Dự tính giá lăn bánh Toyota Corolla Altis

15:59 | 29/06/2021 - Phương Phương
Cập nhật giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis tại các tỉnh thành ở Việt Nam. Giá lăn bánh cộng gộp các khoản phí như phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Toyota vốn là một dòng xe nổi tiếng với các siêu phẩm đạt đến độ hoàn hảo trên thế giới. Toyota Corolla Altis 2021 với sự tiện lợi và vẻ nhẹ nhàng do đó được rất nhiều người yêu thích và sử dụng. Bên cạnh đó mức giá cũng vô cùng hợp lý với 2 phiên bản Altis 1.8E CVT và Altis 1.8G CVT có giá công bố chính thức lần lượt là 733 triệu và 763 triệu, rất phù hợp với kinh tế của người dùng Việt.

Toyota Corolla Altis giá lăn bánh
Giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis là bao nhiêu?

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 2021

Trước khi mua xe ô tô, bạn vẫn nên tìm hiểu và ước tính các loại thuế phí sẽ áp vào chiếc xe mới, cách tính giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh, từ đó cân nhắc hầu bao và đưa ra quyết định chính xác khi mua xe. Chi phí mua xe đầu tiên là giá công bố từ đại lý (đã có VAT).

Các loại chi phí phát sinh khi mua xe ô tô

  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (bảo hiểm bắt buộc, tùy từng loại xe).
  • Phí đăng kiểm (tùy từng loại xe).
  • Chi phí bảo trì đường bộ (tùy từng loại xe).
  • Phí trước bạ: 10%. Riêng tại Hà Nội là 12%.
  • Lệ phí cấp biển số (tùy từng địa phương). Hà Nội và TP. HCM 20 triệu, biển tỉnh 1 triệu.

Giá xe luôn là vấn đề được mọi khách hàng quan tâm nhiều nhất. Tại thị trường Việt Nam, giá của các hãng xe luôn được chia thành 2 loại, đó là: giá niêm yết và giá lăn bánh Toyota Altis. Trong đó, giá niêm yết cộng với các khoản phí khác sẽ bằng giá lăn bánh. Nó được thể hiện trong công thức sau:

Giá lăn bánh Toyota Altis = Giá bán niêm yết + Các khoản phí (Thuế trước bạ, tiền biển số xe, phí đăng kiểm, phí đường bộ…).

Dưới đây là bảng giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2021 mới nhất:

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis phiên bản 1.8E MT

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 697.000.000 697.000.000 697.000.000
Phí trước bạ 83.640.000 69.700.000 69.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.455.000 10.455.000 10.455.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

813.475.700 799.535.700 780.535.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis phiên bản 1.8E CVT (Trắng ngọc trai)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM Tỉnh khác 
Giá niêm yết 741.000.000 741.000.000 741.000.000
Phí trước bạ 88.920.000 74.100.000 74.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.115.000 11.115.000 11.115.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

863.415.700 848.595.700 829.595.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis phiên bản 1.8E CVT (Màu khác)

Khoản phí Hà Nội   TP HCM Tỉnh khác
Giá niêm yết 733.000.000 733.000.000 733.000.000
Phí trước bạ 87.960.000 73.300.000 73.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.995.000 10.995.000 10.995.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

854.335.700 839.675.700 820.675.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis phiên bản 1.8G CVT (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác
Giá niêm yết 771.000.000 771.000.000 771.000.000
Phí trước bạ 92.520.000 77.100.000 77.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.565.000 11.565.000 11.565.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

897.465.700 882.045.700 863.045.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis phiên bản 1.8G CVT (Màu khác)

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 763.000.000 763.000.000 763.000.000
Phí trước bạ 91.560.000 76.300.000 76.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.445.000 11.445.000 11.445.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

888.385.700 873.125.700 854.125.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis phiên bản 2.0V CVT

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác 
Giá niêm yết 889.000.000 889.000.000 889.000.000
Phí trước bạ 106.680.000 88.900.000 88.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.335.000 13.335.000 13.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.031.395.700 1.013.615.700 994.615.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis phiên bản 2.0V Sport CVT

Khoản phí  Hà Nội  TP HCM  Tỉnh khác
Giá niêm yết 932.000.000 932.000.000 932.000.000
Phí trước bạ 111.840.000 93.200.000 93.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.980.000 13.980.000 13.980.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh

1.080.200.700 1.061.560.700 1.042.560.700

Giá bán của Toyota Corolla Altis so với các đối thủ cạnh tranh

  • Toyota Corolla Altis giá bán từ 733 triệu đồng
  • Mazda 3 giá bán từ 669 triệu đồng
  • Kia Cerato giá bán từ 529 triệu đồng
  • Honda Civic giá bán từ 734 triệu đồng

* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo

Qua bảng dự tính giá lăn bánh Toyota Altis thì tuy giá bán có hơi cao nhưng đổi lại với thiết kế khỏe khoắn, trẻ trung và năng động, Toyota Altis mang đến cho chủ sở hữu đẳng cấp hoàn toàn khác biệt so với các đối thủ trong phân khúc. Và cũng mang lại cho người lái xe và người ngồi trên xe những trải nghiệm vô cùng tuyệt vời và thú vị dành cho họ.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc