Thông số kỹ thuật Kia Sedona

14:55 | 07/07/2021 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe KIA Sedona mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

Kia Sedona là dòng xe MPV 7 chỗ cỡ lớn được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam, được bán với 3 lựa chọn phiên bản 2.2 DAT Deluxe, 2.2 DAT Luxury và 3.3 GAT Premium. Xe có mức giá bán công bố từ 1,039 tỷ đồng, giá cao hơn dòng xe 7 chỗ cửa trượt Ford Tourneo và thấp hơn so với xe Pháp Peugeot Traveller. 

KIA Sedona được khách hàng ưa chuộng nhờ thiết kế xe hiện đại, không gian ghế ngồi rộng rãi cho 7 người lớn, khoang hành lý lớn, trang bị tiện nghi cao cấp, tính năng an toàn đầy đủ và có cả trang bị máy dầu kinh tế và máy xăng mạnh mẽ tiện nghi.

kia sedona thông số

Giá bán Kia Sedona

Kể từ khi tung bản nâng cấp vào tháng 10/2018, Kia Sedona hiện tại được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản và có giá bán dao động từ 1,129-1,429 tỷ đồng.

Phiên bản Giá bán niêm yết (tỷ đồng)
Sedona Luxury 1,129
Sedona Platinum D 1,209
Sedona Platinum G 1,429
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật KIA Sedona thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Kia Sedona

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Sedona Luxury Sedona Platinum D Sedona Platinum G
D x R x C (mm) 1.515 x 1.985 x 1.755
Chiều dài cơ sở (mm) 3.060
Khoảng sáng (mm) 163
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5.600
Số chỗ ngồi 6
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80

Ngoại thất

Thông số Sedona Luxury Sedona Platinum D Sedona Platinum G
Đèn pha Halogen LED LED
Đèn pha tự động
Đèn LED ban ngày
Đèn hậu LED
Đèn sương mù LED
Cánh hướng gió + đèn phanh trên cao
Giá đỡ hành lý
Nẹp cốp sau mạ crom
Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, báo rẽ, sưởi gương
Kính sau tối màu

Nội thất

Thông số Sedona Luxury Sedona Platinum D Sedona Platinum G
Vô-lăng bọc da, ốp gỗ
Chế độ đàm thoại rảnh tay -
Kính cửa 1 chạm tự động và chống kẹt 4 cửa
Cửa hông trượt điện, chống kẹt
Cốp sau đóng mở điện thông minh -
Sưởi hàng ghế trước và tay lái
Gương chiếu hậu trong chống chói ECM
Hai cửa sổ trời chỉnh điện -
Ghế da
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ ghế lái 2 vị trí -
Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng -
Rèm che nắng hàng ghế 2 và 3

Động cơ - Hộp số

Thông số Sedona Luxury Sedona Platinum D Sedona Platinum G
Mã động cơ Dầu, 2.2L CRDi Xăng, Lambda 3.3L MPI
Kiểu xi-lanh 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 6 xi-lanh đối xứng, 24 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 2.199 3.342
Hộp số tự động 8 cấp tự đồng 6 cấp
Công suất cực đại (Ps) 197 266
Momen xoắn cực đại (Nm) 440 318
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hệ thống treo Trước/sau Macpherson/Đa liên kết
Phanh Trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc
Thông số lốp 235/60R18

Hệ thống an toàn

Thông số Sedona Luxury Sedona Platinum D Sedona Platinum G
Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
Cảm biến trước
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC
Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Số túi khí 2 6 6
Cảnh báo điểm mù -
Phanh tay điện tử -
Cảnh báo chống trộm

Tiện nghi

Thông số Sedona Luxury Sedona Platinum D Sedona Platinum G
Màn hình Màn hình AVN cảm ứng 8’
Số loa 8
Hệ thống giải trí Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
Sạc không dây chuẩn Qi -
Điều khiển hành trình Cruise Control
Cửa gió hàng ghế sau
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập, lọc khí ion Chỉnh cơ
Lọc khí ion
Bản đồ dẫn đường
Điều hòa sau Chỉnh cơ Tự động Tự động

Đánh giá ưu và nhược điểm của KIA Sedona

Ưu điểm

  • Khoang lái có vẻ giống với các dòng xe Sedan
  • Xe được trang bị nhiều tính năng hấp dẫn
  • Cabin được cách âm tốt, cực kỳ yên tĩnh
  • Hàng ghế thứ 2 rộng rãi, thoải mãi
  • Hệ thống phanh chắc chắn
  • Thân thiện với người dùng
  • Tầm nhìn tuyệt vời
  • Nội thất chất lượng cao
  • Ghế trẻ em dễ dàng lắp đặt
  • Gói trang bị Andvanced Premium Technology

Nhược điểm

  • Hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu kém
  • Khoang hành lý hạn chế
  • Xe rung xóc khi di chuyển nhanh
  • Chạy ở tốc độ cao xe cho cảm giác bồng bềnh, tay lái xe nhẹ

Sau những chia sẻ về KIA Sedona thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay Kia Sedona là một mẫu ô tô có nhiều ưu điểm tuyệt vời. Dù bị một số đối thủ cao cấp khác bỏ lại phía sau nhưng Sedona vẫn là một lựa chọn nặng ký trong phân khúc MPV.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc