Thông số kỹ thuật Mazda CX-5

11:08 | 30/12/2021 - Phương Phương
Được đánh giá là chiếc suv cao cấp có giá cả hợp lý, CX5 chưa bao giờ làm người dùng phải thất vọng về thiết kế cũng như các thông số kỹ thuật. Chiếc xe SUV này dường như được “trang bị phổ cập” cho các gia đình có đông thành viên.

Nếu bạn và gia đình đang tìm kiếm một chiếc suv có giá cả hợp lý nhưng vẫn đầy đủ các tính năng cần thiết thì Mazda CX5 là sự lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Chiếc xe này thực sự nổi bật so với các dòng xe thuộc cùng 1 phân khúc. Thêm nữa, sự cải tiến mạnh mẽ về mặt công nghệ đã mang đến cho người dùng sự thoải mái tuyệt đối. Cùng với đó, động cơ mạnh mẽ, hiệu suất vận hành ấn tượng đã giúp cho CX5 được nhiều gia đình việt lựa chọn. Hãy cùng xem thông số kỹ thuật Mazda CX5 ngay trong bài viết nhé

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5
Tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật Mazda CX-5

Giá bán Mazda CX-5

Theo công bố của nhà sản xuất, Mazda CX5 2022 có giá cụ thể như sau:

Bảng giá xe Mazda CX-5 2022
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng) Mức tăng (triệu đồng)
Mazda CX-5 2.0L FWD Deluxe 819 829 +10
Mazda CX-5 2.0L FWD Luxury 859 869 +10
Mazda CX-5 2.5L Luxury - 879 -
Mazda CX-5 2.0L  Premium 899 909 +10
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD 899 999 +100
Mazda CX-5 2.5L 2WD Signature Premium (trang bị i-Activsense) 999 999 NGỪNG
Mazda CX-5 2.5L AWD Signature Premium (trang bị i-Activsense) 1.049 1.049 -
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Ví dụ Mazda CX-5 Premium ở Hà Nội sẽ có giá rơi vào tầm hơn 1 tỷ. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối. 

Thông số về kích thước - trọng Lượng Mazda CX-5

Thông số Mazda CX5 2.0L Deluxe Mazda CX5 2.0L Luxury Mazda CX5 2.0L Premium Mazda CX5 Singature Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.550 x 1.840 x 1.860 4.550 x 1.840 x 1.860 4.550 x 1.840 x 1.860 4.550 x 1.840 x 1.860
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700 2.700 2.700 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 200 200
Bán kính quay đầu tối thiểu (m) 5.46 5.46 5.46 5.46
Khối lượng không tải (kg) 1.550 1.550 1.550 1.570
Khối lượng toàn tải (kg) 2.000 2.000 2.000 2.020
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 56 56 56 58
Dung tích khoang hành lý (L) 505 505 505 505
Số chỗ ngồi 5 5 5 5

Nhìn chung so với phiên bản tiền nhiệm, Mazda CX-5 đã có sự thay đổi nhỏ về chiều dài và chiều cao: chiều dài tổng thể tăng 5mm và chiều cao giảm 30mm. Điều này rất khó để nhận ra, tuy nhiên xét về mặt thẩm mỹ, việc hạ chiều cao xuống đã làm cho tổng thể xe trông hiện đại, thể thao và cuốn hút hơn.

Thông số về động cơ - hộp số

Thông số Mazda CX5 2.0L Deluxe Mazda CX5 2.0L Luxury Mazda CX5 2.0L Premium Mazda CX5 Singature Premium
Công nghệ động cơ Động cơ xăng mới, công nghệ phun xăng trực tiếp, điều khiển van biến thiên
Hộp số Tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao Tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao Tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao Tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao
Dung tích xi lanh (cc) 1.998 1.998 1.998 2.488
Công suất cực đại (hp/rpm) 154/6.000 154/6.000 154/6.000 188/6.000
Momen xoắn cực đại (nm/rpm) 200/4.000 200/4.000 200/4.000 252/4.000
I-Stop (công nghệ tiết kiệm nhiên liệu)
GVC Plus (hệ thống kiểm soát gia tốc)

Động cơ của Mazda CX-5 sử dụng hộp số tự động 6 cấp, tích hợp chế độ lái thể thao. Hộp số này mang lại những trải nghiệm tuyệt vời nhất là khi nhấn ga. Vô-lăng cung cấp những phản hồi chân thực từ phía mặt đường và đem lại cảm giác cầm lái thể thao với hệ thống lái được đã tinh chỉnh tiệm cận với mức hoàn hảo.

Ngoài ra, hệ thống kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control mới ra mắt đã được trang bị trên chiếc Mazda CX-5. Hệ thống giúp kiểm soát lưc G trong quá trình vận hàng và đảm bảo cân bằng xe khi di chuyển.

Thông số khung gầm

Thông số Mazda CX5 2.0L Deluxe Mazda CX5 2.0L Luxury Mazda CX5 2.0L Premium Mazda CX5 Singature Premium
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống lái Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện Tay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe 225/55R19 225/55R19 225/55R19 225/55R19
Mâm xe Mâm hợp kim 19″ Mâm hợp kim 19″ Mâm hợp kim 19″ Mâm hợp kim 19″
Hệ thống dẫn động Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD Gói AWD

Được trang bị hệ thống dẫn động FWD, tay lái trợ lực điện cùng hệ thống McPherson (hệ thống treo trước) Mazda CX-5 mang đến cảm giác lái thể thao và chân thực nhất.

Thông số ngoại thất Mazda CX-5

Thông số Mazda CX5 2.0L Deluxe Mazda CX5 2.0L Luxury Mazda CX5 2.0L Premium Mazda CX5 Singature Premium
Ốp cản thể thao Không
Cốp sau chỉnh điện Không
Đèn thông minh ALH Không Không
Đèn LED trước
Đèn mở rộng AFS Không Tùy chọn
Cân bằng góc chiếu
Đèn pha tự động/gạt mưa tự động
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù LED
Angten vây cá mập
Viền chân kính mạ chrome

Ở phiên bản này, điểm nhấn chính là ngôn ngữ thiết kế KODO với phong cách mạnh mẽ, thể thao của các mẫu xe SUV, xe được nâng tầm theo hướng sang trọng và đẳng cấp, tinh tế hơn trong cách thể hiện tinh hoa thiết kế theo từng mẫu xe.

Thông số nội thất Mazda CX-5

Thông số Mazda CX5 2.0L Deluxe Mazda CX5 2.0L Luxury Mazda CX5 2.0L Premium Mazda CX5 Singature Premium
Làm mát ghế trước Không Không Không Gói AWD
Ghế hành khách trước chỉnh điện Không Không Tùy chọn
Nhớ vị trí ghế lái Không Không Tùy chọn
Màn hình hiển thị HUD Không Không Tùy chọn
Hệ thống loa 6 loa 10 bose 10 bose 10 bose
Nội thất bọc da cao cấp
Ghế lái chỉnh điện
Khởi động bằng nút bấm
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm tất cả các vị trí
Hệ thống Mazda Connect
Đầu DVD, màn hình cảm ứng 7″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Cửa sổ trời
Đèn trang điểm trên tấm che nắng
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước sau
Hàng ghế sau tựa 3 đầu
Hàng ghế sau gập phẳng 4:2:4
Giác cắm USB hàng ghế sau

Nội thất của Mazda CX-5 có thiết kế khá hiện đại với bảng điều khiển trung tâm tuân theo chủ nghĩa tối giản.

Thông số về an toàn

Thông số Mazda CX5 2.0L Deluxe Mazda CX5 2.0L Luxury Mazda CX5 2.0L Premium Mazda CX5 Singature Premium
Cảnh báo điểm mù BSM Không Không Tùy chọn
Cảnh báo chệch làn đường LDWS Không Không Tùy chọn
Hỗ trợ giữ làn đường LAS Không Không Tùy chọn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA Không Không Tùy chọn
Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold
Cảm biến trước sau hỗ trợ đậu xe
Điều khiển hành trình
Camera lùi
Camera 360o Không Không Không Gói AWD
Số túi khí 6 6 6 6

Mazda CX5 được xem là mẫu xe có hệ thống an toàn tốt nhất phân khúc tại Việt Nam hiện nay.

Các màu xe Mazda CX5

Nhìn chung, Mazda CX-5 là sự lựa chọn hoàn hảo của nhiều gia đình hiện nay. Với một loạt các tính năng an toàn tiện ích mang đến cho người dùng sự an tâm khi sử dụng xe. Các chuyên gia cũng bày tỏ sự đánh giá cao về thông số kỹ thuật mazda CX5. Doanh số của chiếc xe này tại Việt Nam ngay khi vừa mới ra mắt đã đạt hơn 50.000 chiếc.

Mazda CX-5 2021

Giá từ: 839 triệu - 1,059 tỷ
2.0 i4 Skyactiv-G
AT 6 cấp
0

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc