Những mẫu xe 7 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam năm 2022

16:57 | 20/10/2022 - Loanh Quanh
Thị trường ô tô tại Việt Nam ngày càng phát triển, nhu cầu của người tiêu dùng về các dòng xe vừa đẹp vừa thực dụng cũng tăng cao khiến cho lượng khách hàng

Năm 2022 đánh dấu sự bùng nổ của những dòng xe 7 chỗ tại Việt Nam, đặc biệt là phân khúc xe MPV. Ngoài những mẫu xe đã có chỗ đứng và được khách hàng tin dùng thì ngày càng nhiều những dòng xe 7 chỗ mới được ra mắt như Toyota Veloz Cross hay Hyundai Stargazer.

360_F_290044291_tKJbUoUcqAR1kNRK99mGJJ4doMMe5Yio

Với nền tảng là tính đa dụng cao, những mẫu xe 7 chỗ cũng ngày càng được nâng cấp về thiết kế và trang bị tiện nghi để thu hút khách hàng.

Vì sao xe 7 chỗ ngày càng được ưa chuộng?

Các dòng xe 7 chỗ có rât nhiều ưu điểm do hướng chủ yếu tới nhu cầu sử dụng thực dụng của người dùng

Không gian nội thất rộng rãi, phù hợp nhiều mục đích sử dụng

Do có tới 3 hàng ghế nên người dùng hoàn toàn có thể gập 1 hoặc 2 hàng ghế sau để có thêm không gian chở đồ, hàng hóa cần thiết đặc biệt là cho những chuyến đi xa.

Chở được nhiều người

Đây là một trong những ưu điểm lớn nhất của xe 7 chỗ. Xe chở được nhiều người hơn những chiếc xe gia đình khác, có thể chở cả 3 thế hệ trong một gia đình mà không cần phải sử dụng đến 1 chiếc xe thứ 2.

Di chuyển linh hoạt

Hầu hết các dòng xe 7 chỗ đều có thiết kế máy và gầm cao, do đó không cần quá lo ngại khi lái xe vượt các đoạn đường ngập nước, hay chinh phục các đoạn đường ổ gà, ổ voi lởm chởm.

Vị trí ngồi cao, tầm nhìn xa

Xe 7 chỗ thường sở hữu với vị trí ngồi cao hơn, trần xe thoáng hơn, người lái cũng như hành khách có đầu gối không gập quá nhiều như các dòng xe gầm thấp. Nhờ đó trên các hành trình dài, các dòng xe 7 chỗ luôn mang lại cảm giác thoải mái và thư giãn tốt hơn.

Nhược điểm của xe 7 chỗ

Kích thước lớn, cồng kềnh

Xe 7 chỗ thường có chiều dài lớn hơn 4,5m (dài hơn nhiều so với các dòng xe hạng A, B)nên thường gặp bất lợi khi đậu đỗ hoặc quay đầu. Do đó, việc tìm không gian đậu xe vừa đủ trong phố đôi khi cũng khá “trần ai” với một chiếc xe ô tô 7 chỗ.

Tốn nhiên liệu hơn

Với kích thước thước lớn, chở được nhiều người và hàng hóa hơn thì tốn nhiên liệu hơn là một điều không thể tránh khỏi của những dòng 7 chỗ khi so với những chiếc xe 4 - 5 chỗ.

Thuế, phí cao

Một chiếc xe 7 chỗ phải trả phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc cao hơn. Ngoài ra một số trạm thu phí tại Việt Nam cũng đưa ra mức phí dành cho xe 7 chỗ cao hơn so với xe 4 - 5 chỗ.

Mẹo chọn xe 7 chỗ tối ưu nhất

Vì sao lại chọn xe "tối ưu" thay vì "tốt nhất"?

Nhu cầu/mục đích sử dụng, khả năng tài chính của mỗi người khác nhau, vì vậy việc lựa chọn một mẫu xe "tốt nhất" là điều rất khó.

Mặc dù có rất nhiều thứ cần quan tâm khi lựa chọn một mẫu xe 7 chỗ, nhưng đây là một vài yếu tố chính cần xem xét:

  • Giá bán phù hợp với ngân sách tài chính của bạn
  • Mục đích, nhu cầu sử dụng: chạy dịch vụ hay phục vụ gia đình
  • Phản hồi/đánh giá từ khách hàng
  • Vận hành bền bì, tiết kiệm nhiên liệu

Những dòng xe 7 chỗ dưới 1 tỷ đáng mua nhất năm 2022

1. Mitsubishi Xpander

xpander

Được mệnh danh là "vua doanh số" phân khúc MPV 7 chỗ giá rẻ, Xpander dường như luôn là cái tên được nghĩ đến đầu tiên khi sở hữu thiết kế thể thao với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của Mitsubishi.

Phiên bản cập nhật mới của Xpander cũng mới được ra mắt trong mùa hè 2022 với rất nhiều nâng cấp đáng tiền, được kỳ vọng sẽ tăng vị thế trước sự nhập cuộc tốt của Toyota Veloz Cross.

Xe vẫn được trang bị động cơ xăng 1.5L giống bản tiền nhiệm, sản sinh công suất 104 mã lực cùng mô-men xoắn 141 Nm. Kết hợp với động cơ vẫn là 2 tùy chọn hộp số 5MT và 4AT.

Ưu điểm

  • Ngoại hình đầy mạnh mẽ và lôi cuốn
  • Tính thực dụng cao
  • Giá bán rẻ hơn so với những dòng xe cùng phân khúc

Nhược điểm

  • Không phù hợp với người dùng yêu thích sự mềm mại và nhẹ nhàng
  • Vô-lăng khá to, thiết kế thiếu tinh tế

>> Khám phá chi tiết: Mitsubishi Xpander - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

2. Toyota Veloz Cross

DSCF15692JPG-1648011323

"Tân binh" nhà Toyota lần đầu trình làng Việt Nam vào tháng 3/2022 và nhanh chóng nhận được nhiều sự chú ý từ khách hàng Việt. Xe cũng sở phong cách thiết kế mới nhà Toyota giống như Corolla Cross hay Raize, mang đến cái nhìn trẻ trung và hiện đại khác hẳn trước đây.

Xe trang bị loạt tiện nghi bao gồm màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, cửa gió điều hòa, sạc điện thoại không dây, cổng sạc và điều hòa tự động, cửa gió sau, khởi động nút bấm, chìa khóa thông minh, âm thanh 6 loa, phanh tay điện tử.

Ưu điểm

  • 4 bánh đều được trang bị phanh đĩa.
  • Khoang nội thất rộng rãi hơn hẳn Toyota Avanza cũ.
  • Diện mạo mới trẻ trung và hầm hố.
  • Tràn ngập các tiện nghi và công nghệ hiện đại.
  • Vận hành an toàn, êm ái và ổn định

Nhược điểm

  • Xe được nhập khẩu nguyên chiếc nên khách hàng sẽ phải chờ đợi lâu.

>> Khám phá chi tiết: Toyota Veloz Cross - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

3. Toyota Innova

ToyotaInnova4jpg-1631942293

Mẫu xe Toyota Innova hiện tại thuộc thế hệ thứ 2, được ra mắt từ năm 2015 và vừa được Toyota làm mới vào giữa năm 2020. Những thay đổi ở phiên bản cập nhật này bao gồm: camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe là tiêu chuẩn; đèn sương mù trước dạng LED, đèn chiếu sáng ban ngày, khởi động bằng nút bấm… là tùy chọn.

Toyota Innova vẫn sử dụng động cơ cũ, khối động cơ VTI với 4 xylanh dung tích 2 lít, cho công suất 137 mã lực và mô-men cực đại 183 Nm, hộp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 5 cấp. Tất cả các phiên bản đều được tích hợp 2 chế độ lái là Eco và Power.

Ưu điểm

  • Thiết kế xe Toyota Innova có nhiều thay đổi đáng kể, mang đến vẻ sang trọng hơn.
  • Xe được trang bị hệ thống điều hoà nhiệt độ cho cả 3 hàng ghế với khả năng làm mát tốt.
  • Các hàng ghế ngồi rộng rãi, hàng ghế thứ 3 cũng thoải mái cho người lớn.
  • Phù hợp là mẫu xe gia đình với hệ thống treo vận hành êm ái.
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn so với Toyota Innova phiên bản trước.
  • Cấu tạo khung gầm được cải thiện đáng kể đem lại cảm giác chắc chắn và ổn định hơn.

Nhược điểm

  • Giá xe Innova khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc như Suzuki XL7, Toyota Veloz Cross, Mitsubishi Xpander...
  • Innova 2022 không có cửa sổ trời.
  • Không được trang bị tính năng điều khiển hành trình, ga tự động.
  • Trang bị động cơ 2.0L trên Innova chỉ đáp ứng vừa đủ sức mạnh, không thật sự mạnh mẽ trên đường trường.
  • Tay lái xe Innova tương đối nặng khi đi trong phố.

>> Khám phá chi tiết: Toyota Innova - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

4. Suzuki X7

SuzukiXL71-1621165678-2640-162-9062-8991-1656492359

XL7 là một mẫu xe chủ lực của Suzuki tại thị trường Việt Nam. Xe sở hữu thiết kế thể thao và rất hiện đại, cùng với đó là nhiều trang bị tiện nghi, an toàn nổi bật trong phân khúc.

Trang bị nổi bật trên XL7 gồm có vô lăng D-cut thể thao, màn hình giải trí trung tâm 10 inch lớn nhất phân khúc tích hợp camera lùi và Apple Carplay và Android Auto, màn hình thông tin kỹ thuật số sau vô-lăng, bệ tì tay và hốc đựng cốc trên ghế lái...

Ưu điểm

  • Khoang hành lý rộng rãi
  • Sức mạnh động cơ đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng
  • Vị trí ghế lái thoải mái, tầm quan sát tốt
  • Cách âm thân vỏ xe tốt khi chạy phố
  • Xe tiết kiệm nhiên liệu cho tính hiệu quả kinh tế cao

Nhược điểm

  • Hệ thống treo của xe khá cứng
  • Tiếng ồn gầm và lốp vào cabin nhiều
  • Thiếu tính năng điều khiển hành trình.

>> Khám phá chi tiết: Suzuki XL7 - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

Những dòng xe 7 chỗ trên 1 tỷ đáng mua nhất năm 2022

1. Honda CR-V

HondaCRVjpg-1631980227

Honda CR-V bản facelift lắp ráp tại Việt Nam ra mắt vào ngày 30/7/2020. Về ngoại thất, mẫu xe sở hữu kiểu dáng thiết thế tương đồng thế hệ trước đó. Honda chỉ thay đổi một số chi tiết về phần đầu, đuôi & bộ mâm xe. Điểm đáng chú ý nhất chính là việc bổ sung công nghệ an toàn thông minh Honda Sensing, tương tự Honda HR-V & Accord.

Honda CRV tại Việt Nam chỉ dùng động cơ xăng Turbo tăng áp 1.5L của Honda Civic. Công suất cực đại 188hp/ 5600rpm tương đương với động cơ 2.5L thường nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao trung bình chỉ 6,9L/100km hiệu quả hơn so với mức 8,4L/100km của động cơ 2.4L trên thế hệ trước.

Ưu điểm xe

  • Không gian nội thất thoải mái
  • Cảm giác lái thoái mái
  • Kiểu dáng bên ngoài hấp dẫn

Nhược điểm

  • Chất lượng nội thất kém
  • Hệ thống thông tin giải trí chưa thỏa mãn
  • Động cơ hoạt động chưa êm

>> Khám phá chi tiết: Honda CR-V - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

2. Hyundai Santa Fe

Hyundai-Santa-Fe-1-3687-162122-4103-2937-1650264726

So với các đối thủ chung phân khúc, Hyundai SantaFe nổi bật hơn hẳn nhờ ngoại hình sang trọng nhưng không kém phần trẻ trung. Bên cạnh đó, khoang nội thất được cải tiến với nhiều chất lượng cao cấp và độ hoàn thiện cao.

Với lợi thế khung gầm cao, Hyundai SantaFe di chuyển đa dạng các địa hình. Cùng với các trang thiết bị an toàn hiện đại, SantaFe là mẫu xe thích hợp dành cho gia đình cũng như mang đến những trải nghiệm lái thú vị nhất.

Ưu điểm xe

  • Thiết kế hiện đại, trẻ hoá
  • Nhiều trang bị tính năng cao cấp
  • Vận hành êm ái, ổn định, đằm chắc, cảm giác lái khá thể thao
  • Công nghệ an toàn hiện đại hàng đầu

Nhược điểm xe

  • Hệ thống treo hơi cứng
  • Một số chi tiết nội thất thiết kế còn hơi bất tiện

>> Khám phá chi tiết: Hyundai Santa Fe - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

3. Kia Sorento

TOPKiaSorento107756160007006222781600070111jpg-1631961715

Kia Sorento ghi điểm với vẻ ngoài khỏe khoắn và mạnh mẽ. So với thế hệ trước thì Sorento đã đậm chất SUV hơn rất nhiều. Với việc mở rộng về mặt kích thước, Sorento mang đến không gian cabin rộng rãi, thoáng mát cũng như sự bề thế hơn hẳn các đối thủ.

Nội thất của Kia Sorento được đánh giá chất lượng không thua kém gì những mẫu xe hạng sang. Thiết kế nội thất của xe được sử dụng những vật liệu cao cấp như viền kim loại, hiệu ứng satin ở bề mặt & bọc da Nappa êm ái. Đặc biệt, với cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic giúp không gian trong xe càng thêm độ thông thoáng.

Ưu điểm

  • Thiết kế tinh tế, sang trọng hơn
  • Nội thất cao cấp, rộng rãi
  • Động cơ – hộp số Smartstream mới
  • Khung gầm mới
  • Hệ thống an toàn hiện đại

Nhược điểm

  • Cách âm chưa quá tốt
  • Hệ thống treo hơi cứng khi đi phố

>> Khám phá chi tiết: Kia Sorento - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

4. Ford Everest

02EverestTitanium4x2Ngoaithatjpg-1657332636

Mặc dù sở hữu mức giá cao hơn so với các đối thủ cùng phân khúc nhưng Ford Everest vẫn được đánh giá là một trong những mẫu xe đáng mua nhất phân khúc SUV/CUV cỡ D tại Việt Nam. Xe sở hữu diện mạo cơ bắp, khỏe mạnh đậm chất xe Mỹ. Ở thế hệ mới, Everest đã được nâng cấp nhiều tính năng, trang bị để tăng trải nghiệm cho khách hàng.

Ford Everest 2022 được cung cấp tại Việt Nam với 2 biến thể động cơ, bao gồm:

  • Động cơ Diesel Single Turbo 0L sản sinh công suất cực đại 170 mã lực tại 3.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 500 Nm tại 1.750 – 2.000 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động 6 cấp, hệ thống dẫu động 1 cầu.
  • Động cơ Diesel Bi-Turbo 2.0L sản sinh công suất cực đại 209.8 mã lực tại 3.750 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 500 Nm tại 1.750 – 2.000 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động 10 cấp, hệ thống dẫn động 4 bánh bán thời gian.

Ưu điểm

  • Ngoại hình phong cách
  • HIệu suất động cơ mạnh mẽ
  • Vận hành, xử lý mượt mà
  • Hệ thống giải trí thân thiện, nhiều tính năng

Nhược điểm

  • Cần để ý lỗi chảy dầu, lỗi hộp số
  • Khá vật chật trong khu vực đô thị
  • Mức giá còn cao

>> Khám phá chi tiết: Ford Everest - thông số & đánh giá ngoại thất, nội thất mới nhất

Có nên mua 7 chỗ ở thời điểm hiện tại?

Nếu gia đình bạn có nhiều người hoặc nhu cầu chở hàng hòa, hành lý cao thì những dòng xe 7 chỗ chắc chắn là những sự lựa chọn tối ưu. Không những thế, thiết kế của những dòng xe 7 chỗ đang ngày càng bắt mắt và hiện đại hơn mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.

Ngoài ra, dòng xe 7 chỗ cũng có nhiều sự lựa chọn về mức giá cho khách hàng và đặc biệt là những dòng xe 7 chỗ giá rẻ đang ngày một nhiều hơn để phục vụ nhu cầu của khách hàng có nhu cầu, chở gia đình hoặc để kinh doanh dịch vụ vận tải.

Bảng giá xe 7 chỗ

Bảng giá xe Toyota 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản 

Giá bán (VND)

Avanza Premio MPV 1.5 MT 558.000.000
1.5 CVT 598.000.000
Veloz Cross 1.5 CVT 658.000.000
1.5 CVT TOP 698.000.000
Innova 2.0 E 755.000.000
2.0 G 870.000.000
Venturer GS 885.000.000
2.0 V 995.000.000
Fortuner SUV 2.4 4x2 MT 1.015.000.000
2.4 4x2 AT 1.107.000.000
2.7 4x2 AT 1.187.000.000
2.7 4x4 AT 1.277.000.000
2.8 4x4 AT 1.423.000.000
Legender 2.4 4x2 AT 1.248.000.000
Legender 2.4 4x4 AT 1.459.000.000
Land Cruiser Prado VX 2.588.000.000
Land Cruiser VX 4.100.000.000

>> Khám phá 8 mẫu xe Toyota 7 chỗ (giá bán 10/2022) <<

Bảng giá xe Mitsubishi 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Xpander MPV 1.5 MT 555.000.000
  1.5 AT 588.000.000
  1.5 AT Đặc biệt 648.000.000
  1.5 Cross AT 688.000.000
Outlander SUV Tiêu chuẩn 825.000.000
  Đặc biệt 950.000.000
Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 1.130.000.000
  2.4D 4x4 AT 1.365.000.000

Bảng giá xe Mazda 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

CX-8 SUV 2.5 Luxury 1.079.000.000
2.5 Premium 1.169.000.000
2.5 Premium 4WD 1.259.000.000

Bảng giá xe Nissan 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

X-Trail SUV 2.0 SL Luxury 913.000.000
2.5 SV Luxury 993.000.000

Bảng giá xe Hyundai 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Santa Fe SUV 2.5 Xăng Tiêu chuẩn 1.030.000.000
2.2 Dầu Tiêu chuẩn 1.130.000.000
2.5 Xăng Đặc biệt 1.190.000.000
2.2 Dầu Đặc biệt 1.290.000.000
2.5 Xăng Cao cấp 1.240.000.000
2.2 Dầu Cao cấp 1.340.000.000
Stargazer MPV 1.5 Tiêu chuẩn 575.000.000
1.5 Đặc biệt 625.000.000
1.5 Cao cấp 675.000.000
1.5 Cao cấp (6 ghế) 685.000.000

Bảng giá xe Kia 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Sorento SUV Sorento 2.2D Luxury 1.119.000.000
Sorento 2.5G Premium 1.139.000.000
Sorento 2.2D Premium AWD 1.259.000.000
Sorento 2.5G Signature 1.229.000.000
Sorento 2.2D Signature 1.299.000.000
Carnival MPV 2.2D Luxury (7 ghế) 1.199.000.000
2.2D Premium (8 ghế) 1.319.000.000
2.2D Premium (7 ghế) 1.389.000.000
2.2D Signature (7 ghế) 1.489.000.000
3.5G Signature (7 ghế) 1.849.000.000
Carens (sắp ra mắt) (sắp ra mắt)

>> 3 mẫu xe KIA 7 chỗ giá từ 600 triệu phù hợp cho gia đình bạn <<

Bảng giá xe Ford 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Everest SUV Ambiente 1.099.000.000
Sport 1.166.000.000
Titanium 1.245.000.000
Titanium+ 1.452.000.000
Explorer Limited 2.366.000.000

Bảng giá xe Honda 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

CR-V SUV 1.5 E 998.000.000
1.5 G 1.048.000.000
1.5 L 1.118.000.000
1.5 LSE 1.138.000.000

Bảng giá xe Suzuki 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Eritga MPV Hybrid MT 539.000.000
Hybrid AT 609.000.000
Hybrid Sport Limited 678.000.000
XL7 GLX 599.000.000
GLX (ghế da) 609.000.000
Sport Limited 639.000.000

Bảng giá xe Isuzu 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Mu-X SUV B7 4x2 MT 900.000.00
B7 Plus 4x2 AT 980.000.000
Prestige 4x2 AT 1.120.000.000
Premium 4x4 AT 1.190.000.000

Bảng giá xe Volkswagen 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

Teramont SUV - 2.349.000.000

Bảng giá xe Peogeut 7 chỗ tháng 10/2022

Mẫu xe

Kiểu dáng

Phiên bản

Giá bán (VND)

5008 SUV Active 1.099.000.000
Allure 1.259.000.000
GT 1.359.000.000

*Trên đây là mức giá đề xuất từ của hãng, giá bán thực tế có thể thấp hoặc cao hơn tùy từng dòng xe và đại lý. Người mua nên liên hệ trực tiếp với các đại lý xe để biết được giá bán cụ thể của từng mẫu xe.

Theo ArtTimes - Link gốc

Từ khóa: Xe 7 chỗ