Thông số kỹ thuật Mazda CX-5

11:08 | 24/06/2021 - Phương Phương
Được đánh giá là chiếc suv cao cấp có giá cả hợp lý, CX5 chưa bao giờ làm người dùng phải thất vọng về thiết kế cũng như các thông số kỹ thuật. Chiếc xe SUV này dường như được “trang bị phổ cập” cho các gia đình có đông thành viên.

Nếu bạn và gia đình đang tìm kiếm một chiếc suv có giá cả hợp lý nhưng vẫn đầy đủ các tính năng cần thiết thì Mazda CX5 là sự lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Chiếc xe này thực sự nổi bật so với các dòng xe thuộc cùng 1 phân khúc. Thêm nữa, sự cải tiến mạnh mẽ về mặt công nghệ đã mang đến cho người dùng sự thoải mái tuyệt đối. Cùng với đó, động cơ mạnh mẽ, hiệu suất vận hành ấn tượng đã giúp cho CX5 được nhiều gia đình việt lựa chọn. Hãy cùng xem thông số kỹ thuật Mazda CX5 ngay trong bài viết nhé

Madza-CX-5-2020

Giá bán Mazda CX-5

Theo công bố của nhà sản xuất, Mazda CX-5 2021 có giá cụ thể như sau:

Bảng giá xe Mazda CX-5 
Phiên bản Giá xe tháng 06/2021 (triệu đồng) Giá mới từ 07/2021 (triệu đồng) Mức tăng (triệu đồng)
Mazda CX-5 2.0L FWD Deluxe 819 829 +10
Mazda CX-5 2.0L FWD Luxury 859 869 +10
Mazda CX-5 2.5L Luxury - 879 -
Mazda CX-5 2.0L  Premium 899 909 +10
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD 899 999 +100
Mazda CX-5 2.5L 2WD Signature Premium (trang bị i-Activsense) 999 999 NGỪNG
Mazda CX-5 2.5L AWD Signature Premium (trang bị i-Activsense) 1.049 1.049 -
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Ví dụ Mazda CX-5 Premium ở Hà Nội sẽ có giá rơi vào tầm hơn 1 tỷ. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối. 

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.550 x 1.840 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Bán kính vòng quay (mm) 5.46
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Dung tích bình nhiên liệu (L) 56 58
Số chỗ ngồi 5

Ngoại thất

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động cân bằng góc chiếu + Tùy chọn +
Mở rộng góc chiếu khi đánh lái + + Tùy chọn +
Đèn tương thích thông minh - - +
Đèn pha tự động và cần gạt mưa tự động +
Đèn sương mù trước dạng LED +
Gương chiếu hậu ngoài gập điện tích hợp đèn báo rẽ +
Cốp chỉnh điện - - +
Ốp cản thể thao - +
Ăng-ten vây cá mập +
Viền chân kính mạ crom +

Nội thất

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Nội thất
Màu sắc ghế Đen
Chất liệu ghế Da cao cấp
Ghế lái chỉnh điện +
Ghế hàng khách trước chỉnh điện - + Tùy chọn
Nhớ vị trí - + Tùy chọn
Làm mát hàng ghế trước - Gói AWD
Vật liệu trang trí nội thất Da và ốp gỗ
Cửa sổ 1 chạm mọi vị trí +
Hàng ghế trước chỉnh điện +
Cửa sổ trời +
Tựa tay trung tâm trước/sau +
Tựa đầu hàng sau 3 +
Hàng ghế sau gập phẳng +
Màn hình hiển thị thông minh trên kính lái HUD - + Tùy chọn
Khởi động nút bấm +
Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold +
Gương chiếu hậu chống chói tự động +
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập +
Hệ thống thông tin giải trí Hệ thống Mazda Connect +
Màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch +
Đầu DVD, Mp3, Radio +
Kết nối AUX, USB, Bluetooh +
Hệ thống loa 6 thường 10 Bose

Động cơ - Hộp số

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Động cơ - Hộp số
Loại Skyactiv-G 2.0L Skyactiv-G 2.5L
Công suất tối đa 154 hp / 6000 rpm 188 hp / 6000 rpm
Mô men xoắn tối đa 200 Nm / 4000 rpm 252 Nm / 4000 rpm
Hệ thống Dừng - Khởi động động cơ i-Stop
Hộp số 6AT + Sport Mode
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus

Khung gầm

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Khung Gầm
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh Trước x Sau Đĩa đặc x Đĩa thông gió
Cơ cấu lái Trợ lực điện
Mâm xe Hợp kim 19 inch
Kích thước lốp xe 225 / 55R19
Hệ dẫn động Cầu trước FWD Cầu trước FWD/Gói AWD

Hệ thống an toàn

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Tính năng an toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS +
Hệ thống cân bằng điện tử DSC +
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS +
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS +  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA +
Chìa khóa thông minh +
Điều khiển hành trình +
Khóa cửa khởi động khi vận hành +
Camera lùi +
Bộ Camera quan sát 360 độ + Gói AWD
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau +
Số túi khí 6  
Cảnh báo điểm mù BST - - + Tùy chọn
Cảnh báo chệch làn đường LDWS - - +
Hỗ trợ giữ làn LAS - - +
Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA - - +
Định vị GPS +

Nhìn chung, Mazda CX-5 là sự lựa chọn hoàn hảo của nhiều gia đình hiện nay. Với một loạt các tính năng an toàn tiện ích mang đến cho người dùng sự an tâm khi sử dụng xe. Các chuyên gia cũng bày tỏ sự đánh giá cao về thông số kỹ thuật mazda CX5. Doanh số của chiếc xe này tại Việt Nam ngay khi vừa mới ra mắt đã đạt hơn 50.000 chiếc.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc