Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross

09:08 | 08/09/2021 - Phương Phương
Toyota Corolla Cross vừa ra mắt thị trường Việt ngay lập tức gây ấn tượng mạnh với khách hàng. Mời các bạn tham khảo bảng thông số kỹ thuật để hiểu hơn về mẫu xe này.

Cho đến nay, Toyota vẫn đang là 1 đế chế hùng mạnh mà chẳng hề nổi lên một tên tuổi nào đủ sức có thể lật đổ. Các phiên bản ra đời, lần lượt đều chứng minh được giá trị của “ông lớn”. Toyota Corolla Cross ra đời là một minh chứng rõ ràng cho điều này.

Toyota- corolla- cross-2020

Giá bán Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross là dòng sản phẩm thể hiện khát vọng chế ngự phân khúc Crossover, đồng thời cũng thể hiện sự nhạy bén của Toyota khi nắm bắt kịp thời xu hướng thiên về SUV/Crossover của người dùng Việt hiện nay.

Mặc dù tới Việt Nam hơi muộn nhưng Toyota Cross vẫn thể hiện tốt năng lực cạnh tranh bằng một mức giá khá hấp dẫn:

Phiên bản Quy cách Màu sắc Giá xe (triệu đồng)
Corolla Cross 1.8HV 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1.798 cm3, hệ thống an toàn Toyota Safety Sense Trắng ngọc trai (089) 918
Các màu khác 910
Corolla Cross 1.8V 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3, hệ thống an toàn Toyota Safety Sense Trắng ngọc trai (089) 828
Các màu khác 820
Corolla Cross 1.8G 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3 Trắng ngọc trai (089) 728
Các màu khác 720
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Dù được Toyota tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để cạnh tranh với nhiều đối thủ trong phân khúc B và C.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV
Kích thước
Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x1.620
Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.560/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg) Cập nhật sau 1.360 1.410
Trọng lượng toàn tải (kg) Cập nhật sau 1.815 1.850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47 47 36
Dung tích khoang hành lý (L) 440

Ngoại thất

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi -
Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Gạt mưa tự động
Sau Gián đoạn/Liên tục
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Đuôi cá
Thanh đỡ nóc xe Không có

Nội thất

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV
Cụm đồng hồ trung tâm Loại đồng hồ Kỹ thuật số
Đèn báo chế độ Eco -
Đèn báo hệ thống Hybrid -
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2" TFT 7" TFT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ghế Chất liệu Da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế

Động cơ - Hộp số

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV
Động cơ xăng
Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1798
Tỉ số nén 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (kw)hp@rpm (103)138/6400 (72)97/5200
Mô men xoắn tối đa Nm@rpm 172/4000 142/3600
Động cơ điện
Công suất tối đa (Kw) - - 53
Mô men xoắn tối đa (Nm) - - 163
Ắc quy Hybrid
Loại - - Nickel metal
Khí thải và mức tiêu hao nhiên liệu
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị   10.3 4.5
Ngoài đô thị   6.1 3.7
Kết hợp   7.6 4.2
Truyền lực
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/ FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT
Chế độ lái Không có Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco)/3 Eco drive mode (Normal/PWR/Eco), Lái điện/ EV mode
Khung gầm
Loại khung TNGA
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện
Vành & lốp xe
Loại vành Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép, T155/70D17
Phanh Trước Đĩa
Sau Đĩa

Hệ thống an toàn

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV
An ninh - Hệ thống chống trộm
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm -
Cảnh báo chệch làn đường -
Hỗ trợ giữ làn đường -
Điều khiển hành trình chủ động -
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động -
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo điểm mù -
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau -
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi -
Camera toàn cảnh 360° -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Trước
Góc sau

Tiện nghi

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV
Cửa sổ trời Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động 2 vùng
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 7" Cảm ứng 9"
Số loa 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi
Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play/ Android Auto
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt

Đánh giá ưu và nhược điểm của Toyota Cross

Ưu điểm

  • Tầm quan sát ghế lái tốt, cột A thiết kế nhỏ tối ưu góc nhìn
  • Nhiều tính năng tiện ích nhỏ hỗ trợ cho việc lái xe thoải mái: Đèn chờ dẫn đường, tự điều chỉnh góc chiếu khi lùi
  • Phanh tay cơ được chuyển xuống vị trí chân đạp giúp tiết kiệm không gian hơn
  • Không gian hàng ghế sau cho sự rộng rãi và thoải mái tốt hơn nhiều các dòng xe SUV cỡ nhỏ
  • Trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn hiện đại tốt nhất ở phân khúc và tầm giá
  • Động cơ vận hành ổn định bền bỉ

Nhược điểm

  • Hệ thống treo của xe khá mềm
  • Khả năng cách âm với bên ngoài chưa được tốt, tiếng ồn và cabin nhiều
  • Sức mạnh động cơ không quá ấn tượng
  • Gầm xe không quá cao
  • Chưa trang bị lẫy chuyển số
  • Cửa gió hàng ghế sau không phát huy nhiều tác dụng, làm mát yếu
  • Khoang hành lý có thể tích không quá lớn

Những gì được thể hiện trên bảng thông số Toyota Cross sẽ là căn cứ để người dùng tự tin đánh giá chiếc xe này có thực sự nổi bật hơn các dòng xe khác cùng phân khúc hay không. 

>> Xem thêm: Đánh giá Toyota Corolla Cross phiên bản Hybrid

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc