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc