Dự tính giá lăn bánh VinFast Lux A2.0

14:46 | 30/06/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

VinFast LUX A2.0 đã ra mắt khách hàng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội). Trong sự kiện, VinFast cũng đã công bố giá chính thức của mẫu xe ô tô mới này với giá ưu đãi giai đoạn đầu là 800 triệu đồng, trong khi giá niêm yết sẽ là 1,3 tỷ đồng. Với mức giá như vậy, chiếc sedan đầu tiên của VinFast sẽ "chào sân" trong phân khúc hạng D, đối đầu trực tiếp với Toyota Camry. 

vinfast lux a2.0 lăn bánh
Giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá Vinfast LUX A2.0 lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).
  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).
  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).
  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.
  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh LUX A2.0. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh LUX A2.0 = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng giá lăn bánh Vinfast LUX A2.0 mới nhất:

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan phiên bản tiêu chuẩn

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM Tỉnh khác 
Giá niêm yết 881.695.000 881.695.000 881.695.000
Phí trước bạ 105.803.400 88.169.500 88.169.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.225.425 13.225.425 13.225.425
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.023.104.525 1.005.470.625 986.470.625

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan phiên bản nâng cao

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 948.575.000 948.575.000 948.575.000
Phí trước bạ 113.829.000 94.857.500 94.857.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.228.625 14.228.625 14.228.625
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.099.013.325 1.080.041.825 1.061.041.825

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan phiên bản cao cấp

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000
Phí trước bạ 128.934.000 107.445.000 107.445.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.116.750 16.116.750 16.116.750
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.241.881.450 1.220.392.450 1.201.392.450

Giá bán của Vinfast Lux A2.0 so với các đối thủ cạnh tranh

  • Vinfast Lux A2.0 giá bán từ 1,115 tỷ đồng
  • Toyota Camry giá bán từ 1,029 tỷ đồng
  • Mazda 6 giá bán từ 889 triệu đồng
  • Kia Optima giá bán từ 759 triệu đồng

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Vinfast LUX A2.0 có thể dễ dàng nhận thấy với các chính sách giá hấp dẫn giúp VinFast Lux A2.0 2021 chinh phục và làm chủ được một thị trường khó tính, nơi các “ông lớn” ngoại quốc làm mưa làm gió suốt nhiều năm qua. Dù đứng chung phân khúc với BMW 5-Series nhưng giá chiếc Lux A2.0 là một món hời lớn.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc