Thông số kỹ thuật Mazda 2

09:42 | 25/06/2021 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Mazda 2 mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

Là một trong những chiếc xe luôn chiếm được sự yêu thích của đa số người dân tại Nhật Bản, thế hệ thứ tư của Mazda Demio hay còn  gọi là ô tô Mazda 2, được ra mắt lần đầu tiên vào năm 2014 và hứa hẹn có sự cải cách mạnh mẽ về thông số kỹ thuật xe Mazda 2 vào năm 2021 này. Mazda 2 đã được trang bị công nghệ hybrid hoàn toàn mới, thiết kế cập nhật từ trong ra ngoài và những thay đổi để giúp xe vận hành tốt hơn.

MAZDA-2-2020

Giá bán Mazda 2

Để cạnh tranh một cách sằng phẳng với các đối thủ đồng hương như: Toyota Vios, Toyota Yaris, Honda City, Honda Jazz thì 2 biến thể của Mazda 2 (Sedan và Hatchback - Sport) được định giá thấp hơn một chút. Tuy nhiên mẫu xe này vẫn có giá nhỉnh hơn một chút so với các mẫu xe Hàn là KIA Soluto, Hyundai Accent.

Mẫu xe Phiên bản Giá bán(triệu đồng) Ưu đãi Giá sau ưu đãi(triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 1.5L AT 509 20 489
1.5L Deluxe 545 525
1.5L Luxury 599 579
1.5L Premium 649 629
Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe 555 535
1.5L Luxury 609 589
1.5L Premium 665 645
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tin vui cho những ai ưa chuộng dòng xe đến từ thương hiệu của Nhật này, chính là Mazda 2 2021 dù được cải tiến mạnh mẽ về hiệu suất và trang bị thêm về công nghệ mới nhưng chi phí lại "mềm" hơn so với phiên bản cũ.

Cụ thể là nếu như với Mazda 2 2019 để sở hữu nó bạn phải chi ra 514 - 607 triệu đồng ( chưa bao gồm chi phí lanh bánh) thì với 2 biến thể mới của năm 2021 này chỉ cần chi trả 509 - 665 triệu đồng ( chưa gồm chi phí lăn bánh).

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Mazda 2 thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Mazda 2

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Mazda 2 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Kích thước
Chiều D x R x C (mm) 4340 x 1695 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2570
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 4.7
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Trọng lượng không tải (kg) 1074
Tổng trọng lượng (kg) 1538
Dung tích bình nhiên liệu (L) 44
Thể tích khoang hành lý (L) 440
Số chỗ ngồi 5

Ngoại thất

Thông số Mazda 2  1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động cân bằng góc chiếu
Tự động bật, tự động bật/tắt -
Hệ thống đèn dầu thích ứng ALH -
Gương chiếu hậu bên ngoài
Điều chỉnh điện
Gập điện
Gạt mưa tự động -

Nội thất

Thông số Mazda 2  1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Nội thất
Chất liệu ghế Nỉ-Fabric Da-Leather
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh -
Nút bấm khởi động - Start
Kết nối AUX, USB
Kết nối Bluetooth -
Kính chỉnh điện 1 chạm ghế lái
3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao
Hệ thống loa 4 6
Hệ thống Mazda connect -
Màn hình cảm ứng 7 inch -
Đầu DVD -
Tay lái bọc da -
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói -
Kiểm soát hành trình -
Điều hoà tự động -
Màn hình hiển thị tốc độ HUD -

Động cơ - Hộp số

Thông số Mazda 2  1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Động cơ - Hộp số
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi-lanh (cc) 1.496
Công suất cực đại (ps/rpm) 110/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/4.000
Hộp số 6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh -
Hệ thống treo trước Loại MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ dẫn động Cầu trước
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện
Thông số lốp xe 185/65R15 185/60R16
Đường kính mâm xe 15 inch 16 inch

Hệ thống an toàn

Thông số 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Trang bị an toàn
Túi khí 2 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Khoá cửa tự động khi vận hành
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Cảm biến lùi -
Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến -
Camera lùi -
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM -
Hệ thống cảnh báo vật cắt ngang khi lùi RCTA -
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS -
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau SCBS F&R -
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA -

Đánh giá ưu và nhược điểm của Mazda 2 2021

Ưu điểm

  • Kiểu dáng thiết kế thời trang, trang bị nhiều tính năng hấp dẫn trong phân khúc
  • Nhiều tính năng tự động hỗ trợ lái xe như gạt mưa tự động, đèn xe tự động, điều khiển hành trình
  • Cách âm xe khi chạy phố tốt, không nhiều tiếng ồn gầm vào cabin xe
  • Xe cho khả năng tăng tốc tốt, đáp ứng sức mạnh khi cần vượt xe
  • Tầm quan sát ghế lái tốt, gương nhìn góc rộng
  • Vô-lăng thiết kế đẹp, cầm thoải mái, phản hồi mặt đường tốt

Nhược điểm

  • Không có bệ tỳ tay ghế trước đi đường xa khá mỏi
  • Hàng ghế sau khá chật hẹp, lưng xe đứng ngồi khó chịu, không có tựa tay giữa cho hàng ghế sau
  • Khoang hành lý xe nhỏ
  • Chạy ở tốc độ cao xe cho cảm giác bồng bềnh, tay lái xe nhẹ

Sau những chia sẻ về Mazda 2 thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay với kiểu dáng thời trang, trang bị tiện nghi tốt và trang bị an toàn đầy đủ là lựa chọn phù hợp cho những người mua xe sử dụng gia đình, những khách hàng trẻ tuổi, đặc biệt là nữ giới sử dụng xe cá nhân đi lại hằng ngày trong phố, không quá chú trọng đến việc sử dụng không gian hàng ghế sau hay yêu cầu khoang hành lý quá lớn.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc