Thông số kỹ thuật Kia Cerato

15:19 | 06/07/2021 - Phương Phương
Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe KIA Cerato mới tại Việt Nam. Một ngoại hình trẻ trung, tươi mới và một danh mục trang bị an toàn phong phú.

Kia Cerato ngày càng được nhiều người biết đến khi liên tục lọt vào top những chiếc xe bán chạy tại Việt Nam. Nhân lúc thị trường ô tô đang sôi nổi, hãng xe Hàn Quốc và Thaco đẩy mạnh đầu tư cho mẫu xe thế hệ mới, xe Kia Cerato 2021, với hàng loạt nâng cấp đáng giá để cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc.

kia cerato thông số

Giá bán Kia Cerato

Kia Cerato 2020 đang được bán tại Việt Nam với 4 phiên bản và có giá niêm yết dao động từ 559-675 triệu đồng:

Phiên bản Giá bán (đồng)
Cerato 1.6 MT 559.000.000
Cerato 1.6 AT 589.000.000
Cerato 1.6 Deluxe 635.000.000
Cerato 2.0 Premium 675.000.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật KIA Cerato thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này!

Thông số kỹ thuật Kia Cerato

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Cerato 1.6 MT Cerato 1.6 AT Cerato 1.6 Deluxe Cerato 2.0 Premium
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.640 x 1.800 x 1.450 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Bán kính quay vòng (mm) 5.300
Trọng lượng không tải (kg) 1.210 1.270 1.320
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.610 1.670 1.720
Khung gầm
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ thống phanh Đĩa x Đĩa
Cơ cấu lái Trợ lực điện
Lốp xe 225/45R17
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm

Ngoại thất

Thông số Cerato 1.6 MT Cerato 1.6 AT Cerato 1.6 Deluxe Cerato 2.0 Premium
Đèn pha Halogen dạng thấu kính LED
Đèn pha tự động - -
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn sau LED
Đèn tay nắm cửa trước - -
Viền cửa mạ Chrome - -
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích, hợp đèn báo rẽ và đèn welcome light
Chống nóng nắp capo
Ốp cản sau bô đôi cá tính - - -
Cánh hướng gió - - -

Nội thất

Thông số Cerato 1.6 MT Cerato 1.6 AT Cerato 1.6 Deluxe Cerato 2.0 Premium
Vô lăng bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh
Chế độ vận hành Drive mode (Eco, Normal, Sport) - -
Hệ thống giải trí CD AVN, Map
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm ở cửa người lái
Điều hòa điều hòa cơ tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Ghế ngồi bọc da màu đen bọc da màu xám bọc da màu đen phối đỏ
Sạc điện thoại không dây - - -
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng chỉnh điện 10 hướng
Ghế sau gập 6:4
Đèn trang điểm
Cửa sổ trời chỉnh điện - -
Gương chiếu hậu chống chói ECM - -
Cốp sau mở điện thông minh
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống lọc khí bằng ion - -
Móc ghế trẻ em

Động cơ - Hộp số

Thông số Kia Cerato 1.6MT Kia Cerato 1.6 AT Kia Cerato Deluxe Kia Cerato Premium
Kiểu động cơ Xăng Gamma 1.6L Xăng Nu 2.0L
Số xy lanh 4 xi lanh thẳng hàng, Dual CVVT
Số van 16 van DOHC
Dung tích động cơ 1.591 1.999
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 128 @ 6.300 159 @ 6.500
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 157 @ 4.850 194 @ 4.800
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp

Hệ thống an toàn

Thông số Cerato 1.6MT Cerato 1.6 AT Cerato Deluxe Cerato Premium
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA - -
Hệ thống cân bằng điện tử ESP - -
Hệ thống ổn định thân xe VSM - -
Hệ thống hỗ trợ khởi động  ngang dốc HAC - -
Hệ thống ga tự động
Hệ thống chống trộm
Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh
Khóa cửa điều khiển từ xa
Dây đai an toàn các hàng ghế
Túi khí 02 02 02 06
Khóa cửa trung tâm
Tự động khóa cửa khi vận hành
Camera lùi - -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước sau - - •v

Đánh giá ưu và nhược điểm của KIA Cerato 2021

Ưu điểm

  • Giá bán rẻ vô dịch
  • Ngoại hình trẻ trung
  • Nội thất nhiều "Option" trong tầm giá
  • Khả năng cách âm tốt
  • Không gian nội thất rộng rãi

Nhược điểm

  • Cần thêm nhiều công nghệ an toàn
  • Nội thất dễ bám bẩn
  • Hệ thống treo cứng
  • Trụ A khá lớn, cảm giác lái chưa ấn tượng

Sau những chia sẻ về KIA Cerato thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy mỗi xe đều có thế mạnh, ưu điểm riêng và nhược điểm riêng và người dùng sẽ phải đánh đổi bởi không có chiếc xe nào hoàn hảo trong phân khúc, tầm giá, Kia Cerato cũng vậy.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc