Thông số kỹ thuật Honda CR-V

15:16 | 01/01/2022 - Phương Phương
Bảng thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2021 chi tiết các thông số động cơ, hộp số, các kích cỡ ngoại thất, tiện nghi nội ngoại thất và công nghệ an toàn được trang bị cho 03 phiên bản CRV 2021 hoàn toàn mới.

Xe CRV là mẫu xe tiện dụng được viết tắt từ dòng chữ “Comfortable Runabout Vehicle”, cũng có nhiều người cho rằng nó mang ý nghĩa là một chiếc xe tiêu khiển “Compact Recreational Vehicle”.

Nhưng với ý nghĩa nào đi nữa thì Honda CR-V cũng đã khẳng định được chỗ đứng của mình tại thị trường khắp thế giới, trong đó có Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Honda CR-V 2021

Giá bán Honda CR-V

Thế hệ mới nhất xe được nhập về Việt Nam bao gồm 3 phiên bản là CRV-E, CRV-G, CRV-L với mức giá mà các đại lý phân phôi thức được công bố cụ thể như sau:

Bảng giá xe Honda CR-V 
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda CR-V bản E 998
Honda CR-V bản G 1.023
Honda CR-V bản L 1.093
  • Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian.
  • Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối.

Với mức giá 998 triệu đồng đến 1,093 tỷ đồng, Honda CR-V 2021 mang đến cho khách hàng những gì để thuyết phục họ xuống tiền? Câu trả lời sẽ có trong bảng thông số kỹ thuật Honda CR-V dưới đây:

Thông số kỹ thuật Honda CR-V

Kích thước - Trọng Lượng

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Kích thước
D x R x C (mm) 4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Khoảng sáng (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.601/1.617
Khối lượng bản thân (kg) 1.610 1.613 1.649
Khối lượng toàn tải (kg) 2.300
Số chỗ ngồi 5 + 2
Dung tích bình nhiên liệu 57L

Ngoại thất

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Ngoại thất
Đèn pha Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ Crom
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/Mạ chrome

Nội thất

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Digital
Trang trí táp-lô Ốp nhựa màu kim loại (Bạc) Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Chất liệu ghế Da màu be Da màu đen
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gặp 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng g