Tài chính 1 tỷ mua xe gì phù hợp ở từng phân khúc

11:30 | 27/06/2022 - Mai Hương
Với tài chính 1 tỷ, người dùng có khá nhiều sự lựa chọn trong nhiều phân khúc. Từ SUV/ Crossover hạng C, Sedan hạng D và cả SUV 7 chỗ. Sau đây, Auto5 tổng hợp & thống kê top những chiếc xe trong tầm giá 1 tỷ đáng chú ý trong từng phân khúc để người dùng tham khảo.

Mỗi dòng xe trong từng phân khúc đều có những ưu thế riêng. Lựa chọn dòng xe 4-5 chỗ, người dùng sẽ tìm được những mẫu xe hạng sang đầy tiện nghi như Toyota Camry.

Chọn xe 5 chỗ gầm cao mang đến những trải nghiệm lái thể thao cùng khả năng vận hành linh hoạt trên mọi địa hình, điển hình như Hyundai Tucson.

1 tỷ mua xe gì

Hay dòng xe 7 chỗ dùng để chạy dịch vụ hoặc dành cho gia đình đông người nhưng vẫn đảm bảo tiện ích thì có VinFast Lux SA2.0.

Để người dùng có cái nhìn bao quát và dễ dàng lựa chọn ra dòng xe phù hợp với tài chính 1 tỷ, Auto5 đã tổng hợp những dòng xe đáng chú ý nhất ở các phân khúc xe 4-5 chỗ, 5 chỗ gầm cao & 7 chỗ để tham khảo.

1 tỷ mua xe gì 4-5 chỗ

Trong tầm giá 1 tỷ đồng, 1 chiếc xe 4-5 chỗ phải đáp ứng các tiêu chí: ngoại hình thu hút, không gian rộng rãi, tiện ích hạng sang và giá trị an toàn đặt lên hàng đầu. Dưới đây là 3 cái tên đáng chú ý trong phân khúc này:

1. Toyota Camry

Ở thế hệ thứ 8, Toyota Camry được đánh giá là cải tiến thêm nhiều tính năng, giữ vững phong độ trong phân khúc sedan hạng D. Những đường nét lịch lãm vốn có của Camry đã tạo nên phong thái lãnh đạo cho người sở hữu.

Xe Toyota Camry
Xe Toyota Camry

Bên cạnh đó, mẫu xe sở hữu không gian rộng rãi. Trải nghiệm của người dùng được nâng lên khi trang bị thêm nhiều tiện ích hiện đại. Nhìn chung, Toyota Camry vẫn xứng đáng đứng đầu trong danh sách xe ô tô 4-5 chỗ trong tầm giá 1 tỷ đồng đáng mua.

Thông tin về Toyota Camry
Danh mục/ Phiên bản Camry 2.0Q Camry 2.5Q  Camry 2.5 HV
Giá niêm yết (tỷ đồng) 1.185 1.370 1.460
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.349 1.556 1.657
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.316 1.520 1.619
Kích thước DxRxC (mm) 4.885 x 1.840 x 1.445
Chiều dài cơ sở 2.825
Số chỗ ngồi 5
Động cơ M20A-FKS A25A-FXS  A25A-FXS 
Công suất cực đại (Hp) 170 207 264
Momen xoắn tối đa (Nm) 206 250 423
Hộp số CVT 8AT 8AT
Hệ dẫn động Cầu trước

Khám phá chi tiết: Toyota Camry - thông số & đánh giá mới nhất

2. Honda Accord 

Tổng thể thiết kế của Honda Accord mang đậm nét thể thao, nam tính nhờ các đường nét cứng cáp làm chủ đạo. Điểm trừ duy nhất của Accord chính là giá thành cao nhất phân khúc khiến cho mẫu xe khó tiếp cận được người dùng.

Xe Honda Accord
Xe Honda Accord

Honda Accord thế hệ thứ 10 hoàn toàn mới chính thức ra mắt tại Việt Nam vào năm 2019. Ở thế hệ này, mẫu xe có ngoại thất trẻ trung, nội thất hiện đại & tiện nghi. Đồng thời, mẫu xe cũng trình làng động cơ hoàn toàn mới có dung tích 1.5L nhưng sức mạnh lên đến 188 Hp.

Thông tin về Honda Accord 
Danh mục/ Phiên bản Honda Accord
Giá niêm yết (tỷ đồng) 1.319
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.499
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.464
Kích thước DxRxC (mm) 4.901 x 1.862 x 1.450
Chiều dài cơ sở 2.830
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo
Công suất cực đại (Hp) 188
Momen xoắn tối đa (Nm) 260
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước

Khám phá chi tiết: Honda Accord - thông số & đánh giá mới nhất

3. Mazda6

So với Toyota Camry & Honda Accord, Mazda6 có phần chiếm ưu thế hơn ở công nghệ an toàn. Mẫu xe được bổ sung nhiều thiết bị thông minh để hỗ trợ cho tài xế khi điều khiển. Mazda6 đang dần hoàn thiện để hướng tới những khách hàng doanh nhân thành đạt.

Xe Mazda 6
Xe Mazda 6

Bên cạnh đó, các công nghệ mới cũng giúp gia tăng hiệu suất truyền động SkyActiv. Động lực lái xe cũng được tăng cường thông qua việc tăng độ cứng của thân xe, điều chỉnh hệ thống lái & hệ thống treo cũng như hiệu quả khí động học cao hơn.

Thông tin về Mazda6
Danh mục/ Phiên bản 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Giá niêm yết (triệu đồng) 889 949 1 049
Giá lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) 1 017 1 085 1 197
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (triệu đồng) 991 1 057 1 167
Kích thước DxRxC (mm) 4.865 x 1.840 x 1.440
Chiều dài cơ sở 2.830
Số chỗ ngồi 5
Động cơ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5L
Công suất cực đại (Hp) 154 154 188
Momen xoắn tối đa (Nm) 200 200 252
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động Cầu trước

Khám phá chi tiết: Mazda 6 - thông số & đánh giá mới nhất

1 tỷ mua xe gì 5 chỗ gầm cao

Với mức tài chính 1 tỷ trong tay bạn có thể lựa chọn được những mấu xe gì 5 chỗ gầm cao? Cùng tham khảo các gợi ý sau đây của chúng tôi nhé!

1. Hyundai Tucson

Ngày 27/12/2021, Hyundai Tucson 2022 ra mắt công chúng tại Việt Nam. Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam là thị trường thứ 2 sau Singapore trình làng Tucson đời mới, nhờ vậy mà sức hút của mẫu xe này cùng được nâng lên đáng kể.

Xe Hyundai Tucson
Xe Hyundai Tucson

Hyundai Tucson 2022 có ngoại thất với nhiều chi tiết khác với phiên bản tiền nhiệm. Kích thước lớn hơn phiên bản cũ, thậm chí chiều dài cơ sở của Tucson mới cũng lớn hơn các đối thủ cùng phân khúc khác.

Nội thất của Tucson 2022 thiết kế theo hướng hiện đại & trẻ trung, tập trung cho cả người lái và hành khách. Mẫu xe sẽ phân phối tại Việt Nam với 4 phiên bản cùng mức giá niêm yết dao động từ 825 triệu đến 1.030 tỷ đồng

Thông tin về Hyundai Tucson
Danh mục/ Phiên bản 2.0 Tiêu chuẩn 2.0 Xăng Đặc Biệt 1.6 T-GDi Đặc Biệt 2.0 Diesel Đặc Biệt
Giá niêm yết (triệu đồng) 825 925 1.020 1.030
Giá lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) 946 1.058 1.164 1.175
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (triệu đồng) 929 1.039 1.144 1.155
Kích thước DxRxC (mm) 4.630 x 1.865 x 1.695
Chiều dài cơ sở 2.755
Số chỗ ngồi 5
Động cơ I4 Smart Stream I4 Smart Stream I4 Turbo Smart Stream I4 Smart Stream
Công suất cực đại (Hp) 156 156 180 186
Momen xoắn tối đa (Nm) 192 192 265 416
Hộp số 6AT 6AT 7 DCT 8AT
Hệ dẫn động FWD

Khám phá chi tiết: Hyundai Tucson - thông số & đánh giá mới nhất

2. Kia Sportage 

Trước cơn sốt dòng xe 5 chỗ gầm cao tại Việt Nam, Kia cũng bắt kịp cuộc đua này khi "hồi sinh" Sportage đã từng có doanh số ảm đạm đến mức ngừng bán cách đây vài năm trước.

Xe KIA Sportage
Xe KIA Sportage

Kia Sportage 2022 được đánh giá là có màn "lột xác" mang tính cách mạng khi đổi mới toàn bộ từ thiết kế nội-ngoại thất, trang bị tiện nghi, công nghệ đến hệ thống khung gầm & cả động cơ.

Thông tin về Kia Sportage
Danh mục/ Phiên bản 2.0G Luxury 2.0G Premium 2.0G Signature X-Line 2.0G Signature 1.6T Signature AWD X-Line 2.0D Signature X-Line

1.6T Signature AWD

2.0D Signature
Giá niêm yết (tỷ đồng) 899 939 999 1.009 1.089 1.089 1.099 1.099
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.029 1.074 1.141 1.152 1.242 1.242 1.253 1.253
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.011 1.055 1.121 1.132 1.220 1.220 1.231 1.231
Kích thước DxRxC (mm) 4.660 x 1.865 x 1.700
Chiều dài cơ sở 2.755
Số chỗ ngồi 5
Động cơ Smart Stream 2.0G Smart Stream 1.6 T-GDi Smart Stream 2.0D Smart Stream 1.6 T-GDi Smart Stream 2.0D
Công suất cực đại (Hp) 154 178 184 178 184
Momen xoắn tối đa (Nm) 192 265 416 265 416
Hộp số 6AT 7 DCT 8AT 7 DCT 8AT
Hệ dẫn động FWD AWD FWD AWD FWD

3. Toyota Corolla Cross

Ngày 5/8/2020, mẫu xe hoàn toàn mới Toyota Corolla Cross chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam. Với lợi thế kích thước vượt trội hơn các dòng xe SUV hạng B, cùng việc trang bị động cơ hybrid, Corolla Cross nhanh chóng chiếm được cảm tình của người dùng & luôn nằm trong danh sách bán chạy tại Việt Nam.

Xe Toyota Corolla Cross
Xe Toyota Corolla Cross

Với mức giá dưới 1 tỷ đồng, Toyota Corolla Cross là một sự lựa chọn hợp lý trong phân khúc SUV/ Crossover hạng B+.

Thông tin về Toyota Corrolla Cross
Danh mục/ Phiên bản 1.8G 1.8V 1.8 HV
Giá niêm yết (triệu đồng) 746 846 936
Giá lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) 857 969 1.070
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (triệu đồng) 833 943 1.042
Kích thước DxRxC (mm) 4. 460 x 1.825 x 1.620
Chiều dài cơ sở 2.640
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE + điện
Công suất cực đại (Hp) 138 138 150
Momen xoắn tối đa (Nm) 172 172 305
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước

Khám phá chi tiết: Toyota Corolla Cross - thông số & đánh giá mới nhất

4. Honda CR-V

Honda CR-V bản facelift lắp ráp tại Việt Nam ra mắt vào ngày 30/7/2020. Về ngoại thất, mẫu xe sở hữu kiểu dáng thiết thế tương đồng thế hệ trước đó. Honda chỉ thay đổi một số chi tiết về phần đầu, đuôi & bộ mâm xe. Điểm đáng chú ý nhất chính là việc bổ sung công nghệ an toàn thông minh Honda Sensing, tương tự Honda HR-V & Accord.

Xe Honda CR-V
Xe Honda CR-V

Honda CRV tại Việt Nam chỉ dùng động cơ xăng Turbo tăng áp 1.5L của Honda Civic. Công suất cực đại 188hp/ 5600rpm tương đương với động cơ 2.5L thường nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao trung bình chỉ 6,9L/100km hiệu quả hơn so với mức 8,4L/100km của động cơ 2.4L trên thế hệ trước.

Thông tin về Honda CR-V
Danh mục/ Phiên bản E G L
Giá niêm yết (triệu đồng) 998 1.048 1.118
Giá lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) 1.140 1.196 1.274
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (triệu đồng) 1.111 1.166 1.243
Kích thước DxRxC (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở 2.660
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO
Công suất cực đại (Hp) 188
Momen xoắn tối đa (Nm) 240
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước

Khám phá chi tiết: Honda CR-V - thông số & đánh giá mới nhất

5. Mazda CX-5

Mazda CX-5 là dòng xe SUV/ Crossover hạng C bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam trong tầm giá 1 tỷ đồng. Trong năm 2021, Mazda CX-5 đạt doanh số 10.233 xe, vượt Tucson & CR-V trong phân khúc.

Xe Mazda CX-5
Xe Mazda CX-5

Mazda CX-5 hiện tại ra mắt Việt Nam từ tháng 11/2017. Mẫu xe có nhiều điểm mới về ngoại thất, nội thất cũng như động cơ và bổ sung thêm nhiều công nghệ hiện đại.

Thông tin về Mazda CX-5
Danh mục/ Phiên bản 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature Premium AWD
Giá niêm yết (triệu đồng) 839 879 919 1.059
Giá lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) 961 1.006 1.051 1.208
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (triệu đồng) 936 980 1.024 1.178
Kích thước DxRxC (mm) 4.550 x 1.840 x 1.680
Chiều dài cơ sở 2.700
Số chỗ ngồi 5
Động cơ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5L
Công suất cực đại (Hp) 154 188
Momen xoắn tối đa (Nm) 200 252
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động FWD

Khám phá chi tiết: Mazda CX-5 - thông số & đánh giá mới nhất

Với 1 tỷ, khách hàng có thể mua xe gì 7 chỗ

1. VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 chính thức mở bán đợt đầu tiên vào cuối tháng 7/2019 và nhận được làn sóng hưởng ứng tích cực. Mẫu xe sở hữu nhiều chi tiết khá độc đáo và bắt mắt khi dùng những đường cong uốn lượn mềm mại để khẳng định thương hiệu của mình.

Trong khoang nội thất, VinFast sử dụng chủ yếu chất liệu cao cấp như da & gỗ. Nhờ vậy mà nội thất trong xe nâng cao lên một bậc và tăng thêm sự sang trọng cho Lux SA2.0.

Xe VinFast Lux SA2.0
Xe VinFast Lux SA2.0

Hiện tại, VinFast đang có chương trình ưu đãi lên tới gần 400 triệu dành cho khách hàng trả thẳng. Vì vậy, giá lăn bánh ở thời điểm hiện tại dao động trong khoảng 1.3 - 1.6 tỷ đồng.

Thông tin về VinFast Lux SA2.0
Danh mục/ Phiên bản Tiêu Chuẩn Nâng Cao Cao Cấp
Giá niêm yết (tỷ đồng) 1.552 1.642 1.835
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.764 1.872 2.059
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.732 1.838 2.022
Kích thước DxRxC (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở 2.933
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 2.0L
Công suất cực đại (Hp) 228
Momen xoắn tối đa (Nm) 350
Hộp số 8AT
Hệ dẫn động Cầu sau

Khám phá chi tiết: VinFast Lux SA2.0 - thông số & đánh giá mới nhất

2. Hyundai SantaFe 

So với các đối thủ chung phân khúc, Hyundai SantaFe nổi bật hơn hẳn nhờ ngoại hình sang trọng nhưng không kém phần trẻ trung. Bên cạnh đó, khoang nội thất được cải tiến với nhiều chất lượng cao cấp và độ hoàn thiện cao.

Xe Hyundai Santa Fe
Xe Hyundai Santa Fe

Với lợi thế khung gầm cao, Hyundai SantaFe di chuyển đa dạng các địa hình. Cùng với các trang thiết bị an toàn hiện đại, SantaFe là mẫu xe thích hợp dành cho gia đình cũng như mang đến những trải nghiệm lái thú vị nhất.

Thông tin về Hyundai SantaFe
Danh mục/ Phiên bản 2.5 Xăng 2.2 Dầu 2.5 Xăng Đặc Biệt 2.5 Xăng Cao Cấp 2.2 Dầu Đặc biệt 2.2 Dầu Cao Cấp
Giá niêm yết (tỷ đồng) 1.030 1.130 1.190 1.240 1.290 1.340
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.176 1.288 1.355 1.411 1.467 1.523
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.155 1.265 1.331 1.386 1.441 1.491
Kích thước DxRxC (mm) 4.785 x 1.900 x 1.730
Chiều dài cơ sở 2.765
Số chỗ ngồi 7
Động cơ Smart Stream G2.5 Smart Stream D2.2 Smart Stream G2.5 Smart Stream G2.5 Smart Stream D2.2 Smart Stream D2.2
Công suất cực đại (Hp) 180 202 180 180 202 202
Momen xoắn tối đa (Nm) 232 440 232 232 440 440
Hộp số 6AT 8DCT 6AT 6AT 8 DC 8DC
Hệ dẫn động FWD HTRAC

Khám phá chi tiết: Hyundai SantaFe - thông số & đánh giá mới nhất

3. Mazda CX-8

Mazda CX-8 ra mắt lần đầu tiên vào năm 2017 tại Nhật Bản. Tháng 2/2019, mẫu xe ra mắt tại Đông Nam Á và chính thức đặt chân tới Việt Nam sau đó 4 tháng. 

7/5/2022, Mazda CX-8 phiên bản nâng cấp 2022 có mặt tại thị trường Việt với nhiều nâng cấp đáng giá. So với các đối thủ chung phân khúc, CX-8 đang có lợi thế về khung gầm cao nhất lên tới 200 mm.

Xe Mazda CX-8
Xe Mazda CX-8

Điểm nổi bật của Mazda CX-8 2022 chính là bổ sung tùy chọn thêm phiên bản 6 chỗ với hàng ghế thứ 2 gồm 2 ghế riêng biệt kiểu thương gia. Hiện tại, CX-8 là mẫu SUV cao cấp nhất của hãng xe Mazda tại Việt Nam nên nội thất của dòng xe này được trang bị vật liệu cao cấp như da Nappa, gỗ thiên nhiên.

Thông tin về Mazda CX-8
Danh mục/ Phiên bản Deluxe Luxury Premium Premium AWD Premium AWD 6 chỗ
Giá niêm yết (tỷ đồng) 999 1.079 1.169 1.259 1.269
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.141 1.230 1.331 1.432 1.443
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.112 1.200 1.299 1.398 1.409
Kích thước DxRxC (mm) 4.900 x 1.840 x 1.730
Chiều dài cơ sở 2.930
Số chỗ ngồi 7 6
Động cơ Skyactiv-G 2.5L
Công suất cực đại (Hp) 188
Momen xoắn tối đa (Nm) 252
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động Cầu trước Hai cầu

Khám phá chi tiết: Mazda CX-8 - thông số & đánh giá mới nhất

4. Mitsubishi Outlander

Ngày 28/02/2022, Mitsubishi Outlander 2022 bản nâng cấp có mặt tại Việt Nam. So với phiên bản trước, Outlander được tinh chỉnh nhẹ về tạo hình với cản trước & cản sau được làm mới và nâng cấp công nghệ ở hệ thống chiếu sáng.

Ở phiên bản cao cấp nhất, Mitsubishi Outlander được trang bị thêm cửa sổ trời, đệm hơi tựa lưng chỉnh điện & sưởi ghế trước.

Xe Mitsubishi Outlander
Xe Mitsubishi Outlander

Động cơ trên Outlander 2022 vẫn giữ nguyên như bản tiền nhiệm, loại 2.0 I4 MIVEC, công suất 145 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại 4.200 vòng/phút cùng hộp số CVT.

Thông tin về Mitsubishi Outlander
Danh mục/ Phiên bản 2.0 CVT 2.0 CVT Premium
Giá niêm yết (triệu đồng) 825 950
Giá lăn bánh Hà Nội (triệu đồng) 946 1.086
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (triệu đồng) 920 1.058
Kích thước DxRxC (mm) 4.695 x 1.800 x 1.710
Chiều dài cơ sở 2.670
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 4B11 DOHC MIVEC
Công suất cực đại (Hp) 145
Momen xoắn tối đa (Nm) 196
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước

Khám phá chi tiết: Mitsubishi Outlander - thông số & đánh giá mới nhất

5. Kia Sorento

Kia Sorento ghi điểm với vẻ ngoài khỏe khoắn và mạnh mẽ. So với thế hệ trước thì Sorento đã đậm chất SUV hơn rất nhiều. Với việc mở rộng về mặt kích thước, Sorento mang đến không gian cabin rộng rãi, thoáng mát cũng như sự bề thế hơn hẳn các đối thủ.

Xe KIA Sorento
Xe KIA Sorento

Nội thất của Kia Sorento được đánh giá chất lượng không thua kém gì những mẫu xe hạng sang. Thiết kế nội thất của xe được sử dụng những vật liệu cao cấp như viền kim loại, hiệu ứng satin ở bề mặt & bọc da Nappa êm ái. Đặc biệt, với cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic giúp không gian trong xe càng thêm độ thông thoáng.

Thông tin về Kia Sorento
Danh mục/ Phiên bản 2.2D Luxury 2.2D Premium AWD 2.2D Signature AWD 2.5G Premium 2.5G Signature AWD 2.2D Signature AWD (6 chỗ)

2.5G Signature AWD (6 chỗ)

Giá niêm yết (tỷ đồng) 1.119 1.239 1.299 1.139 1.299 1.299 1.299
Giá lăn bánh Hà Nội (tỷ đồng) 1.275 1.410 1.477 1.298 1.477 1.477 1.477
Giá lăn bánh Hồ Chí Minh (tỷ đồng) 1.253 1.385 1.451 1.275 1.451 1.451 1.451
Kích thước DxRxC (mm) 4.810 x 1.900 x 1.695
Chiều dài cơ sở 2.815
Số chỗ ngồi 7 6
Động cơ Smart Stream 2.2D Smart Stream G2.5 Smart Stream 2.2D Smart Stream G2.5
Công suất cực đại (Hp) 198 177 198 177
Momen xoắn tối đa (Nm) 440 232 440 232
Hộp số 8DCT 6AT 6AT 8 DCT
Hệ dẫn động FWD FWD AWD

Khám phá chi tiết: KIA Sorento - thông số & đánh giá mới nhất

Có nên mua xe ô tô dưới 1 tỷ đồng không?

Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng ô tô ngày càng tăng cao, đặc biệt là những mẫu xe vừa đáp ứng được nhu cầu đi lại công việc mà còn là mẫu xe phù hợp cho gia đình với nhiều tính năng và tiện ích kèm theo.

Xem thêm:

Những mẫu xe ô tô với tài chính 1 tỷ vừa đảm bảo thiết kế hiện đại, thể thao, sang trọng và đáp ứng được tiện nghi và khối động cơ đủ đùng. Với những mẫu xe đã được tổng hợp phía trên sẽ giúp cho người dùng lựa chọn được mẫu xe phù hợp nhất.

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc