Chi phí bảo dưỡng Mazda 2 ở các mốc quan trọng

16:39 | 20/08/2022 - Mai Hương
Mazda 2 được đánh giá là một trong những mẫu xe có chi phí bảo dưỡng khá tiết kiệm. Liệu trên thực tế, đánh giá này có thật sự chính xác không? Auto5 sẽ giải đáp chính xác đến bạn đọc thông qua bài viết dưới đây.

Để chiếc Mazda 2 duy trì được trạng thái hoạt động lý tưởng, độ bền cao và tiết kiệm chi phí sửa chữa thì việc bảo dưỡng xe định kỳ là việc vô cùng quan trọng.

chi-phi-bao-duong-mazda-2-06

Xem thêm:

Lịch bảo dưỡng xe ô tô Mazda 2

Lịch bảo dưỡng định kỳ xe Mazda được nhà sản xuất khuyến cáo theo các mốc hành trình theo kilomet cụ thể: 1.000 km, 5.000 km, 10.000 km, 20.000 km. 40.000 km, 80.000 km hoặc sau mỗi 6 tháng.

chi-phi-bao-duong-mazda-2-01

Việc bảo trì Mazda 2 được chia làm 4 cấp sau:

Cấp bảo dưỡng Số km bảo dưỡng
Cấp bảo trì Mazda 2 nhỏ 5.000 km, 10.000 km, 15.000 km,...
Cấp bảo trì Mazda 2 trung bình 10.000 km, 30.000 km, 50.000 km,...
Cấp bảo trì Mazda 2 trung bình lớn 20.000 km, 60.000 km, 100.000 km,...
Cấp bảo trì Mazda 2 lớn 40.000 km, 80.000 km, 120.000 km,...

Chi phí bảo dưỡng Mazda 2

Bảng giá dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe Mazda 2 tại Việt Nam được phân loại theo dòng xe và quy trình bảo dưỡng theo số km vận hành. Chi phí bảo dưỡng bao gồm chi phí vật tư và công lao động.

chi-phi-bao-duong-mazda-2-02

Đây là mức chi phí tạm tính tham khảo, sẽ có sự sai lệch tùy theo thời điểm hoặc tình trạng của xe với những mục hư hỏng phát sinh ngoài các hạng mục bảo dưỡng định kỳ của xe.

Bảng giá dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe Mazda 2 tại Việt Nam như sau:

Cấp bảo dưỡng Chi phí
Cấp nhỏ 633.620 đ
Cấp Trung bình 1.376.940 đ
Cấp Trung bình lớn 2.180.440 đ
Cấp lớn

8.870.740 đ (bản 1.5 AT)

9.261.940 đ (bản 1.5 MT)

Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo tính tổng chi phí giờ công lao động và chi phí vật tư thay thế.

Đánh giá chi phí bảo trì Mazda 2

Cột mốc km cần bảo trì Nội dung bảo trì
Cột mốc 5.000 km đầu tiên Ở 5.000 km đầu tiên xe sẽ được tiến hành thay dầu, kiểm tra tổng thể xe, bổ sung thêm nước rửa kính, nước làm mát.
Cột mốc 10.000km

Xe được lọc, thay dầu, vệ sinh lọc gió của động cơ.

Kiểm tra, thay nước rửa kính, nước làm mát và dầu trợ lực.

Phanh ở 4 bánh được bảo trì.

Kiểm tra lốp, gầm: đảo lốp, xiết gầm.

Cột mốc 20.000 km - 30.000km 

Tương tự như cột mốc 10.00 km.

Vệ sinh thêm hạng mục lọc gió điều hoà, bổ sung dầu phanh.

Toàn bộ hệ thống treo, cao su giảm chấn, rotuyn được kiểm tra thay thế khi cần,...

Cột mốc 40.000 km

Tương tự như cột mốc trước đó.

Nhưng Mazda sẽ bổ sung thêm vài hàng mục bảo trì: thay lọc nhiên liệu, thay dầu côn, dầu phanh, dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu hộp số, thay bugi,...

Thay nước làm mát và tiền hành súc rửa két nước. Phanh được bảo dưỡng và thay má nếu mòn.

Bảo trì họng hút, kim phun và súc rửa bằng hóa chất chuyên dụng, cần bằng động bánh xe, kiểm tra ga,...

Cột mốc từ 70.000 km đến 80.000km  Tương tự bảo trì như các cột mốc trên.
chi-phi-bao-duong-mazda-2-03

Nội dung bảo dưỡng theo từng mốc của Mazda 2

Khách hàng có thể tham khảo các hạng mục kiểm tra, sửa chữa xe Mazda 2 như sau:

STT Nội dung Cấp bảo dưỡng
5;15;25k 10;30;50k 20;60;100k 40;80;120k
Kiểm tra hệ thống trong và bên ngoài xe
1 Đèn cảnh báo trên bảng táp lô KT KT KT KT
2 Hệ thống điều hòa và âm thanh (nhạc, bluetooth, GPS, còi) KT KT KT KT
3 Cơ cấu nâng hạ ghế bằng tay, điều chỉnh ghế điện (nếu có), Dây đai an toàn KT KT KT KT
4 Bộ phun nước rửa kính, cần gạt mưa trước, sau (nếu có) KT KT KT KT
5 Hệ thống đèn lái phía trước, sau, sương mù, xi nhan KT KT KT KT
6 Đèn pha tự động, điều chỉnh độ cao đèn pha, điều chỉnh đèn pha theo góc lái KT KT KT KT
7 Công tắc đèn trần, nâng hạ vô lăng, lên kính, gương chiếu hậu KT KT KT KT
8 Hoạt động cần số, phanh tay, hoạt động bàn đạp chân ly hợp đối với (hộp số MT), chân phanh KT KT KT KT
9 Đóng/ mở bình xăng, cốp xe, cửa xe KT KT KT KT
10 Cần gạt mưa phía sau (nếu có), Đèn lái phía sau KT KT KT KT
Khoang động cơ và hệ thống điều hòa không khí
11 Lọc gió động cơ VS VS VS

TT

VS

TT

12 Dầu động cơ TT TT TT TT
Lọc dầu động cơ   TT TT TT
13 Lọc nhiên liệu       TT
Nắp bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu, khớp nối và van điều khiển hơi nhiên liệu KT KT KT KT
14 Lọc gió điều hòa VS VS VS

TT

VS

TT

Hệ thống điều hòa và sưởi ấm

– Chế độ lạnh và sưởi

– Tình trạng đường ống

– Độ kín khít tại các đầu nối

– Mức ga điều hòa

KT KT KT KT
15 Đai truyền động

– Sức căng, cơ cấu tăng đai

– Tình trạng dây đai

KT KT KT TT
16 Mức dầu phanh KT KT KT TT
Mức dầu ly hợp (nếu có) KT KT KT TT
17 Hệ thống làm mát động cơ

– Nắp két nước

– Tình trạng két nước và các đường ống

KT KT KT KT
18 Mức nước làm mát KT KT KT TT
19 Mức nước rửa kính KT KT KT KT
20 Ắc quy

– Mức dung dịch

– Tình trạng điện cực

– Tình trạng ắc quy, hệ thống sạc (Kiểm tra bằng máy)

KT KT KT KT
21 Mức dầu trợ lực lái và tình trạng đường ống KT KT KT TT
22 Bugi thường/ Bugi bạch kim thay thế mức 80k       TT
23 Hoạt động vô lăng, Các thanh dẫn động cơ cấu lái KT KT KT KT
Hệ thống phanh, hệ thống truyền động và gầm xe
24 Dầu hộp số thường, hộp số phụ. Dầu hộp số tự động     KT TT
25 Dầu cầu, vi sai     KT TT
26 Khớp cầu và các cao su che bụi KT KT KT KT
27 Hệ thống treo trước và sau SC SC SC SC
28 Áp suất lốp, tình trạng lốp KT KT KT KT
Chiều cao hoa lốp Min = 1,6mm KT KT KT KT
Trước/Trái…….mm Phải………mm

Sau/Trái…….mm Phải………mm

Dự phòng……..mm

29 Cao su che bụi bán trục KT KT KT KT
30 Đĩa phanh và má phanh

Kiểm tra độ dày má phanh

Trước trái……/2 mm

Trước phải……/2 mm

Sau trái……./2 mm

Sau phải……./2 mm

KT VS VS VS
31 Trống phanh và guốc phanh

KT độ dày guốc phanh

Sau trái……/1 mm

Sau phải……/1 mm

KT KT VS VS
32 Đường ống dầu phanh KT KT KT KT
33 Ống xả và các giá đỡ KT KT KT KT
34 Độ dơ bạc đạn bánh xe, Độ rơ rotuyn lái trong, Độ rơ thước tay lái, rotuyn trụ KT KT KT KT
35 Các ống gầm và ốc lốp SC SC SC SC
36 Sự rò rỉ nhiên liệu và hư hỏng dưới gầm xe KT KT KT KT

Trong đó:

KT: Kiểm tra

TT: Thay thế

SC: Sửa chữa

VS: Vệ sinh

chi-phi-bao-duong-mazda-2-04

Bảng giá bảo dưỡng định kỳ Mazda 2 có "đắt" không?

Theo tham khảo đánh giá từ nhiều người dùng Mazda 2 thì chi phí bảo trì phát sinh trong 1-2 năm đầu rơi vào 15 - 20 triệu đồng. Như vậy, tính trung bình chi phí bảo trì hàng tháng phát sinh, người dùng cần bỏ ra 1.5 triệu/ tháng.

chi-phi-bao-duong-mazda-2-05

Tuy nhiên, chi phí bảo trì còn phụ thuộc vào tần suất người dùng sử dụng xe nhiều hay ít. Nếu tần suất sử dụng xe dùng để chạy dịch vụ nhiều thì chi phí bảo trì một chiếc Mazda 2 sẽ cao hơn.

Mazda 2 2021

Giá từ: 479 triệu - 619 triệu
1.5 I4 Skyactiv
AT 6 cấp
0

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc